cụ thể là trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

cụ thể là, có bốn loại đổi mới vô hình đang diễn ra tại Ấn Độ.

And specifically, there are four types of invisible innovation that are coming out of India.

ted2019

Cụ thể là?

Namely?

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, nhiều hóa chất, cụ thể là trong khoảng E400–499, có các mục đích khác nhau.

Moreover, many chemicals, particularly in the E400–499 range, have a variety of purposes.

WikiMatrix

Cái mà chúng giỏi đó là đi quá giang, cụ thể là ở dạng trứng.

What they’re very good at doing is hitchhiking, particularly the eggs .

QED

Cameron đã đáp lại những lời chỉ trích trên, cụ thể là lời nhận xét của Kenneth Turan.

Cameron responded to the backlash, and Kenneth Turan’s review in particular.

WikiMatrix

Hai bản mở rộng, cụ thể là Tundra và Orbit cũng đã được công bố.

Two expansions, namely Tundra and Orbit were also announced.

WikiMatrix

Cụ thể là thế nào?

Give me numbers.

OpenSubtitles2018. v3

Cụ thể là khi nào?

How will this be arranged?

jw2019

Thế cụ thể là như thế nào?

And what are they?

OpenSubtitles2018. v3

Nó bơm máu và cụ thể là nó tiếp nhận máu từ toàn bộ cơ thể.

It pumps the blood and in particular it takes in the blood from the rest of the body.

QED

Thứ nhất, thống kê cụ thể là dành cho việc nghiên cứu chứ không phải trong phòng bệnh.

First, detailed statistics are for research halls, not hospital rooms.

Literature

cụ thể là, tôi muốn nói về việc “thiết kế” bệnh tiêu chảy.

And in particular, I want to talk about the design of diarrhea.

ted2019

Thậm chí ở cả Châu Phi, cụ thể là thị trấn Cape mà chúng tôi đang nghiên cứu.

It’s even happening in Africa, like, for example, in Cape Town we did extensive research on this.

ted2019

Cụ thể là mọi thứ đậm đặc hơn nhiều.

In particular, things were a lot denser.

ted2019

Kết quả cụ thể là:

As a result:

worldbank.org

Và tôi đã học được rằng sức mạnh, cụ thể là với hình thức tuyệt đối của nó,

And I have learned that power, particularly in its absolute form, is an equal opportunity provider .

QED

CoF2 được sử dụng trong các lĩnh vực nhạy cảm oxy, cụ thể là sản xuất kim loại.

CoF2 is used in oxygen-sensitive fields, namely metal production.

WikiMatrix

Cụ thể là ai đang liên lạc giữa Washington và Mát-xcơ-va?

Who specifically is communicating between Washington and Moscow?

OpenSubtitles2018. v3

Cụ thể là hai chiếc anh thiết kế gần đây.

In particular, two you designed recently.

OpenSubtitles2018. v3

Cụ thể là, là tích phân của x k x để k1 + một trong k1. + một.

Namely, that the integral of x to the k is x to the k1 + one over k1. + one .

QED

Cụ thể là làm gì?

What should I do?

OpenSubtitles2018. v3

Thật ra, Kinh Thánh nói Đức Chúa Trời có nơi ngự cụ thể là trên trời.

Actually, the Bible speaks of God as having a specific place of dwelling the heavens.

jw2019

Liệu pháp thư giãn cụ thể là lợi ích không rõ ràng.

Specific relaxation therapies are of unclear benefit.

WikiMatrix

Cụ thể là về môi trường.

Specifically talking about the environment.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.