đảm bảo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phải đảm bảo các chất dịch rã đông không nhỏ giọt lên các loại thực phẩm khác .

Make sure thawing juices do not drip on other foods .

EVBNews

Mục tiêu của chúng ta là đảm bảo cuộc sống đầy đủ lâu dài cho cả dân tộc .

We aim at the assurance of a rounded, a permanent national life .

EVBNews

Đảm bảo họ sẵn sàng đi ngay khi ta có đậu thần.

Make sure they’re ready to go as soon as we have those beans.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ đảm bảo tuyến thương lộ và sẽ quay lại đón con.

We will secure the trade routes and be back for you.

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo tài khoản Google Ads của bạn được liên kết với tài khoản Analytics.

Ensure that your Google Ads account is linked to your Analytics account.

support.google

Điều đó, tôi có thể đảm bảo với cô, là không thể.

That, I can assure you, is impossible.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu muốn xem lại video, hãy đảm bảo bạn đã lưu bản sao của video đó.

If you’d like to watch the video in the future, make sure you have a backup saved.

support.google

Bà quản gia đảm bảo với chúng tôi anh sẽ trở về vào ngày mai.

The housekeeper assured us you would not be here until tomorrow.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đảm bảo tình hình đã được kiểm soát.

I assure you, I have the situation under control.

OpenSubtitles2018. v3

Tự đảm bảo an toàn đấy, được chứ?

For your own safety, all right?

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo nó còn ấm nhé.

Make sure it’s warm.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi bố phải đảm bảo lũ người này sẽ không bao giờ làm phiền chúng ta nữa.

And then I have to make sure these people never bother us again in our lives.

OpenSubtitles2018. v3

Division sẽ không rước cái kiểu trách nhiệm đảm bảo thân thể cho lính tuyển đâu

Division won’ t tolerateThat kind of physical liability in a recruit

opensubtitles2

Hơn nữa tôi đã đảm bảo nó không vượt ra khỏi giai đoạn qui hoạch

Furthermore, I was given every assurance it never pass the planning stage.

OpenSubtitles2018. v3

Những người bên trong đảm bảo là khẳm tiền.

People inside guaranteed to be packing.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đảm bảo là Virgil không nghĩ vậy đâu.

I’m sure Virgil doesn’t feel that way.

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo tiền điện nước được thanh toán đầy đủ.

Make sure the utilities are paid for.

OpenSubtitles2018. v3

Nixon bắt hắn theo dõi, để đảm bảo rằng chúng tôi không đi chệch hướng.

Nixon had him keeping tabs on us, making sure we weren’t rocking the boat.

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo là thằng bé đó ở đây.

Make sure the kid’s here.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đảm bảo là họ biết đến

I made sure they did.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đảm bảo với ngài rằng đây là lần đầu tôi nghe về điều đó.

I can assure you this is the first I’m hearing of it.

OpenSubtitles2018. v3

Để đảm bảo chúng tôi giao phần thưởng kịp thời, vui lòng lưu ý những điều sau:

In order to ensure timely delivery, please note the following:

support.google

Và anh chỉ… muốn đảm bảo rằng… chúng ta sẽ không lạc mất nhau.

And I just want to make sure that we don’t lose contact.

OpenSubtitles2018. v3

Dĩ nhiên, không có gì là đảm bảo trong thế giới này.

Of course, in today’s world there are no guarantees.

jw2019

Đảm bảo điện thoại di động có tỷ lệ SAR thấp.

Make sure the cell phone has a low SAR.

support.google

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.