Các mẫu câu có từ ‘đáng yêu’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Khờ khạo đáng yêu. “

A beautiful little fool. ”

2. Một cô gá đáng yêu.

Truly lovely girl.

3. Bắt nạt một cô gái đáng yêu.

Abusing that adorable girl .

4. Những người khách lạ, nhưng đáng yêu.

Strange people, lovely manners .

5. Chú thỏ đáng yêu tội nghiệp của tôi…

My poor little treasure .

6. Một con chuột bạch đáng yêu, Charles à.

What an adorable lab rat you make, Charles .

7. Chúng đáng yêu, tình cảm và thông minh.

They are affectionate and intelligent .

8. Bóng bay cá nóc, to tròn đáng yêu..

Puffer fish balloons, large and curvy

9. Ơi cô thôn nữ đáng yêu của anh!

O my lovely lassie !

10. Thằng bám váy bé nhỏ đáng yêu của mẹ!

Mommy’s little favorite !

11. Cám ơn vì một ngày đáng yêu, Ngài Bướm.

Thank you for a lovely day, Mr Butterfly .

12. Tôi tưởng tôi nên mang một hình hài đáng yêu.

I thought I would assume a pleasing shape .

13. Để mẹ có thể nhớ khuôn mặt đáng yêu này.

So I can remember that sweet face .

14. Ông có biệt danh là Le Bien-aimé (đáng yêu).

Mūnes-e Jān ( ” The Beloved ” ) .

15. Đúng thế, sự khôn khéo là nét tính đáng yêu chuộng.

Yes, shrewdness, or prudence, is a desirable trait .

16. 19 Là nai cái đáng yêu, là dê núi duyên dáng.

19 A loving doe, a graceful mountain goat .

17. Sau đó, cho cái quả đáng yêu này trượt chầm chậm.

And then let this lovely jungle fruit move slowly .

18. Chúng thật bé nhỏ và mũm mĩm, và thật đáng yêu

They’re tiny and chubby And so sweet to touch

19. Và tiếng hắt hơi đáng yêu khi cô ấy ngủ say?

And the funny little sneeze she would do when she was asleep ?

20. Một cô gái 22 tuổi, đáng yêu và nấu ăn giỏi?

A 22 – year-old, adoring and a good cook ?

21. Nàng rất hiếu động và nhanh nhẹn, lại xinh đẹp đáng yêu.

Stronger, Faster and More Beautiful .

22. Aurora đáng yêu, ta ban cho con sự xinh đẹp, duyên dáng.

Sweet Aurora. I wish for you the gift of beauty .

23. Em gái cô nhìn như cổ động viên tóc vàng đáng yêu

Your sister looks like a pretty blonde cheerleader .

24. Xin chào những người bạn hàng xóm đáng yêu của thành phố này.

Good afternoon to you, dear neighbors this beloved city .

25. Nó là việc lót tay và những y tá thật sự đáng yêu.

It was underpaid and really loving nurses .

26. Cám ơn vì buổi picnic đáng yêu hôm nay, Quý ông Bươm bướm

Thank you for a lovely day, Mr. Butterfly

27. Tôi đã bao giờ nói đó là một cái tên đáng yêu chưa?

Did I ever tell you what a lovely name that was ?

28. Và lúc bố bấm ” Gửi “, bố nhận ra nó chẳng đáng yêu chút nào.

And the moment I hit ” Send “, I realized it wasn’t cute at all .

29. Tính tự phụ của anh thật sự là nét hấp dẫn đáng yêu đấy.

That smugness of yours really is an attractive quality .

30. Tớ đoán là, ” đáng yêu ” theo kiểu con thú con bị bơ vơ hả.

You mean ” adorable ” in a helpless baby animal sort of way, I’m guessing .

31. Hy vọng quý vị nhận thấy hòn đảo nhỏ của chúng tôi đáng yêu.

I think you’ll find our little island quite charming .

32. Sao ” Monica, anh yêu cặp mông đáng yêu của em ” lại không hợp chứ?

How is ” Monica, I love your sweet ass ” inappropriate ?

33. Tôi không thể đễ lũ cún đáng yêu này vào cái nhà điên đó được.

I can’t let those innocent pups into that madhouse .

34. Và tôi trả lại ân huệ đó… cho những thú nuôi đáng yêu của hắn.

I returned favor … with one of his little pets .

35. Hãy ngồi lại, thư giãn, và chiêm ngưỡng vẻ đẹp đáng yêu không thể cưỡng lại .

Sit back, relax and enjoy the disturbingly adorable cuteness

36. Sự bon chen đáng yêu nhất của tớ với những người nghe thông điệp của tớ.

My cuteness interferes with people hearing my message .

37. Vậy, làm sao để em bé đáng yêu không trở thành rào cản giữa hai vợ chồng?

How, then, can a couple ensure that their helpless, lovable baby does not become a wedge that drives them apart ?

38. Và tôi nhìn khuôn mặt đầy tin tưởng và đáng yêu của nó, và tôi thốt lên,

( Laughter ) And I looked into this trusting, loving face, and I said ,

39. Anh ta biết cô còn hơn cô đó và tôi biết tàn nhang đáng yêu ở đâu

He knows you better than I do, and I know where that lovely little freckle is .

40. Cây vĩ cầm của nó có một âm thanh kỳ diệu, và một hình thức đáng yêu.

His violin has a wonderful sound, and a lovely form .

41. Bảo cô ấy là sự kết hợp hoàn hảo của khêu gợi và đáng yêu đi, đồ khốn.

Tell her she’s the perfect combination of sexy and cute, asshole .

42. Tôi lớn lên với người anh sinh đôi của tôi, là một người đáng yêu đến kinh ngạc.

I grew up with my identical twin, who was an incredibly loving brother .

43. Vì bên dưới sự chua ngoa đó, là 1 tiểu thư đáng yêu với trái tim bao dung.

Because under all that bitter, there’s a sweet lady with a big heart .

44. Còn đây là một con heo vòi con, con vật đáng yêu nhất trong vương quốc động vật.

Now this, this is a baby tapir, the cutest animal offspring in the animal kingdom .

45. Foster nói rằng: “Nó là một con mèo đáng yêu, mặc dù có một chút gắt gỏng khi về già.

Foster stated that, ” He’s a lovely cat, although he has got a little grumpy in his old age .
46. Đáng yêu, dịu dàng êm ả, tóc đen nhánh, và một bộ ngực đầy hãnh diện, hai bầu sữa to lớn, dồi dào .
Lovely, soft, dark raven hair, and so bloody proud of her breasts, those fantastic, opulent, mother-of-pearly globes .

47. Tính cách và dáng vẻ đáng yêu của loài này làm cho nó trở thành một người bầu bạn trong gia đình.

His affable and cheerful personality makes him a dear friend of Laura .

48. Thật đáng yêu khi được vỗ tay vì đã hồi phục bởi những người tôi có thể thấy đều là dân nghiện

It ‘ s lovely to be applauded for being in recovery by people who I can see are on drugs

49. Đó là công bằng đáng yêu trong mùa xuân một mùa hè khi thứ ” cây kim tước hoa một ́chổi ́ thạch hoa.

It’s fair lovely in spring an’summer when th’gorse an’broom an’heather ‘ s in flower .

50. Phong cách của Bettie cùng với cơ thể mạnh khỏe đáng yêu của cô… chính là cốt lõi của chủ nghĩa khỏa thân.

Bettie’s attitude towards her lovely healthy body toàn thân is the essence of nudism .

51. Anh ngọt ngào một cách đáng ghét dễ thương và luộm thuộm với màu xám trên tóc. và cái mũi nhỏ đáng yêu này.

You’re sweet as hell and adorable and scruffy with that little grey in your hair and that hot little nose .

52. Rồi chẳng bao lâu, họ được toại nguyện—má bé lúm đồng tiền, môi bé cong lên, và nở một nụ cười đáng yêu.

And before long, it comes — the baby’s cheeks dimple, the lips curl, and a delightful smile appears .
53. Với những người hoàn toàn có thể phân biệt được khi bỏ nhãn họ chọn màu ” Đáng Yêu ” nhưng khi có nhãn họ chọn ” Giày Ba Lê ” .
Now, of the women that could tell them apart, when the labels were off, they picked ” Adorable, ” and when the labels were on, they picked ” Ballet Slippers. ”

54. Bởi vì tất cả những gì tôi nhớ là những câu chuyện bé nhỏ đáng yêu về hai con chim đi ngắm cảnh làng xóm.

‘ Cause all I can remember is the cute little stories of you two bird watching around the neighborhood .

55. Vì vậy khi ta nhìn nhận một góc nhìn của ai đó nó làm ta trở nên đầy tham vọng và quyết đoán nhưng vẫn đáng yêu

So when we take someone’s perspective, it allows us to be ambitious and assertive, but still be likable .

56. Bây giờ là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới, Paris thật đáng yêu với lối kiến trúc hùng vĩ của nó, những đại lộ rợp lá, những viện bảo tàng nổi tiếng thế giới.

Now one of the world’s most beautiful cities, Paris is loved for its grandiose architecture, leafy boulevards, and world-famous museums .

57. Nó là một cậu bé đáng yêu, đôn hậu, tốt bụng, đức hạnh và trung tín, ngay thằng; và nơi nào linh hồn nó đi thì cũng xin cho linh hồn của tôi cũng đi đến nơi đó.”

He was a lovely, a good-natured, a kind-hearted and a virtuous and a faithful, upright child ; and where his soul goes, let mine go also. ”

58. Sẽ chẳng bao giờ tôi đổi lấy những người bạn tuyệt vời của mình, một cuộc sống đáng yêu của mình, một gia đình hạnh phúc của mình để được một mái tóc đen hơn hay một cái bụng thon gọn hơn .

I would never trade my amazing friends, my wonderful life, my loving family for less gray hair or a flatter belly .

59. ” Điều đầu tiên tôi đã làm, ” Alice với chính mình, khi cô đi lang thang trong gỗ, là phát triển đến kích thước phù hợp của tôi một lần nữa, và điều thứ hai là để tìm tôi cách vào khu vườn đáng yêu.

‘ The first thing I’ve got to do, ‘ said Alice to herself, as she wandered about in the wood, ‘ is to grow to my right size again ; and the second thing is to find my way into that lovely garden .

60. Trong cuộc hành trình đôi khi thật bấp bênh này xuyên qua cuộc sống trần thế, cầu mong chúng ta cũng tuân theo lời khuyên từ Sứ Đồ Phao Lô mà sẽ giúp chúng ta an toàn và đi đúng đường: “Phàm điều chi chân thật, điều chi đáng tôn, điều chi công bình, điều chi thanh sạch, điều chi đáng yêu chuộng, điều chi có tiếng tốt, điều chi có nhân đức đáng khen, thì anh em phải nghĩ đến”5

In this sometimes precarious journey through mortality, may we also follow that advice from the Apostle Paul which will help to keep us safe and on course : “ Whatsoever things are true, whatsoever things are honest, whatsoever things are just, whatsoever things are pure, whatsoever things are lovely, whatsoever things are of good report ; if there be any virtue, and if there be any praise, think on these things. ” 5

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.