đất sét nặn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tôi lấy một ít đất sétnặn một cái tượng nhỏ.

I took some modelling clay… and made a little figure.

OpenSubtitles2018. v3

(Gióp 10:9) Những người Do Thái biết ăn năn được ví như đất sét dễ nặn.

(Job 10:9) Jews who repent are compared to malleable clay.

jw2019

Chúng tôi có đất sét để nặn đồ.

We have clay to make things up.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi định làm phòng nặn đất sét, nên tôi cần đường nước ra sau đó.

I will go out with Clay, so I need access to running water.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta đang nặn đất sét một con ngựa từ đống đất sét mà cô giáo chúng tôi để ở trong thau.

He was making a horse out of the clay that our teacher kept under the sink .

QED

Vào thời Kinh Thánh, người thợ gốm không đào đất sét lên và bắt đầu nặn ngay lập tức.

In Bible times, a potter did not dig up some clay and immediately begin to shape it.

jw2019

Mẹ tôi đã nặn tôi từ đất sét và tôi được ban tặng sự sống bởi thần Zeus.

My mother sculpted me from clay… and I was brought to life by Zeus.

OpenSubtitles2018. v3

Hay bạn có thể tương tác bằng cử chỉ và thay đổi hình dạng trực tiếp để nhào nặn thứ đất sét kỹ thuật số này.

Or you can interact through gestures and direct deformations to sculpt digital clay.

ted2019

Điều đáng chú ý là chữ Hê-bơ-rơ được dịch là “chúng ta nắn nên bởi giống gì” được dùng liên hệ đến những bình đất sét mà thợ gốm nặn (Ê-sai 29:16).

Interestingly, the Hebrew word rendered “the formation of us” is used concerning the clay vessels formed by a potter.—Isaiah 29:16.

jw2019

Như người thợ gốm nặn cái bình bằng đất sét, Đức Chúa Trời uốn nắn những ai muốn phụng sự Ngài.

Just as a potter shapes a clay vessel, so God shapes those who wish to serve him.

jw2019

Tôi có thể nặn một chiếc bình từ đất sét và chọn men, nhưng sau đó tôi phải cho nó vào lửa và khói, và tuyệt vời nhất chính là điều bất ngờ sẽ xảy ra như hoa văn rạn này, bởi vì những chiếc bình chịu rất nhiều áp lực.

I can shape a pot out of clay and choose a glaze, but then I have to let it go to the fire and the smoke, and what’s wonderful is the surprises that happen, like this crackle pattern, because it’s really stressful on these pots.

ted2019

Để miêu tả sự chống đối ngu xuẩn đó, Ê-sai ví kẻ chống đối với những mảnh bình gốm hay miếng đất sét vụn bị vứt bỏ mà dám chất vấn sự khôn ngoan của người nặn ra chúng.

To portray the absurdity of such objections, Isaiah compares objectors to discarded lumps of clay and scraps of pottery that would dare to question the wisdom of their maker.

jw2019

Như đất sét trong tay người thợ gốm, những ai khôn ngoan làm theo tiêu chuẩn và sự sửa trị của Đức Giê-hô-va sẽ được nhồi nặn, luyện lọc và biến đổi thành những chiếc bình hữu ích.

Those who wisely submit to Jehovah’s patterns and refinements can, as a lump of clay on a potter’s wheel, be fashioned, polished, and transformed into useful vessels.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.