‘ Giỗ Tổ Hùng Vương Tiếng Anh Là Gì, Tên Các Ngày Lễ Trong Tiếng Anh

Giỗ Tổ Hùng Vương tiếng Anh là gì đến nay vẫn khiến nhiều bạn học Anh ngữ do dự không nên chọn cách diễn giải, dịch nghĩa nào cho đúng. Chưa kể, tất cả chúng ta còn có thuật ngữ “ Lễ hội Đền Hùng ” cũng cần chuyển ngữ sang tiếng Anh, cách phát âm như thế nào. Có 2 cơ sở quan trọng nhất để xác lập, đó là văn bản của cơ quan cấp nhà nước, và kế nữa là từ cách viết của UNESCO.Bạn đang xem : Giỗ tổ hùng vương tiếng anh là gì
*
Hung Kings Commemoration

Giỗ Tổ Hùng Vương trong tiếng Anh là gì?

Hung Kings CommemorationNgày Giỗ tổ Hùng Vương trong tiếng Anh làHung Kings Commemoration, hoặc Hung Kings ’ Commemoration Day

Cách phiên âm Kings: /kɪŋz/,Commemoration: /kəmeməˈreɪʃn/, Day: /deɪ/.

Bạn đang xem : Giỗ tổ hùng vương tiếng anhLễ hội Đền Hùng trong tiếngAnh là Hung Kings ’ Temple FestivalCách phiên âm là Temple : / ˈtempl /, Festival : / ˈfestəvl / .

Cách diễn giải ‘Giỗ Tổ Hùng Vương’ trongtiếng Anh vẫn còn nhiều tranh cãi?

Hiện tại, Nước Ta chưa có văn bản chính thức nào hướng dẫn dịchcụm từ “ Giỗ Tổ Hùng Vương ”, “ Lễ Hội Đền Hùng ” sang tiếng Anh ”, chỉ có văn bảnhành chính. Báo chí trong nước do đó cũng tùy vào cách hiểu của Phóng viên màchuyển ngữ khác nhau .Như Dân Trí thì gọi là “ Deathanniversary of Hung Kings “, còn báo Tuổi Trẻ ( anh lớn trong làng báoViệt Nam ” thì gọi là “ Hung Kings’death anniversary “. Còn như từ điển trực tuyến WikiPedia thì dùng “ The Death anniversary of the Hung Kings ”. VnExpress, tờ báo nhiều người đọc nhất Nước Ta thì đưa cô Ms. Hoa lên hướng dẫnlà Hung Kings Commemoration, hoặc Hung Kings ’ Commemoration Day .Quan trọng nhất, darkedeneurope. comđã khám phá thấy có 2 nguồn chínhthống đáng an toàn và đáng tin cậy là của Tổng Cục Du Lịch Nước Ta và UNESCO rất đáng để mọingười tìm hiểu thêm .Trang của Tổng cục Du lịch dịch ngày “ Giỗ tổ Hùng Vương ” sangtiếng Anh đơn thuần là “ Hung Kings ’ Anniversary ”. Còn những tài liệu củaUNESCO diễn giải thành “ Ancestral Anniversary ” ( Kỷ niệm quốctổ ), rất đầy đủ theo cách gọi này là “ The Ancestral Anniversary festival of theHùng Kings ” .

Các báo lớn có dùng cụm từ “Hero King’s death anniversary”hoặc “Hung Kings’ Death Anniversary”, nhưng chữ Death nghe có vẻ hơi thiếutrang nghiêm nên ít được dùng.

Xem thêm : Chia Sẻ Các Bí Quyết Thi Học Sinh Giỏi Hóa Của Học Sinh Giỏi Quốc GiaỞ đây, King có s vì là số nhiều, để tưởng niệm 18 vị vua Hùngdựng nước. Về ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch dịch sang tiếng Anh thành 10 th day of the 3 rdlunar month .Đền Hùng tiếng Anh là Hùng Temple ( Hùng temple at Nghĩa Lĩnhmountain in Phú Thọ province ). UNESCO gọi Giỗ tổ Hùng Vương là “ the AncestralAnniversary festival of the Hùng Kings ” .Về lịch âm của Nước Ta, tiếng Anh gọi tháng âm là LunarMonth, lịch âm là Lunar Calendar, năm mới âm lịch là Lunar New Year. Trong đó, từ Lunar để chỉ những gì thuộc về Mặt Trăng, âm lịch dựa theo sự vận động và di chuyển củaMặt Trăng .

Ý nghĩa ngày Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10 tháng 3 âm lịch

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, hay còn gọi “ Lễ hội Đền Hùng ” là ngày lễ lớn của Nước Ta, cả nước đều được nghỉ, để tưởng niệm công lao dựng nước của 18 vị vua Hùng Vương. Ngày giỗ chính vào ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch, nhưng liên hoan thì diễn ra từ mùng 8 đến 11 âm lịch .Giỗ tổ Hùng vương còn được UNESCO công nhận là “ Tín ngưỡng thờ cúng vua Hùng ” là “ siêu phẩm truyền khẩu và phi vật thể nhân loại ”. Năm 2007, ngày 10 tháng Ba chính thức trở thành ngày lễ hội vương quốc, mọi người sẽ nghỉ lễ .

Dân gian Việt Nam có câu lục bát lưu truyền từ thời xa xưa nói về ngày Giỗ tổ Hùng Vương, nhắc nhở con cháu phải nhớ ngày này để tưởng nhớ công ơn dựng nước của các Vua Hùng:

Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày Giỗ Tổ mồng mười tháng baDù ai kinh doanh gần xaNhớ ngày giỗ tổ tháng ba mùng mườiDân gian

Danh sách 18 đời Hùng Vương (Vua Hùng)

Đời vua Tên Thuần Việt Tên Hán Việt
1 Kinh Dương Vương 涇陽王
2 Hùng Hiền vương 雄賢王
3 Hùng Lân vương 雄麟王
4 Hùng Diệp vương 雄曄王
5 Hùng Hi vương 雄犧王
6 Hùng Huy vương 雄暉王
7 Hùng Chiêu vương 雄昭王
8 Hùng Vĩ vương 雄暐王
9 Hùng Định vương 雄定王
10 Hùng Hi vương 雄曦王
11 Hùng Trinh vương 雄楨王
12 Hùng Vũ vương 雄武王
13 Hùng Việt vương 雄越王
14 Hùng Anh vương 雄英王
15 Hùng Triêu vương 雄朝王
16 Hùng Tạo vương 雄造王
17 Hùng Nghị vương 雄毅王
18 Hùng Duệ vương 雄睿王

Dân gianCó khá nhiều cách diễn giải “ Ngày Giỗ Tổ HùngVương ” sang tiếng Anh, nhưng những nhà dịch giả tên tuổi đều khuyên dùng cụm từ “ HungKings Commemoration ”. Còn “ Lễ Hội Đền Hùng ” trong tiếng Anh là “ HungKings ’ Temple Festival ”. Mọi người nên dùng thôi, chứ không cần bó hẹpvào một cụm từ nhất định vì như vậy sẽ gây trùng lặp và nhàm chán. Khi nói vềngày Giỗ Tổ Hùng Vương, bạn cũng nên biết cách diễn giải lịch sử vẻ vang, ý nghĩa vềcác đời vua Hùng để người quốc tế hiểu .

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.