hoàng tử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cuộc nổi dậy bắt đầu từ hoàng tử Charles.

The rising starts with prince Charles.

OpenSubtitles2018. v3

Hoàng tử! Chạy thôi!

Your Highness, please run!

QED

Sau khi phá được bức tường sợ hãi, hoàng tử Henry tiếp tục chương trình của mình.

“Having broken the barrier of fear “”and the shadow of fear,Prince Henry was on his way.”

Literature

Ếch mơ làm hoàng tử.

A frog dreaming to be a prince

QED

Đến khi Công chúa Margaret mất, Sophie Helen vợ Hoàng tử Edward trở thành Chủ tịch vào năm 2003.

In turn on the death of Princess Margaret, the Countess of Wessex, wife to Prince Edward became President in 2003.

WikiMatrix

(George I cũng là một hoàng tử của Đan Mạch.

Note: George I was also a prince of Denmark.

WikiMatrix

Hoàng tử Nuada xin cha cậu đồng ý.

Prince Nuada begged his father to agree.

OpenSubtitles2018. v3

Vâng, thưa Hoàng tử.

Yes, Your Highness.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, Hoàng tử Khufu cũng đi cùng chúng ta.

Oh, Prince Khufu is with us as well.

OpenSubtitles2018. v3

Hoàng tử, ngài không sao chứ?

Your Highness, are you okay?

QED

Hoàng tử một đi, biệt tích suốt 10 năm.

But the war went on and on and Raju missed the day,

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng hoàng tử Nuada không tin vào lời hứa của loài người.

” But Prince Nuada did not believe in the promises of man.

OpenSubtitles2018. v3

Có phải ta nói là cậu làm không hả, hoàng tử?

Did I say you did it, Prince?

QED

Và thêm 3 ngày nữa tôi sẽ cho hoàng tử huyết để thoa bên trong”.

For 3 more days I shall give ( him blood ) for internal application. ”

jw2019

Hãy để… hoàng tử Naveen,

Land sakes, Prince Naveen!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể thấy cô đã cảm động thế nào với màn bạch mã hoàng tử của Mike.

I could see how moved you were by Mike’s little white-knight routine.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cũng nghe nói tên hoàng tử là thằng đểu.

I hear the prince is a right royal prick.

OpenSubtitles2018. v3

Hoàng tử thực sự đây

Genuinely un-small.

OpenSubtitles2018. v3

Bà được biết thông qua một bia đá của hoàng tử Ameni, con bà.

She is only known from a stela of her son Prince Ameni.

WikiMatrix

Anh ta là hoàng tử?

Is he a prince?

OpenSubtitles2018. v3

Hoàng tử nhỏ lại quấy rầy ý tưởng tôi: “”Và bác tưởng, bác tưởng rằng hoa…”””

“Again the little prince disturbed my thoughts: “”And you actually believe that the flowers–“” “”Oh, no!”””

Literature

Những lời của Hoàng Tử Jingim rất đáng xem xét.

Prince Jingim’s words are worthy of consideration.

OpenSubtitles2018. v3

1982) B D W (3) Hoàng tử George xứ Cambridge (s.

1982) B D W (3) Prince George of Cambridge (b.

WikiMatrix

Họ có nhiệm vụ bắt hoàng tử.

The Golden Bow Army will catch the prince.

QED

Và, thể theo những chỉ bảo của hoàng tử bé, tôi đã vẽ tinh cầu nọ.

So, following the little prince’s instructions, I have drawn that planet.

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.