Giáo dục trực tuyến trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Giáo dục trực tuyến (e-learning): Những khóa học từ xa qua máy tính.

Internet cafeSeniors learn to use computers.

WikiMatrix

Năm sau, năm 2013, Rabana bắt đầu một công ty có tên Rekulum Learning, tập trung vào giáo dục trực tuyến.

The following year, in 2013, Rabana started a company called Rekindle Learning, which focuses on online education.

WikiMatrix

Tổ hợp giáo dục Topica cung cấp các chương trình giáo dục trực tuyến, các chương trình học tiếng Anh trực tuyến và khóa học đào tạo trên nhiều lĩnh vực.

Topica Edtech Group offers online bachelor’s degree programs, online English speech tutoring and training courses in a variety of topics.

WikiMatrix

Trường cũng có các cơ sở ở Ararat, Horsham, Stawell, Churchill và Berwick, cũng như các khóa học về kỹ thuật và giáo dục trực tuyến (TAFE) trực tuyến và chương trình Điều dưỡng Giáo dục Đại học của Horsham.

The university also has campuses in Ararat, Horsham, Stawell, Churchill, and Berwick, as well as online technical and further education (TAFE) courses and Horsham’s Higher Education Nursing program.

WikiMatrix

Các cơ quan tài chính và chính phủ liên bang Hoa Kỳ đã cung cấp các tài liệu giáo dục miễn phí trực tuyến cho công chúng.

Financial authorities and the American federal government had offered free educational materials online to the public.

WikiMatrix

Ví dụ, tại edX, chúng tôi cố gắng biến đổi giáo dục thông qua công nghệ trực tuyến.

For example, at edX, we are trying to transform education through online technologies.

ted2019

Ví dụ về nội dung có liên quan đến cờ bạc bị hạn chế: sòng bạc thực; các địa điểm mà người dùng có thể đặt cược bài xì phé, lô tô, rulet hoặc sự kiện thể thao; xổ số cá nhân hoặc quốc gia; trang web tổng hợp tỷ lệ cá cược thể thao; trang web cung cấp mã thưởng hoặc ưu đãi cho các trang web cờ bạc; tài liệu giáo dục trực tuyến dành cho trò chơi dựa trên đánh bạc; trang web cung cấp trò chơi “cờ bạc để giải trí”; trang web trò chơi bằng tiền mặt không dựa trên đánh bạc

Examples of restricted gambling-related content : physical casinos ; sites where users can bet on poker, bingo, roulette or sports events ; national or private lotteries ; sports odds aggregator sites ; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites ; online educational materials for casino-based games ; sites offering ” poker-for-fun ” games ; non-casino-based cash game sites

support.google

Tuy nhiên, giáo dục dạy nghề trực tuyến đã phát triển trở nên phổ biến và làm cho sinh viên dễ dàng hơn bao giờ hết học các kỹ năng thương mại khác nhau và kỹ năng mềm từ các chuyên gia được thành lập trong ngành.

However, online vocational education has grown in popularity, and made it easier than ever for students to learn various trade skills and soft skills from established professionals in the industry.

WikiMatrix

Những sự kiện này áp dụng cho các trang web quảng bá các dịch vụ giáo dục như trang web của trường đại học, trang web học tập trực tuyến, trang web giáo dục thường xuyên dành cho người lớn.

Thes e events apply to websites that feature education services such as university websites, online learning websites or adult education websites .

support.google

Giá trị không phải là các khóa học trực tuyến hoặc cơ sở giáo dục truyền thống

Values that are not courses of study at online or traditional educational institutions

support.google

Giáo dục Brightspark nhấn mạnh việc hướng dẫn trực tuyến chỉ là bổ sung cho công việc giảng dạy thông thường – và phủ nhận rằng nó là mối đe doạ đối với nghề giáo viên ở Anh .

Brightspark Education insists the online tutoring is purely a supplement to regular teaching – and denies that it poses a threat to teachers ” jobs in Britain .

EVBNews

Năm 2008, Tổ hợp giáo dục Topica được thành lập như một doanh nghiệp công nghệ giáo dục với sứ mệnh nhân rộng mô hình đào tạo trực tuyến chất lượng cao tới người học ở Việt Nam .

In 2008, Topica Edtech Group was founded as an education technology company whose mission is to promote high-quality online education among learners in Vietnam and South East Asia.

WikiMatrix

Trường này cũng cung cấp giáo dục tiếp cận trong các cộng đồng trên khắp Wyoming và đào tạo trực tuyến.

The university also offers outreach education in communities throughout Wyoming and online.

WikiMatrix

Vào năm 2013, Boaler dạy khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOC) đầu tiên về giáo dục toán học, được gọi là “Làm thế nào để học Toán”.

In 2013, Boaler taught the first Massive Online Open Course (MOOC) on mathematics education, called “How to Learn Math”.

WikiMatrix

Công việc giảng dạy cá nhân hoá như trên là ý tưởng cốt lõi của Giáo dục Brightspark, một công ty chuyên cung cấp người hướng dẫn trực tuyến, Tom Hooper – người sáng lập công ty cho biết .

Such individualized teaching is the core idea of Brightspark Education, the company that provides the online tutoring, says founder Tom Hooper .

EVBNews

Kroto đã ca ngợi sự gia tăng thông tin trực tuyến được tổ chức như là một “Cách mạng Giáo dục” và đặt tên nó là “GooYouWiki” thế giới đề cập đến Google, YouTube và Wikipedia.

Kroto praised the increase of organized online information as an “Educational Revolution” and named it as the “GooYouWiki” world referring to Google, YouTube and Wikipedia.

WikiMatrix

Và cùng bọn trẻ, chúng tôi bắt đầu tiếp cận nhiều tầng, dựa trên chữ ký kiến nghị trực tuyến và ngoại tuyến, thuyết trình về giáo dục và truyền cảm hứng tại các trường chúng tôi nâng cao ý thức chung về vệ sinh các khu chợ, lễ hội và bãi biển.

And together with them, we started a multi-layered approach, based on an on- and off-line signature petition, educational and inspirational presentations at schools and we raise general awareness at markets, festivals, beach clean-ups.

ted2019

Apple Inc trả lời rằng họ “luôn trông chừng trẻ em và (họ) làm việc chăm chỉ để tạo ra những sản phẩm mạnh mẽ truyền cảm hứng, giải trí và giáo dục trẻ em đồng thời giúp cha mẹ bảo vệ chúng trực tuyến,” lên kế hoạch “các tính năng và cải tiến mới cho tương lai, để thêm chức năng và làm cho các công cụ này mạnh mẽ hơn nữa. ”

Apple Inc responded that they have “always looked out for kids, and (they) work hard to create powerful products that inspire, entertain, and educate children while also helping parents protect them online,” planning new features to ensure their corporation attempted to play a pioneering role in regards to younger peoples health.

WikiMatrix

Và có một chút mỉa mai rằng chúng tôi muốn phá vỡ cách giáo dục truyền thống và trong khi làm vậy, chúng tôi cuối cùng đã làm cho lớp học trực tuyến của chúng tôi càng giống như một lớp đại học truyền thống hơn những khóa học trực tuyến khác.

And it’s a little bit ironic that we set about to disrupt traditional education, and in doing so, we ended up making our online class much more like a traditional college class than other online classes .

QED

Vào cuối năm 2017, báo cáo sự tham gia vào trò chơi cá voi xanh dường như đang giảm; tuy nhiên, các tổ chức an toàn internet trên toàn thế giới đã phản ứng bằng cách đưa ra lời khuyên chung cho phụ huynh và các nhà giáo dục về việc phòng chống tự sát, nhận thức về sức khỏe tâm thần và an toàn trực tuyến trước lần xuất hiện tiếp theo của việc đe doạ trực tuyến.

By late 2017, reported participation in Blue Whale was receding; however, internet safety organisations across the world have reacted by giving general advice to parents and educators on suicide prevention, mental health awareness, and online safety in advance of the next incarnation of cyberbullying.

WikiMatrix

Theo một nghiên cứu gần đây của UC Davis công bố trực tuyến trong Các rối loạn tim mạch của BMC, những người có tình trạng kinh tế xã hội thấp hơn có nguy cơ phát triển bệnh tim cao hơn so với những người giàu có hoặc được giáo dục tốt hơn .

According to a recent UC Davis study published online in BMC Cardiovascular Disorders, people with lower socioeconomic status are at greater risk of developing heart disease compared to those who are wealthier or better educated .

EVBNews

Năm 1995, ông cùng nhau thành lập Vega Science Trust, một tổ chức từ thiện giáo dục của Anh, tạo ra các bộ phim khoa học có chất lượng cao bao gồm các bài giảng và phỏng vấn các nhà khoa học đoạt giải Nobel, chương trình thảo luận, sự nghiệp và tài nguyên giảng dạy cho truyền hình và trực tuyến trên Internet.

In 1995, he jointly set up the Vega Science Trust, a UK educational charity that created high quality science films including lectures and interviews with Nobel Laureates, discussion programmes, careers and teaching resources for TV and Internet Broadcast.

WikiMatrix

Trong chuyến du lịch của tôi, Tôi đã gặp nhiều đàn ông và phụ nữ trên toàn khu vực ả Rập những người đã khám phá quang phổ đó– những chuyên gia về tình dục đang cố gắng giúp các cặp vợ chồng tìm thấy hạnh phúc lớn hơn trong cuộc hôn nhân của mình, những người tiến bộ đang cố gắng đưa giáo dục giới tính vào trường học, nhóm nhỏ những người đàn ông và phụ nữ, đồng tính nữ, đồng tính nam, chuyển giới, những người muốn giúp đỡ những người như họ với sáng kiến trực tuyến và hỗ trợ thực tế.

Over my travels, I’ve met men and women across the Arab region who’ve been exploring that spectrum — sexologists who are trying to help couples find greater happiness in their marriages, innovators who are managing to get sexuality education into schools, small groups of men and women, lesbian, gay, transgendered, transsexual, who are reaching out to their peers with online initiatives and real-world support.

ted2019

(Kinh Qur’an, Phụ nữ: 6) Con nuôi Trẻ mồ côi do AIDS Bỏ rơi trẻ em Tính hợp pháp (luật gia đình) Trại trẻ mồ côi Trẻ em đường phố Sáng kiến sinh viên Rahel, một dự án giáo dục dành cho những người trẻ tuổi có hoàn cảnh khó khăn như trẻ mồ côi AIDS cùng với dự án OVC cho Adigrat và khu vực Tigray, Ethiopia ^ ὀρφὀρφόςός, Henry George Liddell, Robert Scott, Một người Anh gốc Hy Lạp Tiếng Anh, trên Perseus ^ Từ điển trực tuyến Merriam-Webster ^ Từ điển Oxford súc tích, ấn bản thứ 6 “một đứa trẻ mất cha mẹ” với ý nghĩa tang quyến (về cái chết, v.v.) bị tước bỏ một mối quan hệ ^ “orphan”.

(The Quran, The Women: 6) Adoption AIDS orphan Child abandonment Legitimacy (family law) Orphan Train Orphanage Street children Empower Orphans Euro-orphan Student Initiative Rahel, an educational project working for disadvantaged young people like AIDS orphans together with the OVC project for Adigrat and the Tigray region, Ethiopia ὀρφανός, Henry George Liddell, Robert Scott, A Greek–English Lexicon, on Perseus Merriam-Webster online dictionary Concise Oxford Dictionary, 6th edition “a child bereaved of parents” with bereaved meaning (of death etc) deprived of a relation “orphan”.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.