hội thảo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hội thảo trên web: Chính sách và bảo trì nguồn cấp dữ liệu

Webinar : Policy and feed maintenance

support.google

Kinh đô trải nghiệm của thế giới hội thảo.

The experience capital in the world of conferences.

ted2019

Tôi nghĩ tôi đã làm 1 cuộc hội thảo tại học viện trong năm 97.

I think i did a seminar At the academy in’97.

OpenSubtitles2018. v3

Em biết, vì hội thảo của Laura.

I know, for Laura’s conference.

OpenSubtitles2018. v3

Ben Novak là nhà khoa học trẻ tuổi nhất tại buổi hội thảo.

Ben Novak was the youngest scientist at the meeting .

QED

Ông cũng là nhà tổ chức cuộc Hội thảo về DNA tái tổ hợp tại Asilomar năm 1975.

He was also an organizer of the Asilomar conference on recombinant DNA in 1975.

WikiMatrix

ASIS International: Hội thảo ảo.

ASIS International: Virtual Seminar.

WikiMatrix

Chúng tôi vừa có một hội thảo tại Guatemala.

We just had a workshop in Guatemala.

ted2019

Nên mọi người ở buổi hội thảo biết đến tôi như một Kế toán Pháp lý lập dị.

So everyone that took that seminar knows me as a forensic accounting geek.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nhưng, các buổi hội thảo này không chỉ là những cuộc tranh luận đấu lý dài dòng.

Yet, these sessions were not just endless legalistic debates.

jw2019

Và có khoảng hơn 3 hội thảo công nghệ khác ở Detroit

And there’s about three hackerspaces or more in Detroit .

QED

Chúng tôi sẽ đón nhận lời cảnh cáo này, cho phần còn lại của tuần hội thảo này.

We will take it as a salutary warning, I think, for the rest of our conference this week.

ted2019

Họ không ngồi nghe hội thảo vào sáng thứ bảy.

They don’t sit in seminars on Saturday morning.

ted2019

Phát biểu tại Hội thảo thường niên của Hiệp hội Khoa học chính trị Mỹ.

Presented to American Political Science Association Annual Meeting.

Literature

Tôi không ngờ là có nhiều người mộ đạo như vậy tại buổi hội thảo TED cơ đấy.

I had no idea there were so many believers at a TED Conference.

QED

Vậy cô không đến đây để dự hội thảo chủ nghĩa khủng bố.

So you didn’t come here for the terrorism seminar.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã bị chất vấn về điều này từ khi tôi đặt chân đến hội thảo.

I’ve been asked that question since I arrived at this conference.

ted2019

Tôi tham dự một hội thảo về chụp tuyến vú với 60, 000 người ở Chicago tuần trước.

I was at a conference of 60, 000 people in breast- imaging

QED

Thống kê đưa ra tại cuộc hội thảo rất đáng sợ, như khung kèm theo đây cho thấy.

Statistics released at the conference were frightening, as the accompanying chart shows.

jw2019

Ông chắc chắn đã được đào tạo trong hội thảo của anh trai nổi tiếng của ông.

He was certain to have been trained in the workshop of his already famous brother.

WikiMatrix

Nhà hát, hội thảo… hằng trăm người ở khoảng cách gần.

The opera, the seminar… hundreds of one-percenters in close proximity.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là Jeff và Bilal và rất nhiều người khác ở 1 hội thảo công nghệ.

This is Jeff and Bilal and several others here in a hackerspace .

QED

Đó là những gì diễn ra trong các tạp chí chuyên ngành, trong các hội thảo hàn lâm.

That’s what happens at academic conferences.

QED

Tôi luôn mơ ước được khoe là đã phát biểu tại hội thảo của TED.

It’s always been a dream of mine to have done a TED Talk in the past.

ted2019

Đây không phải là cuộc hội thảo.

This ain’t a goddamn fuckin city council meeting, you know.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.