kỷ niệm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em sẽ giữ quà ở nơi nào trong ngày kỷ niệm lần thứ 5?

Where do you store goodies for anniversary five?

OpenSubtitles2018. v3

▪ Lễ Kỷ niệm sẽ cử hành vào ngày 2 tháng 4 năm 1996 nhằm ngày Thứ Ba.

▪ The Memorial celebration will be held on Tuesday, April 2, 1996.

jw2019

Valentinianus đã không có mặt trong lễ kỷ niệm chiến thắng của Theodosius trước Maximus.

Valentinian took no part in Theodosius’s triumphal celebrations over Maximus.

WikiMatrix

Con gái các anh em sẽ mãi mãi trân quý những kỷ niệm này.

She will cherish these memories forever.

LDS

Độc lập chính thức được thiết lập vào 25 tháng 6 năm 1975, nhân kỷ niệm 13 năm thành lập của FRELIMO.

Formal independence was set for June 25, 1975, the 13th anniversary of the founding of FRELIMO.

WikiMatrix

Lễ Kỷ Niệm năm nay sẽ được cử hành vào Thứ Năm, ngày 1 tháng 4.

The Memorial observance this year falls on Thursday, April 1.

jw2019

Vậy, tôi xứng đáng có một ngày kỷ niệm thực sự.

So I deserve a real celebration.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là lễ kỷ niệm 50 năm của họ.

It’s their 50th anniversary.

OpenSubtitles2018. v3

và dừng lễ kỷ niệm lại.

Attention!

OpenSubtitles2018. v3

Giải được lập vào năm 1925 nhân dịp kỷ niệm 50 năm học vị tiến sĩ của Hendrik Lorentz.

It was established in 1925 on the occasion of the 50th anniversary of the doctorate of Hendrik Lorentz.

WikiMatrix

Một dịch vụ khác tên là 1000 Kỷ niệm.

Another service right now is called 1, 000 Memories.

QED

Những kỷ niệm này thuộc vào cảm xúc.

The memories are of feelings.

LDS

Những kỷ niệm về việc biểu lộ sự trìu mến có thể có tác động nào?

What effect can the memory of expressions of affection have?

jw2019

Đó là một buổi họp đặc biệt—Lễ Kỷ Niệm sự chết của Đấng Christ.

It was a special meeting —the Memorial celebration of Christ’s death.

jw2019

Sinh nhật là sự kỷ niệm ngày sinh.

A birthday is an anniversary of when you were born.

jw2019

Ông có nhiều kỷ niệm đẹp và có lý do để hoàn toàn thỏa nguyện.

He had many fine memories and a basis for deep satisfaction.

jw2019

Bộ phim được quay nhằm kỷ niệm 41 năm thành lập TVB.

The series is shown to celebrate TVB’s 41st Anniversary.

WikiMatrix

Kỷ Niệm 100 Năm Buổi Họp Tối Gia Đình

100 Years of Family Home Evening

LDS

Thời gian này đã để lại cho tôi nhiều kỷ niệm thân thương.

I have many fond memories of that time.

jw2019

Với vật kỷ niệm tôi repeopled rừng và lulled bản thân mình ngủ.

With such reminiscences I repeopled the woods and lulled myself asleep.

QED

Các cư dân của Bangkok kỷ niệm nhiều lễ hội hàng năm của Thái Lan.

The residents of Bangkok celebrate many of Thailand’s annual festivals.

WikiMatrix

Tại sao lại không tận dụng thời khắc kỷ niệm đặc biệt này?

Why not take advantage of this special ceremonial time?

ted2019

17 Chúng ta mong rằng sẽ có thêm nhiều người chú ý đến dự Lễ Kỷ niệm năm 1987.

17 It is hoped that many interested persons will swell the ranks of those attending the 1986 Memorial celebration.

jw2019

Mình sẽ tổ chức kỷ niệm Mùng Bốn Tháng Bảy ngay tại nhà mình.

We will have our own Fourth of July celebration right here at home.

Literature

Catherine lúc nào cũng muốn chét kem lên mặt một người để lưu giữ kỷ niệm.

Catherine always insisted that the birthday girl or boy had to endure a little ceremonial cake on the face.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.