lớp trưởng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhưng lạ thay giáo viên lại bảo, lớp trưởng phải là con trai.

Then, to my surprise, my teacher said that the monitor had to be a boy.

ted2019

Nào, lớp trưởng!

Hey class rep !

QED

Lớp trưởng cũng phải chịu trách nhiệm nữa.

And right … the class rep should be responsible as well .

QED

Trách nhiệm của lớp trưởng mà…

Leader’s duty …

QED

Tôi chỉ mong được làm lớp trưởng.

I very much wanted to be the class monitor.

ted2019

Breanne (học khóa năm 2005) từng là một vận động viên bóng chuyền và là lớp trưởng.

Breanne (Bentworth class of 2005) was a volleyball player and class president.

WikiMatrix

Lớp trưởng, lên đây.

Come up here Class Monitor.

QED

Lúc tiết 6 lớp trưởng kiểm tra vẫn còn.

It was still here when the class leader checked about an hour ago.

OpenSubtitles2018. v3

Lớp trưởng trong 3 năm liền.

Class president for three years in a row.

OpenSubtitles2018. v3

Lớp trưởng, trả lời xem? Có phải là…

Class Monitor, what do you say?

QED

Mà tôi là con gái, còn bạn ấy là con trai. Và bạn ấy được làm lớp trưởng.

But I was female and he was male, and so he became the class monitor.

ted2019

Roxanne là lớp trưởng của Gromo và Martin.

Roxanne is the top of Gromo and Martin’s primary school class.

WikiMatrix

Richard Nixon theo học tại trường tiểu học East Whittier, giữ chức lớp trưởng trong năm lớp tám.

Young Richard attended East Whittier Elementary School, where he was president of his eighth-grade class.

WikiMatrix

Lớp trưởng không thấy trả lời.

Class Monitor Girl is not answering.

QED

Lớp trưởng!

Class Monitor!

QED

Shizuru tham gia câu lạc bộ cùng người bạn thân của cô là Konohana Lucia, lớp trưởng của Kotarou.

Sizuru joins the club with her close friend Lucia Konohana, another heroine and the class representative of Kotarou’s class.

WikiMatrix

Một bạn trai có bài kiểm tra được điểm cao thứ nhì lớp, và bạn ấy sẽ được làm lớp trưởng.

A boy had the second highest score on the test, and he would be monitor.

ted2019

Hơn nữa lớp trưởng còn được phát một cây gậy để đi quanh lớp kiểm tra bọn làm ồn trong giờ học.

But my teacher would also give you a cane to hold in your hand while you walk around and patrol the class for noisemakers.

ted2019

Braun lớn lên ở Cos Cob, Connecticut và theo học tại trường Greenwich High School nơi anh được bầu chọn là lớp trưởng.

Braun grew up in Cos Cob, Connecticut and attended Greenwich High School where he was elected class president.

WikiMatrix

Bạn phải gài nút áo trên khi đeo cà-vạt và bạn phải hỏi giáo viên hay lớp trưởng nếu bạn muốn cởi ra.

you must do up the top button of your shirt when wearing your tie, and you must ask a teacher or a prefect if you wish to remove it.

OpenSubtitles2018. v3

Ông đã được bầu làm lớp trưởng, đã chơi kèn trong một ban nhạc, và là người đánh trống xuất sắc cho ban nhạc diễu hành.

He was elected class president, played the clarinet in a band, and was drum major for the marching band.

LDS

Dù ở trong nhóm “được xã hội quan tâm”, nhưng anh không bị những người có địa vị xã hội cao hơn kiếm chuyện vì anh là lớp trưởng.

Despite being in the social care group, he doesn’t get picked on by the “higher social status” students because he is the class president.

WikiMatrix

Ví dụ, Liên đoàn Judo Hoa Kỳ đặt kyū thứ 12 là cấp bậc thấp nhất trong lớp thiếu niên, và kyū thứ bảy là thấp nhất trong lớp trưởng thành.

For instance, the United States Judo Federation has 12th kyū as the lowest grade for junior class, and 7th kyū as the lowest for adult class.

WikiMatrix

Trong khi quý tộc sở hữu đất đai thôn quê, và người nông dân làm việc trên đồng ruộng, một tầng lớp trưởng giả mới (theo nghĩa đen “những người thành thị”) bắt đầu xuất hiện và hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại thành phố.

While the nobility owned the countryside, and the peasantry worked the countryside, a new bourgeoisie (literally “town-dwellers”) arose around mercantile functions in the city.

WikiMatrix

Chúng có chiều dài lớp phủ trưởng thành từ 7 cm đến chiều dài đề xuất là 2 m cho thành viên lớn nhất, Onykia Robusta.

They range in mature mantle length from 7 cm to a suggested length of 2 m for the largest member, Onykia robusta.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.