mạnh mẽ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó cần phải có 1 bàn tay mạnh mẽ bảo vệ nó.

He needs boundaries and a strong hand.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là sản phẩm của truyền thống thương mại và buôn bán mạnh mẽ của Somalia.

It is the product of Somalia’s rich tradition of trade and commerce.

WikiMatrix

Các anh em mạnh mẽ hơn mình nghĩ.

You are stronger than you realize.

LDS

2, 3. (a) Lực mạnh mẽ nào đã được Đức Giê-hô-va dùng hàng thiên niên kỷ trước?

2, 3. (a) What powerful force did Jehovah use aeons ago?

jw2019

(b) Làm thế nào bậc cha mẹ ấy giữ cho mình mạnh mẽ về thiêng liêng?

(b) How did the parents stay spiritually strong?

jw2019

“Lời Đức Chúa Trời có tác động mạnh mẽ thật!”

“How Powerful God’s Word Really Is!”

jw2019

Michael rất mạnh mẽ, thằng bé sẽ chống lại tôi, nếu cô cho nó biết sự thật.

Michael is impetuous and he’d strike out at me if you told him the truth.

OpenSubtitles2018. v3

Goldman cũng là một người chỉ trích mạnh mẽ những thành kiến chống lại đồng tính luyến ái.

Goldman was also an outspoken critic of prejudice against homosexuals.

WikiMatrix

Em có một thôi thúc mạnh mẽ là muốn ăn thịt bò.

You have an urge to eat Korean beef .

QED

Nhờ tìm hiểu Kinh Thánh, tôi học được nhiều sự dạy dỗ có tác động mạnh mẽ.

Studying the Bible opened my eyes to many powerful, motivating truths.

jw2019

Để giữ sự hợp nhất và đức tin mạnh mẽ, mỗi tín đồ cần làm gì?

To fare well spiritually, what was required of each Christian?

jw2019

Dưới áp lực mạnh mẽ của hãn quốc Khazar Đại Bulgaria Cổ tan rã năm 668.

Old Great Bulgaria disintegrated under Khazars pressure in 668.

WikiMatrix

Tại sao những lời này mạnh mẽ như thế?

Why such strong words?

jw2019

Ông mạnh mẽ thật đấy.

A real hard man you are.

OpenSubtitles2018. v3

Ta cần phải mạnh mẽ hơn.

We should be stronger.

OpenSubtitles2018. v3

11 Ngày nay tôi vẫn mạnh mẽ như ngày Môi-se phái tôi đi.

11 And today I am as strong as on the day Moses sent me out.

jw2019

Logo kết hợp một cảm giác mạnh mẽ về tính hiện đại và lịch sử.

The logo blended a strong sense of modernity and history.

WikiMatrix

Nhưng hiện tại, một việc với quyền lực cực kì mạnh mẽ đang tiếp diễn.

But something much, much more powerful is happening now.

QED

Câu nói giản dị này mang một thông điệp vô cùng mạnh mẽ.

This simple statement carries a powerful message.

jw2019

Ôi! Ta đã giẫm lên kẻ mạnh mẽ.

You trampled down the powerful, O my soul. *

jw2019

Một Sự Thay Đổi Mạnh Mẽ

A Mighty Change

LDS

Mẹ tôi khâm phục đức tin mạnh mẽ của tôi nơi lời hứa của Đức Chúa Trời.

She was impressed with my strong faith in God’s promises.

jw2019

Những biện pháp mạnh mẽ như thế dựa trên cơ sở nào của Kinh Thánh?

What reasons do the Scriptures give for taking such drastic measures?

jw2019

Và, đây thực sự là một phát biểu mạnh mẽ

So, this is really a pretty strong statement.

QED

Thánh linh hoạt động mạnh mẽ hơn thế nào, và tại sao?

How did holy spirit come in an intensified way, and why?

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.