lưỡi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

MỘT NGƯỜI đã trải qua kinh nghiệm khác thường về việc nói được một “tiếng lạ” đã thốt lên: “Một quyền lực làm chủ lưỡi tôi và những lời nói cứ tuôn ra như nước chảy.

“A POWER had taken ahold of my tongue and the words just flowed like water.

jw2019

Nhiều “sự tiến bộ” này thật sự là gươm hai lưỡi.

Many “advances” have truly been a double-edged sword.

jw2019

Điều này đặc biệt đúng ở phía nam của đảo Bunaken hình lưỡi liềm, nằm ở trung tâm của công viên.

This is particularly true on the south side of the crescent-shaped Bunaken Island, lying in the heart of the park.

WikiMatrix

11 Ngày nay Nhân Chứng Giê-hô-va thể hiện tình yêu thương anh em bằng cách làm ứng nghiệm lời Ê-sai 2:4: “Họ sẽ lấy gươm rèn lưỡi-cày, lấy giáo rèn lưỡi-liềm.

11 Today, Jehovah’s Witnesses demonstrate their brotherly love by fulfilling the words of Isaiah 2:4: “They will have to beat their swords into plowshares and their spears into pruning shears.

jw2019

Con cái của xứ đó đã bị ngã dưới lưỡi gươm hay bị dẫn đi làm phu tù, và đã chịu nhục giữa các nước.

Her children fell by the sword or were led away captive, and she was disgraced among the nations.

jw2019

Giống như tất cả các loại Vini lycikeets, nó là một loài thực vật ăn thịt, và có một cái lưỡi chải để thu được mật hoa.

Like all Vini lorikeets it is a nectarivore, and has a brushy tongue to acquire the nectar.

WikiMatrix

Việc dùng lưỡi một cách đúng đắn quan trọng như thế nào?

How important is it to use our tongue aright?

jw2019

Trong số những điều mà Đức Chúa Trời ghét có cái “lưỡi dối-trá” và “kẻ làm chứng gian và nói điều dối” (Châm-ngôn 6:16-19).

Listed among the things that God hates are “a false tongue” and “a false witness that launches forth lies.”

jw2019

Trên hết mọi sự, việc đó sẽ làm vui lòng Đức Giê-hô-va vì Ngài chú ý đến cách nói chuyện của chúng ta và vui mừng khi chúng ta dùng lưỡi đúng cách.

Above all, they will make Jehovah’s heart glad because he pays attention to our conversations and he rejoices when we use our tongue in the right way.

jw2019

• Điều gì cho thấy chúng ta giữ phép tắc yêu thương nhân từ nơi lưỡi khi đối xử với anh em đồng đạo?

• What shows that the law of loving-kindness is upon our tongue in our dealings with fellow believers?

jw2019

Kinh Thánh nhắc chúng ta: “Lời vô độ đâm-xoi khác nào gươm; nhưng lưỡi người khôn-ngoan vốn là thuốc hay”.

The Bible reminds us: “There exists the one speaking thoughtlessly as with the stabs of a sword, but the tongue of the wise ones is a healing.”

jw2019

“Thường thì tớ kiểm soát tốt lưỡi của mình, nhưng đôi khi tớ lỡ lời và sau đó ước gì mình có thể độn thổ!”. —Chase

“I’m usually good at controlling my tongue, but sometimes I slip and afterward wish I could just disappear!” —Chase

jw2019

26 Cân nặng của số khuyên mũi bằng vàng mà ông thu được là 1.700 siếc-lơ,* ngoài ra còn có những trang sức hình trăng lưỡi liềm, bông tai, áo len màu tía của các vua Ma-đi-an, cùng vòng cổ trên những con lạc đà.

26 The weight of the gold nose rings that he had requested amounted to 1,700 gold shekels,* besides the crescent-shaped ornaments, the pendants, the purple wool garments worn by the kings of Midʹi·an, and the necklaces from the camels.

jw2019

Không cần ai giúp, Marcel nằm duỗi người trên tấm ván và lưỡi dao hạ xuống.

Without any help, Marcel lies down on the plank and the blade swishes down.

Literature

Những kẻ sót lại của Y-sơ-ra-ên sẽ không làm sự gian-ác, không nói dối, không có lưỡi phỉnh-gạt trong miệng chúng nó; vì chúng nó sẽ ăn và nằm ngủ, không ai làm cho kinh-hãi” (Sô-phô-ni 3:12, 13).

As regards the remaining ones of Israel, they will do no unrighteousness, nor speak a lie, nor will there be found in their mouths a tricky tongue; for they themselves will feed and actually lie stretched out, and there will be no one making them tremble.”

jw2019

Giọng lưỡi thật là liều lĩnh!

What a bold tongue!

OpenSubtitles2018. v3

Cá hồi hồng được đặc trưng bởi một cái miệng màu trắng với đen nướu răng, không có răng trên lưỡi, điểm lớn hình bầu dục màu đen trên lưng và đuôi hình chữ V, và vây đít có 13-17 vây tia mềm.

The fish is characterized by a white mouth with black gums, no teeth on the tongue, large oval-shaped black spots on the back, a v-shaped tail, and an anal fin with 13-17 soft rays.

WikiMatrix

Lưỡi của cô ấy có màu xanh của nước bí dại.

Her tongue was blue from blackcurrant squash.

OpenSubtitles2018. v3

10 Vì “ai yêu thích cuộc đời và muốn hưởng những ngày tốt lành thì phải giữ lưỡi khỏi điều xấu xa+ và giữ môi mình khỏi lời gian trá.

10 For “whoever would love life and see good days must guard his tongue from bad+ and his lips from speaking deception.

jw2019

Thoạt đầu, Môi-se cho thấy thiếu lòng tin nơi khả năng của mình, và nói rằng “miệng và lưỡi tôi hay ngập-ngừng”.

At first, Moses expressed a lack of confidence in his ability, claiming to be “slow of mouth and slow of tongue.”

jw2019

Cách so sánh này, cùng với hình ảnh mật và sữa dưới lưỡi cô gái, đều có ý nói đến những lời ngọt ngào, tốt lành của nàng Su-la-mít.

This comparison, as well as the idea that honey and milk were under the maiden’s tongue, emphasizes the goodness and pleasantness of the words spoken by the Shulammite.

jw2019

Đấng Tạo hóa của chúng ta, danh là Đức Giê-hô-va, ghét nói dối vì Châm-ngôn 6:16-19 nói rõ ràng: “Có sáu điều Đức Giê-hô-va ghét, và bảy điều Ngài lấy làm gớm-ghiếc: con mắt kiêu-ngạo, lưỡi dối-trá, tay làm đổ huyết vô-tội; lòng toan những mưu ác, chơn vội-vàng chạy đến sự dữ, kẻ làm chứng gian và nói điều dối, cùng kẻ gieo sự tranh-cạnh trong vòng anh em”.

Our Creator, whose name is Jehovah, hates lying, as Proverbs 6:16-19 clearly states: “There are six things that Jehovah does hate; yes, seven are things detestable to his soul: lofty eyes, a false tongue, and hands that are shedding innocent blood, a heart fabricating hurtful schemes, feet that are in a hurry to run to badness, a false witness that launches forth lies, and anyone sending forth contentions among brothers.”

jw2019

Lưỡi dao vẫn còn trong cổ họng nạn nhân.

The blade of the knife was still in her throat.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nhưng, khi tin Chúa Giê-su là Đấng Mê-si, họ phải bất chấp miệng lưỡi của người đời để theo ngài.

However, their faith that Jesus was the Messiah required that they follow him, even if they were scoffed at.

jw2019

Ở các loài rắn sống trong nước, như trăn anaconda (Eunectes), lưỡi hoạt động có hiệu quả ở dưới nước.

In water-dwelling snakes, such as the anaconda, the tongue functions efficiently underwater.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.