màu trắng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đi theo chiếc xe màu trắng phía trước

Follow the white car ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ trong trang này, màu trắng là viên phấn và viên phấn này lấy từ biển ấm.

Now, in this slide the white is chalk, and this chalk was deposited in a warm ocean.

ted2019

Mỗi đội sẽ có 3 truy thủ trên sân, được nhận diện bằng băng đầu màu trắng.

There are three chasers on the field for each team, identified by a white headband.

WikiMatrix

Cổ họng màu trắng.

Throat white.

WikiMatrix

Con chạy màu trắng lớn

Large white cursors

KDE40. 1

Cây có bông màu trắng với hương thơm hết sức dễ chịu, đặc biệt vào buổi sáng.

It has a white flower with a very pleasing scent, especially in the morning.

WikiMatrix

Mỗi người đều mặc áo choàng màu trắng.

Each one wore a white flowing robe.

LDS

SPH-D710 có sẵn cho khách hàng Sprint với ba màu: đen, xám titan hoặc màu trắng.

The SPH-D710 is available to Sprint customers in black, titanium grey or white.

WikiMatrix

Các chân có màu nâu với mảng màu trắng phía sau phần trên các chân trước.

The legs are brown with a white patch behind the top part of the front legs.

WikiMatrix

Axit nitric bốc khói đỏ thu được có thể chuyển thành axit nitric màu trắng.

The red fuming nitric acid obtained may be converted to the white nitric acid.

WikiMatrix

Liệu ngài Timothy Templeton có thể nghe cái điện thoại màu trắng không?

Would Timothy Templeton please pick up the white courtesy phone?

OpenSubtitles2018. v3

Có một thân cây màu trắng… trên một cái sân bằng đá.

There was a white tree… in a courtyard of stone.

OpenSubtitles2018. v3

Màu trắng đó là bắt mắt lắm.

That white’s a bull’s-eye.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả màu trắng rồi!

It’ s all white!

opensubtitles2

Khi vào trại sơn màu trắng, chúng tôi được dẫn đến một thính phòng lớn.

Upon entering the compound, which was painted white, we were directed to a large auditorium.

jw2019

Chị mặc toàn màu trắng.

You’re all in white.

OpenSubtitles2018. v3

Họ di chuyển chiếc xe màu trắng thay vì chiếc màu xanh.

They move the white truck instead of the blue truck.

ted2019

Ngôi nhà vẫn có màu trắng mà cô nhớ từ bé.

The house was still the same white color she rememberedfrom her childhood.

Literature

Tìm một đám mây hơi nước màu trắng.

Look for a white cloud of steam.

OpenSubtitles2018. v3

Thịt quả màu trắng bao quanh một hạt lớn.

The flesh is white and surrounds a large seed.

WikiMatrix

Chúng có mắt xanh sáng và mặt màu trắng.

They have bright green eyes and white faces.

WikiMatrix

tại sao nó lại màu trắng?

Why is it white?

OpenSubtitles2018. v3

Và rồi mắt của Eddie bị cuốn hút vào tảng đá mòn màu trắng.

And then Eddie’s eyes were drawn to a white boulder.

Literature

Tôi nheo mắt trước màu trắng loá mắt khi Hassan và tôi bước qua chiếc cổng sắt.

I squinted against the blinding white when Hassan and I stepped through the wrought-iron gates.

Literature

Một số ít có những mảng màu trắng trên đầu và chân.

A few have white markings on the head and legs.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.