môn thể dục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở trường, tôi không thể học môn thể dục nên thường bị bạn học chế nhạo.

At school, I was barred from gymnastics and thus became a target of ridicule among my classmates.

jw2019

“Hồi trung học, không biết có bao nhiêu bạn trong trường mình rớt môn thể dục.

“You wouldn’t believe how many kids failed gym when I was in high school.

jw2019

không khuyến khích chế độ ăn uống hoặc môn thể dục nào.

does not endorse any particular diet or exercise routine.

jw2019

Anh rời trường vào mùa hè năm 2005 với điểm A ở môn Thể dục trong kết quả GCSE.

He left school in the summer of 2005 with a Grade A in PE amongst his other GCSE results.

WikiMatrix

Đi bộ nhanh và những môn thể dục khác có thể giúp tâm trạng khuây khỏa.

Brisk walks and other forms of exercise can lessen negative emotions.

jw2019

Từ khi còn nhỏ, mối quan tâm của tôi là chơi thể thao, đặc biệt là môn thể dục dụng cụ.

It became evident at an early age that my real interest was in sports activities of all kinds but particularly gymnastics.

jw2019

Tất cả nội dung môn thể dục dụng cụ đều diễn ra tại Arena Olímpica do Rio từ 6 tới 21 tháng Tám.

All gymnastics events were staged at the Arena Olímpica do Rio from 6 to 21 August 2016.

WikiMatrix

Từ năm 1820, các trường học ở Mỹ tập trung vào môn thể dục, đào tạo vệ sinh, chăm sóc và phát triển cơ thể.

Since 1820, American schools focused on gymnastics, hygiene training, and care and development of the human body.

WikiMatrix

Cô nàng sớm nhận ra rằng ngoài môn thể dục, thầy cô các môn khác không báo lên văn phòng nếu cô nàng trốn học.

Soon she noted that teachers in subjects besides gym didn’t report her if she cut.

Literature

Dù những người cố vấn sức khỏe có nói ngược lại đi chăng nữa, chắc chắn yoga không chỉ đơn thuần là một môn thể dục.

Whatever health instructors may say to the contrary, yoga does not stop with physical exercises.

jw2019

Cuối cùng, các học sinh đó bị rớt môn thể dục và hậu quả là tất cả phải học lại lớp một (năm đầu của trường).

Eventually, the students failed the physical education class and as a result had to repeat the first grade (first year college course).

jw2019

Điều đáng chú ý là điểm trung bình của Kunihito cho mọi môn là 90,2 trên 100, kể cả 48 điểm cho môn thể dục mà anh bị chấm rớt.

Interestingly, Kunihito’s average for all subjects including physical education, which he failed with a score of 48 points, was 90.2 points out of 100.

jw2019

Nó được xây dựng từ ngày 31 tháng 8 năm 1984 đến ngày 30 tháng 4 năm 1986, để tổ chức thi đấu bộ môn thể dục dụng cụ tại Thế vận hội Mùa hè 1988.

It was constructed between 31 August 1984 and 30 April 1986, to host the gymnastics competitions at the 1988 Summer Olympics.

WikiMatrix

Năm 2000 tên của Lý Ninh đã được đưa vào Phòng vinh danh môn thể dục quốc tế (International Gymnastics Hall of Fame), ông là vận động viên Trung Quốc đầu tiên có vinh dự này.

Li was inducted into the International Gymnastics Hall of Fame in 2000, becoming the first Chinese inductee.

WikiMatrix

Vậy, một lần nữa chúng ta đặt câu hỏi: ‘Có thể tập yoga như một môn thể dục thuần túy, để có thân thể khỏe mạnh và tâm trí thanh thản mà không dính líu đến tôn giáo không?’

So once again we ask: ‘Can yoga be practiced simply as a physical exercise to develop a healthy body and a relaxed mind, without any involvement with religion?’

jw2019

Vì ngày càng có nhiều người chú ý đến thuật này, chúng ta có lẽ tự hỏi: ‘Phải chăng yoga chỉ là một môn thể dục giúp người tập khỏe mạnh, thanh thản tâm trí, và có thân hình đẹp?

In view of the growing interest in yoga, we might ask: ‘Is yoga simply an exercise routine that will give the practitioner a healthy, slim body and some peace of mind?

jw2019

Khi 18 tuổi, Colfer diễn Russel Fish trong Russel Fish: The Sausage and Eggs Incident, phim ngắn kể về 1 cậu bé vụng về phải đậu bài kiểm tra về thể chất hoặc trượt môn thể dục và mất cơ hội vào được Đại học Harvard.

At the age of 18, Colfer starred as Russel Fish in Russel Fish: The Sausage and Eggs Incident, a short film where an awkward teenager must pass a Presidential Physical Fitness test or fail gym class and lose his admission to Harvard University.

WikiMatrix

Ông cũng học lịch sử, địa lý, vật lý, âm nhạc và tôn giáo và tỏ ra xuất sắc môn thể dục; ngoài ra, ông còn trở thành một tay lái ngựa tài năng, đáp ứng đòi hỏi đối với một vương tử Phổ.

He also studied history, geography, physics, music and religion, and excelled at gymnastics; as required of a Prussian prince, he became a very good rider.

WikiMatrix

Ban thể dục phản đối dữ dội và không cho các học sinh đó tập môn khác để lấy điểm thể dục.

The physical education faculty were strongly opposed and denied them any alternative means to earn the credit for physical education.

jw2019

Tại đây, ông dạy các môn trong đó có Thể dục.

She still teaches courses there.

WikiMatrix

Bà Margaret giảng dạy bộ môn giáo dục thể chất tại Đại học Pennsylvania, người phụ nữ đầu tiên tham gia huấn luyện môn điền kinh nữ tại ngôi trường này.

Margaret had taught physical education at the University of Pennsylvania and had been the first woman to coach women’s athletics at the institution.

WikiMatrix

Mara Thompson đã dạy môn giáo dục thể chất tại các trường học trên khắp vùng Caribbean và Hoa Kỳ trong khoảng thời gian từ năm 1986 đến năm 2005.

Mara Thompson taught physical education at schools throughout the Caribbean and the United States between 1986 and 2005.

WikiMatrix

Tôi không nghĩ rằng mình đã sẵn sàng thi thể dục mười môn đâu.

I don’t think I’m ready to run a decathlon yet.

OpenSubtitles2018. v3

Quần vợt, thể dục dụng cụ và golf là ba môn thể thao cá nhân được tham gia rộng rãi nhất.

Tennis, gymnastics and golf are the three most widely engaged in individual sports.

WikiMatrix

FC Köln là một câu lạc bộ thể thao lớn với nhiều bộ môn như bóng ném, bóng bàn và thể dục dụng cụ.

FC Köln is part of a larger sports club with teams in other sports like handball, table tennis and gymnastics.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.