mùa thu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mai là ngày cuối cùng của mùa Thu.

Tomorrow begins the last days of autumn.

OpenSubtitles2018. v3

Trước đây, GSL chia thành hai mùa giải: Mùa xuân và Mùa thu.

Previously, the GSL was divided into two seasons: Spring and Fall.

WikiMatrix

Mùa xuân và mùa thu không dự đoán được, với nhiệt độ từ ôn đới đến ấm.

Spring and autumn are unpredictable, with temperatures ranging from mild to warm.

WikiMatrix

Tôi cần danh sách sinh viên mới, những người đến ghi danh vào mùa thu 2007.

I need a list of new students inrict who have enrolled since the fall of 2007.

OpenSubtitles2018. v3

Vào đúng thời điểm, mùa thu năm 29 CN, Chúa Giê-su được Giăng làm báp-têm.

9:21-25)* Exactly on time, in the fall of 29 C.E., Jesus was baptized by John.

jw2019

Đánh bom ở Beirut mùa thu vừa rồi.

Bombing in Beirut last fall.

OpenSubtitles2018. v3

C. sanguineus mọc ở rừng cây lá kim vào mùa thu.

C. sanguineus grows in conifer woodlands in autumn.

WikiMatrix

Đêm đó ba nói mọi người đã thấy ngày cuối cùng của mùa thu muộn.

That night Father said they’d seen the last of Indian summer.

Literature

Tranh cãi chính trị leo thang thành Chiến tranh Bosnia, diễn ra cho đến mùa thu năm 1995.

The political controversy escalated into the Bosnian War, which would last until the autumn of 1995.

WikiMatrix

Michael được sinh ra trong mùa thu năm đó.

Michael was born in the autumn of that year.

WikiMatrix

Đô đốc Trịnh Hòa có thể đã rời bờ biển Trung Quốc vào mùa thu năm 1417.

Admiral Zheng He may have left the Chinese coast in the autumn of 1417.

WikiMatrix

“Ba Con Số Bạn Sẽ Được Nghe Vào Mùa Thu Này: 38 – 39 – 40”.

“The Three Numbers You’ll Hear This Fall: 38 – 39 – 40″.

WikiMatrix

Đến mùa thu, nhóm lập trại tại ốc đảo Yabrin.

In the autumn, the group made camp in the Yabrin oasis.

WikiMatrix

Mùa thu.

Autumn

OpenSubtitles2018. v3

mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.

And spectacular autumn transformed nature into brilliant shades of orange, yellow, and red.

LDS

Đặc biệt có nhiều chim đại bàng vào mùa xuân và mùa thu khi chúng di trú.

They are particularly numerous during spring and autumn when they migrate.

jw2019

Witold vẫn ở trong tù cho đến mùa thu năm 1382.

Vytautas remained in prison until fall 1382.

WikiMatrix

Và ngày lại ngày trôi qua cũng như mùa đông nối tiếp mùa thu.

And the days grew short as autumn turned to winter.

OpenSubtitles2018. v3

Lễ hội Samhain là một lễ hội vào cuối mùa thu hoạch trong văn hoá người Gael .

The festival of Samhain is a celebration of the end of the harvest season in Gaelic culture .

EVBNews

Xa xôi phía Nam, mùa thu có thể đặc biệt khủng khiếp và không lường trước được.

In the far south, autumn can be a particularly savage and unpredictable time.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ bắt đầu với khu rừng Mùa thu.

Your tour begins with the Autumn Forest.

OpenSubtitles2018. v3

Vào mùa thu hoạch nho, người ta bắt đầu làm rượu.

At the grape harvest, wine making began.

jw2019

Sinh viên trường không được phép gia nhập cho đến kì mùa thu của năm hai.

Students are not allowed to pledge until the fall semester of their sophomore year.

WikiMatrix

Đây là các giải thưởng chúng tôi giành được vào mùa thu năm 2007, từ các cuộc thi robot.

These are just the awards that we won in 2007 fall from robotics competitions and those kinds of things.

ted2019

Đó là mùa xuân, mùa hè, mùa thu

There’s spring, summer, autumn and â

ted2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.