muối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cách ăn phổ biến nhất đối với cá là ướp muối, chiên bằng chảo thường hoặc sâu lòng, và đơn giản là ăn với cơm và rau.

The most common way of having fish is to have it salted, pan-fried or deep-fried, and then eaten as a simple meal with rice and vegetables.

WikiMatrix

Đức Giê-hô-va báo trước: “Mô-áp chắc sẽ giống như Sô-đôm, và con-cái Am-môn sẽ giống như Gô-mô-rơ, thành ra một nơi đầy gai-gốc, một hầm muối, một chỗ hoang-vu đời đời” (Sô-phô-ni 2:9).

Jehovah had foretold: “Moab herself will become just like Sodom, and the sons of Ammon like Gomorrah, a place possessed by nettles, and a salt pit, and a desolate waste, even to time indefinite.”

jw2019

Muối là một thành phần tự nhiên trong đất và nước.

Salts are a natural component in soils and water.

WikiMatrix

Những người khuyên bảo khôn ngoan thường “nêm thêm muối” vào lời nói của họ bằng cách dùng ví dụ, bởi lời ví dụ nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề hoặc có thể giúp người nghe lý luận và nhìn vấn đề dưới một khía cạnh mới.

Wise counselors often “salt” their words with illustrations, since these can emphasize the seriousness of a matter or can help the recipient of counsel to reason and to view a problem in a new light.

jw2019

Nicolas Leblanc (6 tháng 12 năm 1742 – 16 tháng 1 năm 1806) là một nhà hóa học và bác sĩ phẫu thuật người Pháp đã khám phá ra cách chế tạo soda từ muối thông thường.

Nicolas Leblanc (6 December 1742 – 16 January 1806) was a French chemist and surgeon who discovered how to manufacture soda ash from common salt.

WikiMatrix

Natri điuranat, Na2U2O7·6H2O, là 1 muối urani, thường được biết đến dưới dạng oxit màu vàng của urani.

Sodium diuranate or yellow uranium oxide, Na2U2O7·6H2O, is a uranium salt also known as the yellow oxide of uranium.

WikiMatrix

Một thiết kế lò phản ứng muối nóng, một loại lò phản ứng hạt nhân nơi mà chất lỏng là một muối nóng chảy, sẽ sử dụng UF4 làm chất liệu cốt lõi.

A molten salt reactor design, a type of nuclear reactor where the working fluid is a molten salt, would use UF4 as the core material.

WikiMatrix

Canxi bisunfit là muối axit và hoạt động như một axit trong dung dịch nước.

Calcium bisulfite is an acid salt and behaves like an acid in aqueous solution.

WikiMatrix

Bà ấy thường mua thịt muối mỗi sáng Chủ nhật?

She usually comes into the shop on Sunday morning for her rashers.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể làm nó bốc hơi để tăng cường các lợi ích phục hồi và lấy muối, biến một vấn đề chất thải khẩn cấp thành một cơ hội lớn.

We could evaporate it to enhance the restorative benefits and capture the salts, transforming an urgent waste problem into a big opportunity.

QED

Kali bromua (KBr) là một muối được sử dụng rộng rãi như thuốc chống co giật và an thần vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, sử dụng không cần toa thuốc tới tận năm 1975 ở Hoa Kỳ.

Potassium bromide (KBr) is a salt, widely used as an anticonvulsant and a sedative in the late 19th and early 20th centuries, with over-the-counter use extending to 1975 in the US.

WikiMatrix

Cà mòi từng được bảo quản trong nước muối để bán trong khu vực nông thôn.

Sardines used to be preserved in brine for sale in rural areas.

WikiMatrix

Đối với thức ăn cho gia súc, nó được sử dụng hoặc là trực tiếp hoặc dưới dạng muối amoni.

For animal feed, it is used either directly or as its ammonium salt.

WikiMatrix

Nhiều loài Mycobacterium thích ứng dễ dàng với sự tăng trưởng trên các chất nền rất đơn giản, sử dụng amoniac hoặc amino axit như các nguồn nitơ và glycerol như một nguồn cacbon trong sự hiện diện của các muối khoáng.

Many Mycobacterium species adapt readily to growth on very simple substrates, using ammonia or amino acids as nitrogen sources and glycerol as a carbon source in the presence of mineral salts.

WikiMatrix

Bỏ mấy bọc muối lại!

Put back that salt.

OpenSubtitles2018. v3

C. macrocarpa chịu được môi trường gió chứa nhiều muối, nên nó thích nghi tốt với những khu vực ven biển.

C. macrocarpa deals well with salt-laden winds, making it a good choice for coastal areas.

WikiMatrix

Dưa muối không?

How about a pickle?

OpenSubtitles2018. v3

Những người sản xuất thuốc nhuộm trộn dịch màu này với muối và phơi ngoài trời nắng trong ba ngày.

Dye makers combined these with salt and exposed the mixture to the open air and the sun for three days.

jw2019

Làm tan băng (tiếng Anh: De-icing) được định nghĩa là việc loại bỏ tuyết, băng hoặc sương muối khỏi một bề mặt.

De-icing is the process of removing snow, ice or frost from a surface.

WikiMatrix

Mặc dù có sự khác biệt độ mặn trong vùng biển khác nhau, các thành phần tương đối của các muối hòa tan là ổn định trong khắp các đại dương của thế giới.

Despite variations in the levels of salinity in different seas, the relative composition of the dissolved salts is stable throughout the world’s oceans.

WikiMatrix

Từ năm 1850 đã có một công thức bao gồm thịt bò khô, mỡ, ớt khô, muối, được nghiền chung với nhau, tạo thành các khối để khô, sau đó có thể được đun sôi trong nồi trên đường đi.

A recipe dating back to the 1850s describes dried beef, suet, dried chili peppers and salt, which were pounded together, formed into bricks and left to dry, which could then be boiled in pots on the trail.

WikiMatrix

Một loạt các loài cá bao gồm cả các loài nước ngọt được bảo quản bằng cách ngâm muối, muối, hun khói và được dùng làm “zakuski” (hors d’oeuvres).

A greater variety of fish—including saltwater species—were preserved by salting, pickling or smoking and consumed as “zakuski” (hors d’oeuvres).

WikiMatrix

Groot đã công bố về khảo cổ học và nhân chủng học của các nền văn hóa bản địa tiền Columbus như Tierradentro, San Agustín, Nariño, Tairona và Muisca, chủ yếu về việc họ sử dụng muối từ các mỏ của Nemocón và Zipaquirá.

Groot has published on the archaeology and anthropology of pre-Columbian indigenous cultures such as Tierradentro, San Agustín, Nariño, Tairona and the Muisca, predominantly about their use of salt from the mines of Nemocón and Zipaquirá.

WikiMatrix

Thêm vào đó, hình ảnh quả sồi và dehesas trên nhãn sản phẩm chỉ được dùng cho loại thịt đùi lợn muối được chứng nhận là bellota.

Also, images of acorns and dehesas on product labels are restricted to hams that qualify as bellota .

WikiMatrix

Sự bay hơi của các dung dịch axit này mang lại muối hydrat được mô tả ở trên.

Evaporation of these acidic solutions affords the hydrate salt described above.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.