Mỹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ví dụ: giả sử đơn vị tiền tệ được sử dụng cho tài khoản người quản lý của bạn là đô la Mỹ (USD), nhưng một trong những tài khoản được quản lý của bạn sử dụng bảng Anh (GBP).

For example, let’s say the currency used for your manager account is US dollars (USD), but one of your managed accounts uses the British pound (GBP).

support.google

Và khi nói chuyện với các thẩm phán trên khắp nước Mỹ, đó là điều tôi đang làm, họ đều nói giống nhau, rằng chúng ta tống giam những kẻ nguy hiểm, và thả những người không nguy hiểm, không bạo lực ra.

And when I talk to judges around the United States, which I do all the time now, they all say the same thing, which is that we put dangerous people in jail, and we let non-dangerous, nonviolent people out .

ted2019

Bắc Mỹ là một lục địa rộng lớn vượt qua Vòng Bắc Cực, và Chí tuyến Bắc.

North America is a very large continent which surpasses the Arctic Circle, and the Tropic of Cancer.

WikiMatrix

Tướng Thắng còn nói tiếng Anh rất tốt vì thế anh ta đủ khả năng để làm quen với người Mỹ và chiếm được lòng tin của họ.

� General Thang did speak English well, so that he was qualified to get on with Americans and earn their confidence.

Literature

Trong năm đó, tạp chí Time nêu tên McCain là một trong “25 nhân vật ảnh hưởng nhất tại Mỹ“.

In that year, Time magazine named McCain as one of the “25 Most Influential People in America“.

WikiMatrix

Trong sự kiện khủng bố 11 tháng 9 năm 2001 tại New York, ông đã tặng quỹ cứu trợ nạn nhân 2 triệu Mỹ kim, và năm 2003, Liên hiệp người Mỹ gốc Á (Asian American Federation) vinh danh ông vì hành động này.

After the September 11, 2001 terrorist attacks on the United States he contributed $2 million of his personal funds to the American Red Cross Disaster Relief Fund and in 2003, the Asian American Federation honored his actions.

WikiMatrix

Tôi đang cho bạn thấy trò Core War một game trong thời kì đầu đã tận dụng những giới hạn của bộ xử lí một cách đầy thẩm mỹ

And I’m showing you Core War here, which is an early game that takes advantage aesthetically of the limitations of the processor.

ted2019

Freak Out! là album phòng thu đầu tay của ban nhạc người Mỹ The Mothers of Invention, được phát hành ngày 27 tháng 6 năm 1966 qua Verve Records.

Freak Out! is the debut record by the American rock band the Mothers of Invention, released June 27, 1966 on Verve Records.

WikiMatrix

Hai người có quan điểm chính trị tương đồng; Tatlock viết cho Western Worker, một tờ báo của Đảng Cộng sản Mỹ.

The two had similar political views ; she wrote for the Western Worker, a Communist Party newspaper .

WikiMatrix

Trò chơi đã bán được hơn hai triệu bản, xếp Silent Hill trở thành một trong những game bán chạy nhất trên hệ máy PlayStation ở Mỹ.

The game sold over two million copies, which gained Silent Hill a place in the American PlayStation Greatest Hits budget releases.

WikiMatrix

Các quá trình tráng men bồn tắm gang được phát minh bởi một người Mỹ gốc Scotland là David Dunbar Buick.

The process for enamelling cast iron bathtubs was invented by the Scottish-born American David Dunbar Buick.

WikiMatrix

Mỹ, phép chia số lớn này đã được coi là mục tiêu đặc biệt cho sự nhấn mạnh, hoặc thậm chí loại bỏ hẳn chương trình học cũ, bằng cách cải cách toán học, mặc dù theo truyền thống phép chia này được đưa ra trong các lớp 4 hoặc 5.

In the United States, long division has been especially targeted for de-emphasis, or even elimination from the school curriculum, by reform mathematics, though traditionally introduced in the 4th or 5th grades.

WikiMatrix

Album này được sản xuất bởi busband Azevedo, nhà sản xuất của các ca sĩ người Mỹ Latinh khác như Chayanne và Paulina Rubio .

This album was produced by her busband Azevedo, producer of other Latin American singers such as Chayanne and Paulina Rubio.

WikiMatrix

Đầu tư trong giai đoạn thứ nhất trong số lượng đó đã lên tới gần 2 tỷ đô la Mỹ.

Investment in the first phase amounted to nearly $2 billion.

WikiMatrix

GridWiseMột chương trình DOE OE tập trung vào việc phát triển công nghệ thông tin để hiện đại hóa lưới điện của Mỹ.

GridWise – A DOE OE program focused on developing information technology to modernize the U.S. electrical grid.

WikiMatrix

Ở Campuchia, dollar Mỹ cũng được sử dụng rộng rãi.

The United States dollar is also widely accepted.

WikiMatrix

Những người trẻ tiêu 200 Mỹ kim mỗi tháng tại những quán đó không phải là điều hiếm thấy.

It is not unheard of for youths to spend $200 a month at such cafés.

jw2019

Và người Mỹ nói: “À, hắn là một gã ngớ ngẩn.

And the Americans: “Ah, he’s a knucklehead.

ted2019

Nô lệ ở đây có giá từ 3000 – 8000 USD ở Bắc Mỹ, nhưng tôi sẽ dẫn bạn đến vài nơi như Ấn Độ hay Nepal nơi loài người có thể bị chiếm hữu chỉ với giá 5 hoặc 10 USD.

Slaves cost between 3, 000 to 8, 000 dollars in North America, but I could take you places in India or Nepal where human beings can be acquired for five or 10 dollars.

QED

Bộ Cá láng (Lepisosteiformes) Loài cá láng lớn nhất, và lớn nhất ở Bắc Mỹ, là Atractosteus spatula.

Gars (Lepisosteiformes) The largest of the gar, and the largest entirely freshwater fish in North America, is the alligator gar (Atractosteus spatula).

WikiMatrix

Ông đã có vinh dự trở thành giáo sư người Mỹ đầu tiên giảng dạy khóa học có tên Xã hội học, hồi đó không có sự phân biệt giữa các ngành khoa học xã hội như bây giờ.

He has the distinction of being the first American professor to teach a course called Sociology, and in those days, there wasn’t the distinction between the social sciences that there is now.

QED

Và cuối cùng, những gia đình Mỹ trả giá để mua dầu.

And finally, American families also pay a price for oil.

QED

Tôi thường nghĩ rằng quyển sách thì lúc nào cũng hay hơn, nhưng, mặc dù nói vậy, sự thật là hiện nay Bollywood đang mang diện mạo Ấn Độ và văn hóa Ấn đến khắp nơi trên thế giới, không chỉ trong cộng đồng người Ấn tại Mỹ và Anh, mà còn trên màn ảnh ở Ả Rập, châu Phi, ở Senegal và Syria.

I usually tend to think that the book is usually better, but, having said that, the fact is that Bollywood is now taking a certain aspect of Indian – ness and Indian culture around the globe, not just in the Indian diaspora in the U. S. and the U. K., but to the screens of Arabs and Africans, of Senegalese and Syrians .

QED

Một mô hình nhỏ hơn, khoảng một phần 5 chiều cao bức tượng gốc, được cộng đồng người Mỹ tại Paris tặng cho thành phố.

A smaller version of the statue, one-fourth the height of the original, was given by the American community in Paris to that city.

WikiMatrix

Trong quá trình thu âm album, Vaughan xuất hiện tại Houston Astrodome ngày 10 tháng 4 năm 1985, nơi anh chơi slide guitar Quốc ca nước Mỹ, “The Star-Spangled Banner”; buổi biểu diễn gặp phải sự la ó từ phía khán giả.

During the album’s production, Vaughan appeared at the Houston Astrodome on April 10, 1985, where he performed a slide guitar rendition of the US national anthem, “The Star-Spangled Banner”; his performance was met with booing.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.