ngon trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không phải chúng ngon, mà vì chúng luôn có sẵn.

Not that they were any good, but they were there.

ted2019

Cô biết đấy, một giấc ngủ ngon và không để tâm tới những thứ tồi tệ đang xảy ra trên trái đất.

You know, a good night’s sleep wouldn’t be the worst thing in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Lâu lắm không ngủ ngon được như thế này.

Long sleep is not like this .

QED

Trái vả khô ngon nhất ở La Mã đến từ Caria, vùng Tiểu Á.

The best dried figs in Rome came from Caria, in Asia Minor.

jw2019

Bạn biết đấy, ồn ào một chút giúp trẻ ngủ ngon hơn.

You know that children sleep better in noise.

ted2019

Chúc ngủ ngon.

Good night.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ các em hôm nay có làm cơm ngon cho các em không?—Mẹ các em yêu các em lắm phải không?— Các em có nói cám ơn mẹ chưa?— Nhiều khi chúng ta quên nói cám ơn khi người khác làm gì tốt cho mình, phải không?

DID your mother fix a good meal for you today?— It was kind of her to do that, wasn’t it?— Did you thank her?— Sometimes we forget to say “Thank you” when others do kind things for us, don’t we?

jw2019

Năm này là rượu vang ngon nhất, 1937.

It was a great year for wine, 1937.

OpenSubtitles2018. v3

Alec Mapa của The Advocate viết: “Trong lúc chúng ta đang ngon giấc, Cher đã làm sống dậy từng giấc mộng trẻ thơ của ta trong suốt 4 thập kỷ vừa qua …

Alec Mapa of The Advocate elaborates: “While the rest of us were sleeping, Cher’s been out there for the last four decades living out every single one of our childhood fantasies …

WikiMatrix

Ngươi quá ngon cho món súp.

You’re too good for soup.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, chúng tôi sẽ ăn ngon mà.

Okay, we’ll eat it well .

QED

Mà món này thật sự rất ngon.

And this is really delicious.

QED

Đây là những mảnh xương còn lại sau khi phần thịt ngon nhất bị cướp đi.

These are the bones left after the best meat has been taken.

ted2019

Hắn điên lắm, nhưng dù sao hắn cũng ngon, rất ngon.

He’s crazy, but he’s got nerve though, plenty of nerve.

OpenSubtitles2018. v3

Chúc mẹ ngủ ngon.

Night, Mom.

OpenSubtitles2018. v3

Bà thường nấu những bữa ăn, làm bánh mì, bánh quy, và bánh nướng ngon nhất cho gia đình chúng tôi.

She would make the most delicious meals, breads, cookies, and pies for our family.

LDS

Trông ngon đó.

Looks good.

OpenSubtitles2018. v3

Có một đêm ngủ ngon, Reese?

Have a good night’s rest, Mr. Reese?

OpenSubtitles2018. v3

Ngủ ngon, ma’ams.

Goodnight, ma’ams .

QED

Joseph đưa cho hai em đó hai miếng thịt to và ngon nhất và hai bao bột.

Joseph gave the men two of his largest and best pieces of meat and two sacks of flour .

LDS

Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

LDS

Tôi nói với họ rằng kẹo của cô ngon không thể diễn tả được.

I told them your candy was absolutely indescribable.

OpenSubtitles2018. v3

Lãi suất điều chỉnh là hàng ngon đấy.

Adjustable’s our bread and honey.

OpenSubtitles2018. v3

(A-mốt 7:1, 2, Bản Dịch Mới) Đây là lúc để thưởng thức nhiều món ngon với đủ loại rau củ.

(Amos 7:1, 2) On the tablet, Abijah called this the “spring pasture” or, according to another rendering, the “late planting,” a time of delicious dishes made with many vegetables from this period.

jw2019

Chai này ngon lắm đấy.

Because this is an incredible bottle.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.