ngủ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô biết đấy, một giấc ngủ ngon và không để tâm tới những thứ tồi tệ đang xảy ra trên trái đất.

You know, a good night’s sleep wouldn’t be the worst thing in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng nó làm cha mất ngủ.

Sometimes it even stops me sleeping at night.

OpenSubtitles2018. v3

Nó chủ yếu là một cộng đồng phòng ngủ đi lại, cho các thành phố ở khu vực Los Angeles và Thung lũng San Fernando ở phía đông, và các thành phố ở quận Ventura ở phía tây.

It is largely a commuter bedroom community, feeding the cities in the Los Angeles area and the San Fernando Valley to the east, and cities in Ventura County to the west.

WikiMatrix

Tiêu đề nói đó là phim 16 ly… diễn tả một cuộc chiến kỳ thú… khi cả hai cô gái cùng tranh giành một bộ đồ ngủ đen.

The heading reads that this 16mm movie shows the terrific battle that ensues when both girls claim a black negligee.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ngủ cũng mang ghệt.

l sleep with my spats on.

OpenSubtitles2018. v3

Nhận ngươi ngủ, và phần còn lại, cần Cha đã ngươi.

Get thee to bed, and rest; for thou hast need.

QED

♪ Đêm ngày ăn, ngủ, thở cũng thấy chúng

Night and day I eat, sleep and breathe them

OpenSubtitles2018. v3

Khevtuul là đơn vị tuần đêm của kheshig, và làm nhiệm vụ bảo vệ chủ nhân khi họ ngủ trong yurt.

Khevtuul are the night guard of the Kheshig, and were tasked with protecting the emperors and rulers while they slept in their yurt.

WikiMatrix

Lâu lắm không ngủ ngon được như thế này.

Long sleep is not like this.

QED

“Rồi sau đó, giống trăn không còn có thể rục rịch nữa, nên nằm ngủ ròng rã suốt sáu tháng trời là thời gian tiêu hóa””.”

Afterward they are no longer able to move, and they sleep during the six months of their digestion.”

Literature

Tôi thấy rằng Ho- jin của tôi vẫn còn ngủ.

I see that my Ho- jin is still sleeping.

QED

Mà không có nghĩa rằng chúng ta không buồn ngủ nếu chúng ta đang càu nhàu.

Which does not mean that we do not go to sleep if we are nagging.

Literature

Quận nằm ngay phía đông của Vùng Vịnh San Francisco và phục vụ như một cộng đồng phòng ngủ cho những người làm việc ở phần phía Đông của Vùng Vịnh. ^ “Stanislaus County”.

The County is located just east of the San Francisco Bay Area and serves as a bedroom community for those who work in the eastern part of the Bay Area.

WikiMatrix

Ngay khi anh mở miệng, Tiffany bắt đầu băn khoăn về ý muốn ngủ với anh.

Soon as you opened your mouth, Tiffany started doubting whether she wanted to.

OpenSubtitles2018. v3

Chúa Giê-su cũng so sánh sự chết với giấc ngủ vì người chết có thể được đánh thức, nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời.

Jesus also compared death to a sleep because people can be awakened from death, thanks to the power of God.

jw2019

Tôi bước vào phòng ngủ của nó, ở đó nó đã giãi bày tâm sự và giải thích với tôi rằng nó đã đến nhà của một người bạn và đã tình cờ nhìn thấy những hình ảnh và hành động đáng sửng sốt và đáng lo ngại trên truyền hình giữa một người đàn ông và một người phụ nữ không mặc quần áo.

I stepped into her bedroom, where she opened up her heart and explained to me that she had been at a friend’s home and had accidentally seen startling and disturbing images and actions on the television between a man and a woman without clothing.

LDS

Mày đã ngủ với vợ tao.

You’ve been with my wife.

OpenSubtitles2018. v3

Cố ngủ đủ mỗi đêm. Nếu bạn rất mệt khi đến địa điểm hội nghị, sẽ khó mà tập trung tư tưởng. b) Hãy dự trù thời gian đầy đủ để đậu xe và ngồi vào chỗ trước khi chương trình bắt đầu.

If you come to the convention very tired, concentration will be difficult. ( b ) Give yourself plenty of time to park your car and get seated before the program starts .

jw2019

Vì vậy sáng hôm sau, khi tôi thức dậy sau khi ngủ không đủ, lo lắng về lỗ hổng trên cửa sổ, nhớ rằng mình phải gọi nhà thầu, nhiệt độ lạnh cóng ngoài trời, và những cuộc gặp sắp tới ở châu Âu, và với tất cả cortisol ở trong não, suy nghĩ của tôi rất mờ mịt, nhưng tôi không biết suy nghĩ của tôi mơ hồ vì đầu óc tôi cũng mơ hồ.

So the next morning, when I woke up on too little sleep, worrying about the hole in the window, and a mental note that I had to call my contractor, and the freezing temperatures, and the meetings I had upcoming in Europe, and, you know, with all the cortisol in my brain, my thinking was cloudy, but I didn’t know it was cloudy because my thinking was cloudy.

ted2019

Trên gác lũ trẻ đang ngủ kia kìa

We got kids upstairs trying to sleep

opensubtitles2

Có thể ông cũng muốn biết rằng nửa đêm cô gái đã thức dậy để đi vô phòng tắm, nhưng ông đã ngủ quá say cho nên cổ không muốn đánh thức ông dậy.

You may be interested, that the girl got up at night, to go to the bathroom, but you slept so deep that she didn’t want to wake you up.

OpenSubtitles2018. v3

Đi ngủ đi, con trai.

Go to sleep, son.

OpenSubtitles2018. v3

Một khi đã ngủ với anh, họ sẽ không bao giờ chịu để anh đi.

Once they sleep with you, they’ll never want to let you go.

OpenSubtitles2018. v3

Cô còn phải vật lộn với chứng mất ngủ và rối loạn ăn uống, đồng thời sử dụng ma túy; khi 20 tuổi, cô sử dụng “mọi loại ma túy có thể”, đặc biệt là bạch phiến.

She also struggled with insomnia and an eating disorder, and began experimenting with drugs; by age 20, she had used “just about every drug possible,” particularly heroin.

WikiMatrix

Em ngủ chưa, Boeun?

Are you asleep, Boeun?

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.