nổi tiếng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thiên Tân nổi tiếng với những bộ phim hài và hài kịch như Guo Degang và Ma Sanli.

Tianjin is famous for its stand up comedy and comedians including Guo Degang and Ma Sanli.

WikiMatrix

Đó là Pepe Linares, một ca sĩ nổi tiếng với dòng nhạc Flamenco.

That’s Pepe Linares, the renowned Flamenco singer.

ted2019

Trứng tráng, paella và tapas của Tây Ban Nha là những món ăn nổi tiếng thế giới.

Spanish omelets, paella, and tapas are renowned the world over.

jw2019

Cuốn sách khó lòng nổi tiếng ở đây, tại Anh quốc, như nổi tiếng ở nước ngoài.

It was not likely as well known here in England as it would have been abroad.

Literature

Tôi sẽ lấy một ví dụ nổi tiếng.

I’m going to take a famous example.

QED

Sau đây là danh sách của một số các nhà hóa học nổi tiếng.

The following is a list of some prominent Austrian Jews.

WikiMatrix

Theo khẩu khí của hai người… thì chắc là hai người rất nổi tiếng.

Judging by your expression… I imagine you two must be quite famous

OpenSubtitles2018. v3

Tôi được biết Fuoshan rất nổi tiếng về võ thuật

I’ ve heard that Fuoshan is the town of martial arts

opensubtitles2

Hoạt động kinh doanh xiếc là nguồn gốc của sự nổi tiếng lâu dài của ông.

Nevertheless, the circus business was the source of much of his enduring fame.

WikiMatrix

Thám tử Jo là người nổi tiếng hay gây rắc rối trong lĩnh vực tội phạm.

Detective Jo is a renowned nuisance within the Major Crimes.

OpenSubtitles2018. v3

* Quyền lực, sự nổi tiếng, và uy thế

* Power, prominence, and prestige

LDS

Hẻm núi này nổi tiếng với dòng nước xiết dài 14 dặm (23 kilômét) có thể đặc biệt nguy hiểm.

The canyon is famous for its 14 miles (23 km) of white-water rapids that can be particularly hazardous.

LDS

Montgomery nổi tiếng vì thiếu sự khéo léo và ngoại giao.

Montgomery was notorious for his lack of tact and diplomacy.

WikiMatrix

Bánh chuối ở đó rất nổi tiếng, phải không cha?

It’s famous for its banana wafers right?

OpenSubtitles2018. v3

Ông cũng trở nên nổi tiếng với những vở bi kịch.

He also became famous for his tragic dramas.

WikiMatrix

Fetch Retrieve là một trong những công ty Internet nổi tiếng trên toàn thế giới, John

Fetch Retrieve is one of the hottest Internet companies in the world, John.

OpenSubtitles2018. v3

Bà lấy tên Rita Cadillac từ một vũ công nổi tiếng người Pháp trong khoảng những năm 1950 đến 1960.

She took her stage name from Rita Cadillac, an acclaimed French dancer of the 1950s and 1960s.

WikiMatrix

Anh là vận động viên Olympic nổi tiếng.

You are famous Olympic athlete.

OpenSubtitles2018. v3

16 Chúa Giê-su nổi tiếng là một bậc “Thầy”.

16 Jesus was well-known as “Teacher.”

jw2019

Nhà truyền giáo nổi tiếng Billy Graham đi đầu trong việc khôi phục sử dụng thuật từ này.

Popular evangelist Billy Graham was at the forefront of reviving use of the term.

WikiMatrix

Và, bạn biết đó, tôi thành ra nổi tiếng như cồn.

And, you know, I got a lot of popularity.

ted2019

À vâng, cậu ấy rất nổi tiếng đấy ạ.

Ah well, he’s already pretty well known.

QED

Một nhà văn nổi tiếng bị người anh trai phản bội.

A famous writer was betrayed by his brother.

ted2019

Nổi tiếng trong lịch sử và truyền thuyết, cây sồi có thể sống hơn 1.000 năm.

Celebrated in history and myth, the oak can live more than a thousand years.

jw2019

Trong số các tác phẩm nổi tiếng nhất của ông có Canção Popular a Russa e o Fígaro.

Among his best-known works is Canção Popular a Russa e o Fígaro.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.