nông sản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Những loại kiến khác thì như các nông dân, trồng những “nông sản” như nấm chẳng hạn.

Other ants act as farmers, raising and cultivating “crops” of fungus.

jw2019

Và con thì không nên gửi quân đội đến tháp nông sản.

And you shouldn’t have sent the corps into the agri-tower.

OpenSubtitles2018. v3

Ở chợ nông sản, À, siêu thị

No, farmers’markets.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2003, Chiquita mua một công ty buôn bán nông sản Đức, Atlanta AG.

In 2003, Chiquita acquired the German produce distribution company, Atlanta AG.

WikiMatrix

Đây cũng là hai loại nông sản xuất khẩu chính.

These are the two main agricultural products.

WikiMatrix

Tôi đã đề nghị người làm vườn trồng những thứ này trên các tháp nông sản.

I asked the horticulturist to grow these on the agri-towers.

OpenSubtitles2018. v3

Các Nhân Chứng nhận được dư dật nông sản, cá và thịt nai.

The Witnesses received plenty of farm produce, fish, and deer meat.

jw2019

Sự tương tự ngoại tuyến cho thể loại này là một chợ nông sản hoặc chợ.

The offline analogy for this category is a farmers market or bazaar.

WikiMatrix

Lông cừu là nông sản xuất khẩu chính của New Zealand vào cuối thế kỷ XIX.

Wool was New Zealand’s major agricultural export during the late 19th century.

WikiMatrix

Hồi đó ai cũng thu hoạch được nhiều nông sản.

Back then, everyone had their fill.

OpenSubtitles2018. v3

Nông sản của bố sẽ không tới Thị Trấn Xăng.

Your produce ain’t going to Gas Town.

OpenSubtitles2018. v3

Còn 53% dân số nằm trong lĩnh hoạt động trồng trọt nông sản.

Thus 53% of the population is actively involved in crop production.

WikiMatrix

Làm sao để 26% nông sản đến từ vườn nhà?

How would we get 26 percent of all produce coming from backyard gardens?

ted2019

Tại chợ nông sản Winston trong…. 2h 45 phút nữa

At the Winston farmer’s market in… 2 hours and 45 minutes.

OpenSubtitles2018. v3

Ngũ cốc, rượu và quả ô-li-ve là nông sản chính của xứ.

Grain, wine, and olives were the main crops of the land.

jw2019

Hôm nay chúng ta sẽ mang theo nông sản!

Today we’re haulin’produce!

OpenSubtitles2018. v3

Nông sản!

Produce!

OpenSubtitles2018. v3

Bãi chợ phiên này cũng là nơi triển lãm gia súc và nông sản.

The second weekend of the exhibition is also full of livestock and agriculture events.

WikiMatrix

Bán nông sản.

Market gardener

OpenSubtitles2018. v3

Nghịch lý về nông sản Việt

Paradox of Vietnamese farm produce

EVBNews

Thành phần xuất khẩu thay đổi chủ yếu từ hàng nông sản sang hàng công nghiệp (nay là 98%).

Export composition changed from predominantly agricultural commodities to industrial goods (now 98%).

WikiMatrix

New Zealand phụ thuộc cao độ vào mậu dịch quốc tế, đặc biệt là nông sản.

New Zealand is heavily dependent on international trade, particularly in agricultural products.

WikiMatrix

Rất nhiều nông sản nhập khẩu được bán tại các chợ hay siêu thị Việt Nam .

A variety of imported agricultural products are sold in markets and supermarkets in Vietnam .

EVBNews

Chúng tôi gặp nhau tại chợ nông sản.

We met at the farmers market.

OpenSubtitles2018. v3

Các nông sản chính là lúa, cây công nghiệp (đặc biệt là cà phê).

The main crops are fruits and vegetables (1000 producers) but especially coffee.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.