nước ngọt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nếu 97.5% nước trên thế giới là nước mặn, thì 2.5% là nước ngọt.

If 97.5 percent of the world’s water is saltwater, 2.5 percent is fresh water.

ted2019

Cùng một cái suối không thể ra nước ngọtnước đắng.

Both sweet and bitter water cannot bubble forth from the same fountain.

jw2019

Nó không cong lại hoặc co rúm giống như cái lon không—vì nó có đầy nước ngọt.

It didn’t bend or collapse like the empty can—because it was filled.

LDS

nước ngọt — trái đất có một nguồn cung cấp có hạn.

And fresh water — planet earth has a very limited supply.

ted2019

Nếu trời không mưa, lấy nước ngọt đâu ra ở trên biển mặn này?

If there was no rain, how to replenish the supply of fresh water on the salt ocean?

Literature

Tôm nước ngọt.

Crayfish.

OpenSubtitles2018. v3

Nước ngọt lắm.

It’s sweet.

OpenSubtitles2018. v3

Tao có rượu champagne, còn bọn mày lại uống nước ngọt.

I got the champagne, you guys got the coke.

OpenSubtitles2018. v3

Lấy năng lượng từ pin mặt trời, nó biến nước biển thành nước ngọt.

Powered by my solar panels, it sucks in saltwater and turns it into freshwater.

ted2019

Trên 70% nhu cầu về nước ngọt của Hồng Kông là nhập khẩu từ con sông này .

Over 70% of domestic water in Hong Kong is imported from the Dong River.

WikiMatrix

Louisea là một chi cua nước ngọt thuộc họ Potamonautidae, chứa 2 loài là Louisea balssi và Louisea edeaensis.

Louisea is a genus of freshwater crab in the family Potamonautidae, containing two species, Louisea balssi and Louisea edeaensis.

WikiMatrix

Để giảm thiểu tình trạng này, hãy uống nước lọc thay vì nước ngọt.

To minimize this risk, drink water instead of sweet beverages.

jw2019

Asellus aquaticus là một loài giáp xác nước ngọt giống một woodlouse.

Asellus aquaticus is a freshwater crustacean resembling a woodlouse.

WikiMatrix

Greene không ý đến dầu, hắn nhắm đến nước ngọt.

Greene isn’t after the oil. He wants the water.

OpenSubtitles2018. v3

Cả nước ngọt lẫn nước đắng không thể chảy ra từ cùng một con suối.

Both sweet and bitter water cannot bubble forth from the same fountain.

jw2019

Sự khác biệt vầ dòng chảy ra và vào hoàn toàn do các nguồn cung cấp nước ngọt.

They split and crack if they receive too much water.

WikiMatrix

Nhưng tôi sẽ không mua một lon nước ngọt 8 hào 5 xu.

I’m not the one charging 85 cents for a stinking soda!

OpenSubtitles2018. v3

Dưới chân chúng tôi, 90% là băng của cả thế giới, 70% là nước ngọt của toàn thế giới.

Beneath our feet, 90 percent of all the world’s ice, 70 percent of all the world’s fresh water.

ted2019

Ấu trùng sống trong nước ngọt không ô nhiễm;. ^ Papp, L., Merz, B. & Földvari (2006): Diptera of Thailand.

Papp, L., Merz, B. và Földvari ( 2006 ) : Diptera of Thailand .

WikiMatrix

Tôi cần ông phải ném ly nước ngọt đó đi.

I’m gonna need you to throw out that soda.

OpenSubtitles2018. v3

Nước ngọt, cỏ ngon.

Good water and grass.

OpenSubtitles2018. v3

Lượng nước ngọt tiêu thụ đã tăng lên tới 430 lít.

Water consumption has increased to 430 liters.

ted2019

99% lượng băng nước ngọt của Bắc Cực nằm trong Greenland.

99% of the Arctic’s fresh water ice is in Greenland.

OpenSubtitles2018. v3

Vịnh là ví dụ điển hình về một vùng có ảnh hưởng nước ngọt.

The bay is a classic example of a region of freshwater influence.

WikiMatrix

Và cuối cùng, nguồn tài nguyên đáng quý nhất trên trái đất là nước ngọt.

And lastly the most precious resource we have on this Earth is fresh water.

ted2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.