phản xạ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó phải là một phản xạ tự nhiên.

Doing so should be an automatic reaction.

jw2019

Về phần tôi, nó đã tăng cường phản xạ của tôi.

In my case, it enhanced my reflexes.

OpenSubtitles2018. v3

Phản xạ hơi yếu hơn.

Reflexes are marginally weaker.

OpenSubtitles2018. v3

Bề mặt của Ganymede có độ phản xạ vào khoảng 43%.

Ganymede’s surface has an albedo of about 43%.

WikiMatrix

Theo phản xạ tự nhiên, tôi đưa tay chạm vào đầu cô ấy .

Subconsciously I reached out a hand to touch her head .

EVBNews

Phản xạ tốt thật.

Good reflexes.

OpenSubtitles2018. v3

Đó chỉ là phản xạ tự nhiên!

It was a reflex!

OpenSubtitles2018. v3

Phản xạ đã bình thường trở lại.

Reflexes back to normal.

OpenSubtitles2018. v3

Những quyết định này chắc chắn là phản xạ từ các chính sách mà Actor đưa ra.

These decisions are clearly a reflection of the Actor’s policy.

ted2019

Đó là lý do vì sao nó có được phản xạ nhanh như vậy.

That’s why he appears to have such quick reflexes.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta vẫn có phản xạ?

He still has reflexes?

OpenSubtitles2018. v3

* phản xạ nút, làm cho trẻ nút mạnh bất cứ vật gì để vào miệng của bé

* sucking reflex, which triggers an infant to forcibly suck on any object put in the mouth

EVBNews

Ông nhận thấy các tia ánh sáng phản xạ trên ống kính mục tiêu của đối phương.

He noticed the light beam reflected on the enemy’s objective lens.

QED

Cháu hẳn phải có phản xạ của Jedi nếu đua được mấy chiếc pod đó.

You must have Jedi reflexes if you race pods.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là những gì Donald Schon gọi ” một cuộc trò chuyện phản xạ với các vật liệu “.

It’s what Donald Schon calls ” a reflective conversation with materials “.

QED

Nhưng nếu cậu đã nhắm trúng, nó sẽ phản xạ ra ngay.

But if you have aimed just right, it will be pure reflex. ( GROANING )

OpenSubtitles2018. v3

Sự biến dạng này phát triển lớn dần khi đối tượng phản xạ bị đưa ra xa hơn.

This distortion will grow bigger as the reflecting object is taken further away.

WikiMatrix

Nghiên cứu quang học của Newton dẫn tới sự phát triển của kính thiên văn phản xạ.

Newton’s studies of optics led to the development of the reflecting telescope.

QED

Tuy nhiên, tín hiệu có thể phản xạ qua gương giống như những loại ánh sáng khác.

The signal can, however, be reflected by mirrors, just like any other light source.

WikiMatrix

Bán kính trung bình của chúng là tám cây số giả định độ phản xạ của 0,04.

Their average radius is eight kilometers assuming an albedo of 0.04.

WikiMatrix

Như là phản xạ ấy, tôi không thể dừng lại được.

It’s like a reflex, I can’t stop it.

OpenSubtitles2018. v3

Mọi thứ đều phải cân bằng tuyệt đối, từ gương phản xạ tới thấu kính.

Everything has to be perfectly balanced, from the reflector to the lenses.

OpenSubtitles2018. v3

Vấn đề phản xạ đấy, cấp dưới ạ.

It’s all about reflections, my man.

OpenSubtitles2018. v3

Thật vậy, phản xạ của nó nhanh gấp năm lần một cái nháy mắt.

In fact, its reaction is five times faster than the blink of an eye.

jw2019

Phản xạ.

Reflex.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.