sữa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.

Robotic repair and maintenance could extend the lives of hundreds of satellites orbiting around the Earth.

ted2019

Anh–lúc về nhà anh sẽ mua sữa

I will pick up milk on the way home.

OpenSubtitles2018. v3

Bắp rang và sữa vẫn là hai thứ được đặt chung lại.

Popcorn and milk are the only two things that will go into the same place.

Literature

Cô ấy thực sự nhận thấy rằng ông đã để lại những đứng sữa, không thực sự từ bất kỳ thiếu đói, và cô ấy sẽ mang lại một cái gì đó khác để ăn phù hợp hơn cho anh ta?

Would she really notice that he had left the milk standing, not indeed from any lack of hunger, and would she bring in something else to eat more suitable for him?

QED

Lúc anh mày vào Hội Tam Hoàng, mày còn đang bú sữa mẹ!

When I was in triad, you are nothing !

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ mỉm cười khi Laura bước vào trong bếp và Bố mang sữa vào, nói: – Xin chào Nhà-Kho-vỗ-cánh!

Ma smiled when Laura entered the kitchen, and Pa came in with the milk and said, “Good morning, Flutterbudget!”

Literature

Nó chính là canh tác vĩnh viễn, chắc vài bạn biết về điều này chúng bao gồm: bò sữa, heo, cừu và gà tây, và… ông ấy còn có gì nữa nào?

It’s permaculture, those of you who know a little bit about this, such that the cows and the pigs and the sheep and the turkeys and the … what else does he have ?

QED

Này, cho tớ một ngụm sữa lắc nhé?

Hey, can I have a sip of your milkshake?

OpenSubtitles2018. v3

Tại Hoa Kỳ, 90% phản ứng dị ứng với thực phẩm do tám loại thực phẩm gây ra, với sữa bò là phổ biến nhất.

In the United States, 90% of allergic responses to foods are caused by eight foods, with cow’s milk being the most common.

WikiMatrix

Kích thích bởi tiềm năng của sô-cô-la sữa, mà thời bấy giờ, đó là một sản phẩm sang trọng, Hershey đã quyết định phát triển một công thức sô-cô-la sữa để đưa vào thị trường Mỹ.

Excited by the potential of milk chocolate, which at that time was a luxury product, Hershey was determined to develop a formula for milk chocolate and market and sell it to the American public.

WikiMatrix

Một số đàn thuần chủng tiếp tục được sử dụng để sản xuất sữa và sản xuất sữa cho người tiêu dùng bị dị ứng với sữa bò, kem, pho mát và đặc sản ở miền bắc nước Anh và Canada.

Some pure flocks continue to be used for dairying and produce milk for consumers with allergy to cows’ milk, ice-cream, and speciality cheeses in northern England and Canada.

WikiMatrix

Tao không cần tiền từ khi tao trấn tiền mua sữa của thằng Archie hồi lớp ba.

I haven’t needed the money since I took Archie’s milk money in the third grade.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi uống sữa.

I was drinking milk.

tatoeba

Các loại sữa trẻ em giả được kiểm tra chỉ có 1-6% protein trong khi tiêu chuẩn quốc gia là 10% protein.

The fake formulas were tested to have only 1-6% protein when the national requirement was 10% protein.

WikiMatrix

Một ly đã pha thêm sữa.

One with your milk in it.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ khốn bú sữa thối.

Bastard… suckled on putrid milk.

OpenSubtitles2018. v3

Cách so sánh này, cùng với hình ảnh mật và sữa dưới lưỡi cô gái, đều có ý nói đến những lời ngọt ngào, tốt lành của nàng Su-la-mít.

This comparison, as well as the idea that honey and milk were under the maiden’s tongue, emphasizes the goodness and pleasantness of the words spoken by the Shulammite.

jw2019

Tanzi đã bị kết án 10 năm tù vì tội gian lận liên quan đến sự sụp đổ của nhóm sữa.

Tanzi was sentenced to 10 years in prison for fraud relating to the collapse of the dairy group.

WikiMatrix

Việcvắt sữa của một con nai sừng tấm là nhỏ hơn so với một con bò sữa: trong mùa cho con bú, tổng số từ 300-500 lít (75-125 lít) sữa thu được từ một con bò con nai sừng tấm.

The milk production of a moose is small compared to a dairy cow: over the lactation season, a total of 300–500 liters (75–125 gallons) of milk is obtained from a moose.

WikiMatrix

Như tên của giống cừu này cho thấy, nó là một giống cừu chuyển xuất sữa nhiều, và một số đàn cừu sữa lớn đã được thiết lập.

As the name of the breed suggests, it is a prolific milk producer, and several large dairy flocks were established.

WikiMatrix

5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

5:12 —What is the thought behind the expression “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

jw2019

Mặc dù ở giai đoạn này các trang trại không được dự kiến sẽ là một doanh nghiệp kinh doanh có lãi, thì nó cũng có một số thu nhập từ việc bán nai sừng tấm Á-Âu sữa và quảng bá cho các nhóm khách du lịch.

Although at this stage the farm is not expected to be a profit-making enterprise, it obtains some income from the sale of moose milk and from visiting tourist groups.

WikiMatrix

Em nói với mẹ em rằng: “Mẹ ơi, từ bây giờ mẹ đừng làm cà phê sữa cho con nữa nghe.

She said to her mother, “Mom, from now on, no more coffee with milk for me.

LDS

Ở những người có cơ địa phản ứng nhanh (dị ứng sữa trung gian – IgE) thì liều có khả năng kích thích phản ứng dị ứng có thể chỉ vài miligam, vì vậy khuyến nghị tránh sữa một cách nghiêm ngặt.

In people with rapid reactions (IgE-mediated milk allergy), the dose capable of provoking an allergic response can be as low as a few milligrams, so recommendations are to avoid dairy strictly.

WikiMatrix

Thành phần quan trọng của ẩm thực Iceland là thịt cừu, sữa, cá, do gần Iceland của đại dương.

Important parts of Icelandic cuisine are lamb, dairy, and fish, the latter due to Iceland being surrounded by ocean.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.