lỗ tai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bả mở hết cỡ để làm nổ tung lỗ tai của mọi người lân cận.

She turns it on full to blast it into the ears of all the neighbours.

OpenSubtitles2018. v3

Giả sử như bi của anh nằm trong lỗ tai thì sao?

Suppose your balls were in your ears.

OpenSubtitles2018. v3

Lỗ tai cô ắt là đang nóng lên hả?

Your ears must have been burning

opensubtitles2

Cắt tóc và bấm lỗ tai.

Cutting hair and piercing ears.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi để tóc dài, xỏ lỗ tai và ăn mặc giống như những nhạc sĩ tôi hâm mộ.

I let my hair grow long, had my ears pierced, and dressed like the musicians whom I admired.

jw2019

Nó ăn hết mọi ngón tay và lỗ tai bỏ lại ở bệnh viện.”

She eats all the leftover fingers and ears from the hospital.””

Literature

Hãy nhét cái này vào lỗ tai.

Put this in your ear.

OpenSubtitles2018. v3

Ngứa lỗ tai quá, Có ai đó nói xấu mình thì phải?

I hope you’re not talking about me .

OpenSubtitles2018. v3

Em xỏ lỗ tai cho nó?

You pierced her ears?

OpenSubtitles2018. v3

Bằng lái xe không thể nào thay thế được con mắt, lỗ tai, và bộ não.

A licence never replace eye, ear and brain.

OpenSubtitles2018. v3

Nó là lỗ tai of Panther!

It’s Panther’s ear!

OpenSubtitles2018. v3

Cái gì dưới lỗ tai em cháu?

Something behind her ear?

OpenSubtitles2018. v3

Anh là máu và thịt và xương và tóc và móng tay và lỗ tai.

You’re flesh and blood, bones, hair, nails and ears.

OpenSubtitles2018. v3

Các triệu chứng gồm sốt, hay cáu gắt và thường kéo lỗ tai .

The symptoms include fever, fussiness, and ear-pulling .

EVBNews

Marie, cắn vào lỗ tai hắn.

Marie, bite his ear.

OpenSubtitles2018. v3

Simon bảo giật mạnh lỗ tai.

Simon says tug at your ear.

OpenSubtitles2018. v3

Lỗ tai người Đức không nhạy lắm với tiếng Ý.

Germans don’t have a good ear for Italian.

OpenSubtitles2018. v3

Lỗ tai hay đầu óc của anh có vấn đề vậy?

You have a brain and ear problems?

OpenSubtitles2018. v3

Thì cảm thấy nhột lỗ tai.

It’s soothing for your ear canal.

QED

Họ đánh Độ đến nỗi máu mắt, máu mũi và máu lỗ tai gì nó cũng ra hết.”

They beat Do so much that blood spilled out from his eyes, nose, and ears.”

hrw.org

Và họ có thể định hướng bằng lỗ tai.

And they can navigate the world using their ears.

ted2019

Hay là lỗ tai.

And the earhole isn’t doing it to me at all .

ted2019

– mắc bệnh nào đó ( như đau họng hoặc đau lỗ tai )

– has a specific complaint ( e .g., sore throat or earache )

EVBNews

Này cô, sao cô ăn cái lỗ tai của người dơi vậy?

Miss, why are you eating Batman’s ear?

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.