thị trấn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hắn có thể đã rời thị trấn khi ta tìm thấy phần còn lại.

He could have left town When we found those remains.

OpenSubtitles2018. v3

Nó đang ở trong thị trấn San angel.

It’s in the town of San angel.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không?

Do you know the town where he lives?

Tatoeba-2020. 08

Trong cả thị trấn này sao?

This whole town?

OpenSubtitles2018. v3

Tầng Bajocy được lấy từ tên Latin Bajocae) của thị trấn Bayeux, thuộc vùng Normandy, nước Pháp.

The Bajocian stage takes its name from the Latin name (Bajocae) of the town of Bayeux, in the region of Normandy in France.

WikiMatrix

Bà già, Liberty Valance vô thị trấn

Mamma, Liberty Valance rides into town

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ như thị trấn của chúng ta sẽ vô cùng phát triển.

It appears our town is about to get a whole lot bigger.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi tìm thấy anh ấy trong thị trấn.

We found him in town.

OpenSubtitles2018. v3

Ông sẽ đưa Tom đi học, rồi vào thị trấn.

I’m dropping Tom, then heading to town.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng có một xa lộ chạy qua thị trấn Changyŏn.

There is also a highway which runs through Changyŏn-ŭp.

WikiMatrix

Đô thị này chỉ gồm thị trấn Oostrozebeke proper.

The municipality comprises only the town of Oostrozebeke proper.

WikiMatrix

Vào thời điểm này, thị trấn được coi là khu định cư chính ở bờ Đông sông Jordan.

At this time, the town was considered to be the principal settlement on the East Bank of the Jordan River.

WikiMatrix

Nhưng không có ở thị trấn Big Whiskey.

But not in the town of Big Whiskey.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi… chỉ liên lạc với Robert trong thị trấn.

I… only had contact with Robert in town.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đến từ một thị trấn nhỏ ở St. Vincent tên là Layou.

He is from a small town in St. Vincent called Layou.

WikiMatrix

Anh biết không, tôi còn một căn nhà theo kiến trúc Tudor nữa ở một thị trấn khác.

You know, I have a lovely Tudor style in another town.

OpenSubtitles2018. v3

Thị trấn Na Wa được lập năm 1963 ban đầu là (sukhaphiban).

The township Na Wa was created in 1963 as a sanitary district (sukhaphiban).

WikiMatrix

Còn thị trấn đầu tiên?

What about the first town?

OpenSubtitles2018. v3

Ngay khi ra khỏi thị trấn, không còn thấy gì ngoài những đống tuyết ở mọi hướng.

As soon as you get out of town there’s nothing but snowdrifts in all directions.

Literature

Thị trấn này cần một cảnh sát trưởng.

This town needs a sheriff.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hy vọng sẽ được đi xa hơn thị trấn này.

Hm… I hardly got further than town.

OpenSubtitles2018. v3

Hứa với tôi rằng cô sẽ rời khỏi thị trấn này.

Promise me you’ll get out of this town.

OpenSubtitles2018. v3

Gilgil là một thị trấn nhỏ gần hồ.

The town of Gilgil is near the lake.

WikiMatrix

Các bạn biết đấy, nơi đây chưa bao giờ là một thị trấn giàu có.

You know, we’ve never been a rich town.

OpenSubtitles2018. v3

Thị trấn ma

A ghost town.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.