thịt kho trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thịt kho nước dừa có nghĩa là ” Thịt hầm nước dừa “, đây là món ăn truyền thống gồm thịt heo và trứng luộc chín vừa phải hầm với nước xốt giống như nước thịt được làm bằng nước dừa non và nước mắm .

Thịt Kho Nước Dừa Meaning ” Meat Stewed in Coconut Juice “, it is a traditional dish of pork and medium boiled eggs stewed in a broth like sauce made of young coconut juice and nuoc mam .

EVBNews

Phòng thu này giống như kho thịt lạnh vậy.

It’s like a meat locker in here in this recording studio.

ted2019

Kho thịt của chúng ta gần cạn

Our larders are almost empty.

OpenSubtitles2018. v3

Vài giờ nữa, nơi này sẽ lạnh cóng như kho thịt.

In a few hours, this place is gonna be as cold as a meat locker.

OpenSubtitles2018. v3

kho hàng thịt sấy khô.

dry-aged porterhouse.

OpenSubtitles2018. v3

” Chúng tôi muốn cho mọi người biết quan điểm của chúng tôi. Chúng có thể béo nhưng không nhiều dầu mỡ, giòn nhưng không nấu quá kĩ. Thêm một chút nước sốt màu đỏ beo béo có thể mang lại hương vị độc đáo của món thịt sốt tương, khiến nó vừa dày vừa ngọt tự nhiên. Hãy nhớ đừng bao giờ cho bột ngô vào thịt kho tàu. Tôi thấy có vài người làm như thế lần này.

” after five years my thoughts and experiences you cannot say that just because your skill is very good you can win praise and appreciation naturality you have to change from inside, change your heart you have to have very upright state of mind, only then can you make it to the top of chinese cuisine .

QED

Không, con gấu không thể vào nổi nhà kho để ăn thịt Sukey đâu.

No, the bear cannot get in and eat Sukey.’

Literature

Nói chung, đó là một dự án làm việc có hiệu quả, cung cấp cho nhà kho của giám trợ hàng ngàn quả trứng tươi và hàng trăm kílô thịt gà đã làm sẵn.

Most of the time it was an efficiently operated project, supplying to the bishops’ storehouse thousands of fresh eggs and hundreds of pounds of dressed poultry.

LDS

Để đi từ phòng này sang phòng kia, chúng tôi phải đi ngang qua một khu vực dùng làm nhà kho nơi người nông dân cất đầy máy móc, dụng cụ nông nghiệp cùng đủ loại thịt và xúc xích được treo trên xà nhà.

To get from one room to the other, we had to pass through a storage area where the farmer kept his equipment and tools, along with assorted meats and sausages hanging from the rafters.

LDS

Khi đang cướp kho báu từ kim tự tháp, Beni vô tình khởi động một cái bẫy cổ xưa và bị mắc kẹt với một đám bọ hung ăn thịt, Hamunaptra sau đó sụp đổ vào cát.

While looting treasure from the pyramid, Beni accidentally sets off an ancient booby trap and is trapped by a swarm of flesh-eating scarabs as Hamunaptra collapses into the sand.

WikiMatrix

Anh có một con dao găm giống như một con dao thái thịt hoặc một đại đao của Trung Quốc, mặc dù kỹ năng của anh có giới hạn và anh thay vào đó dựa vào kho vũ khí về pháo hoa và phép thuật đất của mình.

He has a dagger which resembles a meat cleaver or a Chinese Dadao, though his skills are limited and he instead relies on his arsenal of fireworks and his earth magic.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.