thứ hai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một số nhà hàng đóng cửa vào thứ hai trong thời gian bữa trưa.

Some restaurants close on Monday during lunch hours.

WikiMatrix

Thứ hai là trạng thái hữu diệt.

Second is the condition of mortality.

LDS

Thế còn quả bom thứ hai?

And number two?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu ly dị, họ sẽ không phải đóng mức thuế này khi bán căn nhà thứ hai.

Under certain conditions a tax break is conceded to any divorced couple selling a second home.

jw2019

Đảng Dân chủ Công dân trung hữu là đảng mạnh thứ hai, nhận 11,3% và 25 ghế.

The centre-right Civic Democratic Party was the second strongest party, receiving 11.3% and 25 seats.

WikiMatrix

Chủ đề trên cho ngày thứ hai dựa trên Hê-bơ-rơ 13:15.

The foregoing theme of day two was based on Hebrews 13:15.

jw2019

Ai Takahashi nắm vai trò chính, thứ hai là các thành viên khác.

Ai Takahashi took the main role; the secondary role was played by alternating members.

WikiMatrix

Ngày 19 tháng 6, WM thông báo về solo concert thứ hai của B1A4 “Amazing Store”.

On June 19, 2013, WM Entertainment announced B1A4’s 2nd solo concert, Amazing Store.

WikiMatrix

Chiếc máy bay, có số hiệu 53-3397, là nguyên mẫu thứ hai nhưng là chiếc đầu tiên cất cánh.

The aircraft, serial number 53-3397, was the second prototype, but the first of the two to fly.

WikiMatrix

Carlsen hòa trận đầu và thua trận thứ hai, do đó bị loại khỏi giải đấu.

Carlsen achieved a draw in their first game but lost the second, and was thus knocked out of the tournament.

WikiMatrix

Tờ Reuters – Thứ hai, 25 tháng 1

By Reuters Mon Jan 25

EVBNews

Jake nói nó mong gặp tôi vào thứ Hai, khi Eagles đấu với Green Bay Packers.

Jake says he’s looking forward to seeing me next Monday night, when the Eagles will play the Green Bay Packers.

Literature

Đây là bát thứ hai trong vòng năm phút.

That’s his second one in five minutes.

OpenSubtitles2018. v3

thứ thứ hai mới có thứ thứ ba.

The third step after the second.

OpenSubtitles2018. v3

Nhóm lớn thứ hai là người Teke sống ở phía bắc Brazzaville chiếm 17% dân số.

The second largest group are the Teke who live to the north of Brazzaville with 17% of the population.

WikiMatrix

Kẻ xếp thứ hai là kẻ thua cuộc đầu tiên.

Second place is the first loser.

Literature

6 Một lãnh vực thứ hai cần phải tôn trọng người khác là tại chỗ làm việc.

6 A second area where honor is due is at our places of employment.

jw2019

Giá thứ hai là của Quỹ đầu tư Prohurst.

THE SECOND BID IS FROM PROHURST INVESTMENTS.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng phải chúng ta đều xứng đáng được một cơ hội thứ hai sao?

Don’t we all deserve one?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã tới đó ngày thứ hai bằng máy bay trực thăng.

I arrived the second day, by helicopter.

Literature

Nếu muốn, cậu sẽ nắm bắt được cơ hội thứ hai này.

You can make the most of this second chance if you want to.

OpenSubtitles2018. v3

9 Ví dụ thứ hai là quan điểm của Đức Chúa Trời về việc khiến người khác vấp ngã.

9 Another example is God’s view of stumbling others.

jw2019

Samsung hiện sở hữu 9,6% Seagate Technology, trở thành cổ đông lớn thứ hai.

Samsung currently owns 9.6% of Seagate Technology, making it the second-largest shareholder.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một chiếc Kamikaze thứ hai vẫn đâm trúng tàu khu trục Haraden (DD-585).

On 13 December, a Japanese suicide plane crashed into Haraden (DD-585).

WikiMatrix

Bước thứ hai tính sao đây?

What about the break- in?

opensubtitles2

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.