truyện tranh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta vẽ truyện tranh người lớn, nhưng nãy giờ…. rõ ràng là truyện tranh siêu tưởng.

It’s an adult comic we need to make not children’s comic.

QED

Giải thưởng truyện tranh, chưa đủ. Còn thêm giải người mới triển vọng.

Winning award after award, of course, he is fucking busy .

QED

Cô tin là bọn trẻ con sẽ bỏ 19 $ để mua truyện tranh sao?

You expect a kid to pay $ 19 for a comic book?

OpenSubtitles2018. v3

Truyện tranh Chú vịt Donald bị cấm ở Phần Lan vì vịt Donald không mặc quần .

Donald Duck comics were banned from Finland because he does n’t wear pants .

EVBNews

Họ mặc áo thể thao xắn tay như nhân vật truyện tranh và họ khá nổi tiếng.

They wore blazers with rolled-up sleeves like female stand-up comics, and they were the popular kids.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là phiên bản truyện tranh của vở opera dựng bởi Richard Wagner.

It is a manga version of the opera written by Richard Wagner.

WikiMatrix

Năm 1977, tạp chí truyện tranh CoroCoro Comic đã ra đời như một tạp chí chuyên về Doraemon.

In 1977 CoroCoro Comic was launched as the flagship magazine of Doraemon.

WikiMatrix

Favreau không hề bê nguyên xi nguyên tác truyện tranh, ít nhất là trong nửa đầu bộ phim.

Favreau doesn’t go in for stylized comicbook frames, at least in the first half.

WikiMatrix

Bộ truyện tranh được viết và minh họa bởi Daisuke Ashihara.

The manga was written and illustrated by Daisuke Ashihara.

WikiMatrix

Quyển truyện tranh mới đã có bản in .

The new comic book is available in paperback .

EVBNews

Cậu thích đọc truyện tranh phải không?

Hey, you’re into comic books, aren’t you?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có họa sĩ truyện tranh này khá khá thì giới thiệu cho Dae Rim đi.

Can you hook Da – rim up with an artist ?

QED

Anh dể hòa nhập trong tiệm bán truyện tranh

You’d fit right in at the comic book store.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng không giống như truyện tranh chủ nhật đâu, anh biết chứ?

They weren’t like the Sunday comics, you know?

OpenSubtitles2018. v3

Anh vẽ truyện tranh hay là viết tiểu thuyết?

Are you trying to write a comic book or a thesis?

QED

Cậu ấy mang vào được hai quyển truyện tranh, 2 quyển truyện

And he had smuggled in two comics, two comic books

QED

Đây là loạt truyện tranh bán chạy nhất đứng thứ 35 tại Nhật Bản vào năm 2011, với 1.264.317 bản.

It was the 35th best-selling manga series in Japan in 2011, with 1,264,317 copies.

WikiMatrix

Lucky Luke xuất bản trong tạp chí truyện tranh Spirou và Pilote BDoubliées (tiếng Pháp) ^ BDoubliées.

Lucky Luke publications in Spirou and Pilote BDoubliées (in French) Footnotes BDoubliées.

WikiMatrix

Cho nó nổi bật lên. Truyện tranh thì phải hài hước chứ.

That’s why you need the lightness to balance it out !

QED

Truyện tranh hiện hữu cho một bản đồ thời gian.

Comics presents a kind of temporal map.

QED

Chàng trai, chỉ là truyện tranh thôi.

Dude, these are just comics.

OpenSubtitles2018. v3

Nguyên tắc của họa sĩ truyện tranh, hàng 1 trang đầu tiên, hoàn thành tác phẩm.

Comic artist’s code of conduct, section 1. 01.

QED

Nó là một cuốn sách truyện tranh trở nên sống động.

It’s a comic book coming alive.

QED

Ừ, chúng nó ngủ quên ngoài ghế với cả đống truyện tranh.

Yeah, they passed out on the pull-out surrounded by comic books.

OpenSubtitles2018. v3

Đây đâu phải truyện tranh, mà là đời thực!

This is not a comic book, it’s real-life!

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.