xa xôi hẻo lánh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một bông hồng nước Anh quý phải mà đến nơi xa xôi hẻo lánh này. Hmm.

A delicate English rose withers in the outback, yeah.

OpenSubtitles2018. v3

Ở vùng xa xôi hẻo lánh này chúng tôi chỉ dùng thứ đó.

That’s what we use out here in the boonies.

OpenSubtitles2018. v3

Nó có thể dùng để đo điện tim ở những vùng xa xôi hẻo lánh.

It can be used to monitor the hearts of patients in remote, rural areas.

ted2019

Nhưng giờ bà đã nói, tôi rất thích phụ nữ sống vùng xa xôi hẻo lánh.

But now you mention it, I happen to quite like the women of the outback.

OpenSubtitles2018. v3

Họ cùng năm người con sống ở một thị trấn xa xôi hẻo lánh tại Bolivia, Nam Mỹ.

They live in an isolated town in Bolivia with their five children.

jw2019

Kinh-thánh được phổ biến trong mọi nước, kể cả những hải đảo xa xôi, hẻo lánh.

It has reached every land and even distant, isolated islands.

jw2019

Đây là vùng xa xôi hẻo lánh.

The area is remote and largely uninhabited.

jw2019

Sau đó, ấn phẩm được chuyển đến các hội thánh, thậm chí những vùng xa xôi hẻo lánh.

This literature is then distributed to congregations even in the remotest regions of the earth.

jw2019

Tôi làm báp-têm tại một nơi xa xôi hẻo lánh thuộc Queensland vào năm 1968.

I was baptized in the Queensland outback in 1968.

jw2019

Cho bà ấy nếm thử mùi vị của vùng xa xôi hẻo lánh này.

Give her a taste of the outback.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng để phóng tên lửa cỡ to, cần phải tới một nơi xa xôi hẻo lánh

To launch the big stuff, you go to the middle of nowhere :

QED

Họ đem anh đến một khu vực xa xôi, hẻo lánh, đánh đập và xiềng chân anh lại.

They took him to a remote, desolate area, beat him, and chained his legs together.

jw2019

Khoảng 1.500 người đến xem một buổi chiếu ở một thành phố mỏ xa xôi hẻo lánh ở Úc.

Some 1,500 came to one showing in a remote mining city in Australia.

jw2019

Đơn vị này sẽ đưa những công tác y tế đến nhưng vùng xa xôi hẻo lánh ở Australian.

The service takes medical services to remote parts of the Australian bush.

WikiMatrix

Tôi sinh ra ở Acul, một thị trấn xa xôi hẻo lánh thuộc miền núi phía tây của Guatemala.

I was born in Acul, an isolated town in the western highlands of Guatemala.

jw2019

Dân cư ở các lục địa lớn và những đảo xa xôi hẻo lánh đều được nghe tin mừng.

Large continents are covered, and remote islands are sought out so that their inhabitants can receive a witness.

jw2019

Anh trai của Elva, Frank Lambert, đã là tiên phong sốt sắng tại vùng xa xôi hẻo lánh của Úc.

Elva’s brother, Frank Lambert, became a zealous pioneer in the Australian outback.

jw2019

Chúng tôi cùng nhau đi đến những nông trại trong những vùng xa xôi hẻo lánh ở Cao Nguyên Kimberley.

Together, we traveled to the more remote parts of the Kimberley Plateau, visiting cattle stations (ranches) in these distant areas.

jw2019

Họ chuyển đến những tỉnh xa xôi hẻo lánh, thiếu những tiện nghi cơ bản và khó tìm việc làm.

They move to distant towns where there are no basic services and work opportunities are limited.

jw2019

Em trai của ngài, Set, trị vì vùng xa mạc xa xôi, hẻo lánh, nơi chỉ toàn là cát và gió.

His brother, Set, ruled the far barren desert finding both strength and bitterness in his isolation.

OpenSubtitles2018. v3

16 Công việc rao giảng tin mừng còn được truyền bá sâu rộng đến tận những nơi xa xôi hẻo lánh nữa.

16 The preaching of the good news was reaching into even remote areas.

jw2019

Mulroney sinh ngày 20 tháng 3 năm 1939 tại Baie-Comeau, Quebec, một thị trấn xa xôi hẻo lánh ở phần phía đông của tỉnh.

Mulroney was born on March 20, 1939, in Baie-Comeau, Quebec, a remote and isolated town in the eastern part of the province.

WikiMatrix

Dù ở xa xôi hẻo lánh, chúng tôi vẫn được các giám thị lưu động viếng thăm một hoặc hai lần mỗi năm.

Though we were isolated, we were visited once or twice a year by traveling ministers, known as pilgrims.

jw2019

Tuy nhiên, vùng đất xa xôi hẻo lánh này không gây ra một cuộc xung đột trầm trọng nào với Tây Ban Nha.

However, the remoteness of the region caused no serious conflict with Spain.

WikiMatrix

Cha tôi là kỹ sư dân dụng và được điều đi xây dựng đường xe lửa ở một vùng xa xôi hẻo lánh.

My father, a civil engineer, was ordered to build a railway in a distant wilderness area.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.