bắt chước trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi không bắt chước.

I’m no copycat.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc hẳn chúng ta không muốn bắt chước hắn mà thiếu sự quí trọng.

Certainly, we do not want to imitate his lack of appreciation.

jw2019

Để làm được điều này, chúng ta cần bắt chước những người có thể giúp mình.

To assist us in doing this, we need to imitate others.

jw2019

Bắt chước Đức Giê-hô-va qua việc thể hiện tình yêu thương (Xem đoạn 7)

Imitate Jehovah by showing love (See paragraph 7)

jw2019

Và nó sẽ bắt chước mọi việc em làm.

And then it would mimic everything I was doing.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta có khuynh hướng bắt chước những người như thế.

People tend to imitate such individuals.

jw2019

Morpheus có khả năng bắt chước bất kỳ dạng người nào và xuất hiện trong giấc mơ.

He is capable to imitate any human form and to appear in dreams.

WikiMatrix

Bắt chước đấng hứa ban sự sống vĩnh cửu

Imitate the One Who Promises Everlasting Life

jw2019

Thế bạn bắt chước như thế nào?

So, how do you do imitation?

ted2019

Ông xem ông đi, từ sáng đến tối bắt chước bọn chó tây dương…

Look at you! All day, you copy those dog foreigners

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy việc bắt chước này có đi kèm với nguy cơ.

So this imitation business does come with risk.

ted2019

Các hội khác đã bắt chước.

Each produced further copies.

WikiMatrix

Nó là loài bắt chước loài Alcides agathyrsus.

It is a mimic of Alcides agathyrsus.

WikiMatrix

Trật tự được tạo ra qua sự tuân phục, bắt chước, kiểm soát?

Can order be brought about through conformity, imitation, control?

Literature

97 10 “Hãy trở nên kẻ bắt chước Đức Chúa Trời” khi sử dụng quyền lực

97 10 “Become Imitators of God” in Your Use of Power

jw2019

Bạn sẽ bắt chước loài cò và chú ý đến thời kỳ của mình không?

(2 Timothy 3:1-5) Will you imitate the stork and take notice of ‘the season’?

jw2019

Đứa bé đã nghe ba má nó cầu-nguyện như thế và đã bắt chước gương tốt ấy.

The point is, the little boy had heard his parents praying in this way, and he imitated their fine example.

jw2019

Bài kỳ tới được soạn ra để giúp chúng ta bắt chước các gương tốt dường ấy.

The following article is designed to help us imitate such fine examples.

jw2019

Thế thì làm sao tôi bắt chước được?

How can I copy you then?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta hãy bắt chước theo gương Ngài.

Let us emulate His example.

LDS

Các tranh ảnh có tính cách dạy dỗ của Estienne được nhiều thế hệ bắt chước

Estienne’s instructive illustrations were imitated for generations

jw2019

Từng tí, từng tí một… giờ tới cả giày cô cũng bắt chước tôi à?

You’re copying other people’s shoes too now?

OpenSubtitles2018. v3

Bắt chước Thuỷ thủ Mặt trăng đi!

Imitate her!

QED

Bắt chước này được gọi là kỷ luật, phải không?

This imitation is called discipline, isn’t it?

Literature

Nghệ thuật như là sự bắt chước có nguồn gốc sâu xa trong triết học Aristotle.

Art as mimesis has deep roots in the philosophy of Aristotle.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.