Biển Đông trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trung Quốc xây đảo nhân tạo ở Biển Đông ^ “Speech delivered to the Australian Strategic Policy Institute” (PDF).

Foreign policy of China Nine-Dash Line ” Speech delivered to the Australian Strategic Policy Institute ” ( PDF ) .

WikiMatrix

Tất cả các đảo này đều nằm ở Biển Nhật Bản (Biển Đông Triều Tiên).

All of these islands lie within the Sea of Japan (East Sea).

WikiMatrix

Toàn khu vực bờ biển đông của anh đã bị cách ly vĩnh viễn.

Your entire west coast sector w as lethally quarantined.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta sống ở khu Bờ biển Đông.

He stretches up and down the east coast.

OpenSubtitles2018. v3

Xua quân tiên phong của hắn đến biển đông*

With his vanguard* toward the eastern sea*

jw2019

Biển đông” nói đến Biển Chết và “biển tây” ám chỉ Địa Trung Hải.

The eastern sea” refers to the Dead Sea, and “the western sea” to the Mediterranean Sea.

jw2019

Chúng ta để mất bờ biển đông rồi.

We just lost the west coast.

OpenSubtitles2018. v3

Cho đến ngàyUntil that day when Biển Đông cạn khô và núi Baekdu mòn đi,

Until that day when the East Sea runs dry and Mt. Baekdu is worn away,

OpenSubtitles2018. v3

Bờ biển đông đã được phong tỏa.

West coast went into lockdown.

OpenSubtitles2018. v3

Nguồn gốc của bão nhiệt đới Hank là từ một vùng thấp trên Biển Đông vào cuối tháng 9.

Tropical Storm Hank originated out of an area of low pressure over the South China Sea in late September.

WikiMatrix

Tháng 3 2009 – Ngư dân và tàu Trung Quốc quấy nhiễu một tài hải quân Hoa Kỳ ở Biển Đông .

2009, March – Chinese ships and fishermen harass a U.S. naval vessel in the South China Sea .

EVBNews

Những bóng ma buồn dài dẳng của biển Đông.

The haunting Specters of the Eastern Sea.

OpenSubtitles2018. v3

Biển Đông là nơi rất nguy hiểm.

The South China Sea is a very dangerous place.

OpenSubtitles2018. v3

Trong 12 tháng tiếp theo sau đó, Haruna hoạt động giữa Sasebo, cảng Arthur và biển Đông Trung Quốc.

For the next 12 months, she operated between Sasebo, Port Arthur, and the East China Sea.

WikiMatrix

Tiểu bang Rio Grande do Norte ở bờ biển đông bắc Brazil nổi tiếng với những ruộng muối.

The Brazilian state of Rio Grande do Norte, located on the northeast coast of Brazil, is famous for its saltworks.

jw2019

Cuối ngày hôm đó, nó đổ bộ lực lượng tại vịnh Bima, trên bờ biển Đông Bắc Sumbawa.

Later on 6 April, she landed troops at Bima Bay, on the northeast coast of Sumbawa.

WikiMatrix

theo múi giờ ở bờ biển Đông.

Oh, 2:00 east coast time.

OpenSubtitles2018. v3

Đi qua vùng núi Luzon khiến Mangkhut yếu đi trước khi nó tới Biển Đông vào ngày 15 tháng 9.

Traversing the mountains of Luzon weakened Mangkhut before it emerged over the South China Sea on September 15.

WikiMatrix

Một áp thấp nhiệt đới hình thành trên Biển Đông vào ngày 20 tháng 7, theo JMA.

A tropical depression formed on the South China Sea on July 20, according to the JMA.

WikiMatrix

Sau khi chuyển tới Nairobi vào năm 1961, bà nghiên cứu cỏ biển dọc theo bờ biển Đông Phi.

After moving to Nairobi in 1961, she studied sea grasses along the East African coast.

WikiMatrix

Biển Đông đã không được đề cập cụ thể đến trong hiệp ước .

The South China Sea was not specifically mentioned in the pact .

EVBNews

Hoặc phải chăng mọi cố gắng của con người chỉ giống như dã tràng xe cát biển Đông?

Or would attempting to do so be like trying to sweep back the tide with a broom?

jw2019

Trong mùa Hè, nó tiến hành các hoạt động thường lệ tại vùng bờ biển Đông Bắc.

During the summer, she conducted normal operations along the northeastern coast.

WikiMatrix

Cậu có biết đây là kính hiển vi điện tử lớn nhất ở bờ Biển đông không?

Do you know that this is the largest electron microscope on the East Coast?

OpenSubtitles2018. v3

Vùng bị ảnh hưởng khác bao gồm bờ biển đông nam của Trung Quốc và Đài Loan.

Other affected areas include the southeastern coast of China and Taiwan.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.