cháu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cháu không thấy xuồng của Cha.

I don’t see Father’s boat.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu chú Lorenzo đưa cháu vô.

If Lorenzo tucks me in.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

The grandfather and father then baptized each other and many of the grandchildren.

LDS

cháu khỏe mà.

No, I feel fine.

OpenSubtitles2018. v3

Thật ra, cháu không biết tại sao tôi khóc, nhưng vào giây phút ấy, tôi quyết tâm không tội nghiệp cho mình nữa và gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.

Obviously, she did not understand why I wept, but at that moment I resolved to stop feeling sorry for myself and dwelling on negative thoughts.

jw2019

Được rồi, kể câu chuyện của cháu xem.

All right, tell your story.

OpenSubtitles2018. v3

Vance là cháu (và là con nuôi) của một luật sư và là ứng cử viên tổng thống nổi tiếng của Đảng Dân Chủ John W. Davis.

Vance was the cousin (and adoptive son) of 1924 Democratic presidential nominee and lawyer John W. Davis.

WikiMatrix

Mật khẩu là gì để cho cô xem đoạn chat thật của cháu?

What’s the password to get me into the real transcripts of your sessions?

OpenSubtitles2018. v3

Annie, cháu định đặt tên nó là gì?

Annie, what are you gonna name it?

OpenSubtitles2018. v3

Và tình bạn của các anh chị em dù chỉ đối với một tín hữu mới cũng có thể, trong cuộc sống này và trong cuộc sống mai sau, khiến hằng trăm hay ngay cả hằng ngàn tổ tiên của họ và con cháu của họ ngợi khen các anh chị em.

And your friendship to even one new member may, in this life and in the next, cause hundreds or even thousands of their ancestors and their descendants to call you blessed.

LDS

Nếu chúng ta tiến gần đến chúng với tình yêu thương thay vì trách mắng, thì chúng ta sẽ thấy rằng đức tin của các cháu mình sẽ gia tăng do ảnh hưởng và chứng ngôn của một người nào đó yêu thương Đấng Cứu Rỗi và Giáo Hội thiêng liêng của Ngài.

If we approach them with love rather than reproach, we will find that the faith of our grandchildren will increase as a result of the influence and testimony of someone who loves the Savior and His divine Church.

LDS

Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành.

When you wake, we’ll have tea together before we start the engines.

OpenSubtitles2018. v3

Có điều gì khác biệt giữa Hê-nóc và phần lớn con cháu A-đam?

What was the difference between Enoch and so many other descendants of Adam?

jw2019

Chú có thể cho cháu Xbox á?

You can get me an Xbox?

OpenSubtitles2018. v3

Đứa cháu ngoại trai của tôi là Joseph mắc bệnh tự kỷ .

My grandson Joseph has autism.

LDS

Xin hãy tiếp tục đầu tư, nhưng ngài không nhất thiết phải đầu tư vào công ty ba cháu.

Please invest, but you don’t necessarily need to invest in our company.

QED

Chú biết là cháu đang xây dựng lại Central City vào ban đêm.

Well, I know that you’ve been rebuilding Central City at night.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu sẽ có vài người bạn hàng xóm dưới căn hộ của chú ở D.C.

You’ll be a few doors down from me in my apartment building in D.C.

OpenSubtitles2018. v3

Cháu không biết nên cười hay nên nổi cáu.

I didn’t know whether to laugh or get angry.

Literature

Này Conrad, bọn cháu phải dọn bể bơi.

We got to empty the pool out, Conrad.

OpenSubtitles2018. v3

Người mà bọn cô tìm là, uh, giống như bố cháu.

The man we’re looking for Is, uh, just like your dad.

OpenSubtitles2018. v3

Samantha là cháu gái ông sao?

Samantha’s your Goddaughter?

OpenSubtitles2018. v3

Cháu cũng thế.

So was I.

OpenSubtitles2018. v3

Họ bắt đầu cùng nhau đi bộ giữa các dãy bàn để vải và dịu dàng lặp đi lặp lại những lời: “Connor ơi, nếu cháu có thể nghe được tiếng của tôi, thì hãy nói: ‛Cháu ở đây nè.’”

Together they began to walk between the tables of fabric, quietly repeating the words “Connor, if you can hear my voice, say, ‘Here I am.’”

LDS

Thật thế, ngài sẽ ban phước cho anh em có nhiều con cháu,+ dư dật thổ sản, ngũ cốc, rượu mới, dầu,+ bò con và cừu con trong bầy, tại xứ mà ngài đã thề với tổ phụ anh em rằng ngài sẽ ban cho anh em.

Yes, he will bless you with many children*+ and with the produce of your soil, your grain, your new wine, your oil,+ the calves of your herds and the lambs of your flocks, in the land that he swore to your forefathers to give to you.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.