con nai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chăn nuôi của trang trại bao gồm khoảng 10-15 con nai sừng tấm Á-Âu cho sữa.

The farm’s livestock includes around 10-15 milk-producing moose cows.

WikiMatrix

Cá một trăm con nai cô ta là điếm.

A hundred bucks says she has a wiener.

OpenSubtitles2018. v3

Có người từng thấy chúng ăn con nai.

Hector saw one feeding on a stag.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như 1 con nai bị lóa mắt.

” Like a deer caught in the headlights… “

OpenSubtitles2018. v3

Trong trường hợp vô cùng hiếm hoi, một con nai sừng tấm đực có thể tăng trưởng gạc.

In extremely rare circumstances, a cow moose may grow antlers.

WikiMatrix

Ông đã giết con nai đó cho tôi.

He killed that deer for me.

OpenSubtitles2018. v3

Bấy giờ, kẻ què sẽ nhảy như con nai, lưỡi kẻ câm sẽ hát” (Ê-sai 35:5, 6).

At that time the lame one will climb up just as a stag does, and the tongue of the speechless one will cry out in gladness.”—Isaiah 35:5, 6.

jw2019

Có lẽ vài người nhớ lại những lời này: “Kẻ què sẽ nhảy như con nai” (Ê-sai 35:6).

Perhaps some recalled the words: “The lame one will climb up just as a stag does.” —Isaiah 35:6.

jw2019

Bấy giờ, những kẻ què sẽ nhảy như con nai, lưỡi kẻ câm sẽ hát” (Ê-sai 35:5, 6).

At that time the lame one will climb up just as a stag does, and the tongue of the speechless one will cry out in gladness.”—Isaiah 35:5, 6.

jw2019

“Kẻ què sẽ nhảy như con nai”.—Ê-SAI 35:6.

“The lame one will climb up just as a stag does.” —ISAIAH 35:6.

jw2019

Đó không phải là những gì con nai nói với ta.

That’s not what the deer told me.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một con nai!

It’s a deer.

OpenSubtitles2018. v3

1 con nai hay 1 con cừu hay 1 con bò, tương tự.

A deer or a lamb or a cow, something like that.

OpenSubtitles2018. v3

Người thợ săn không thể giết con nai và thay vào đó lại yêu cô ấy.

The hunter could not kill the deer and instead fell in love with her.

WikiMatrix

Con nai đó đâu rồi?

Where’s that stag?

OpenSubtitles2018. v3

linh-hồn tôi mơ-ước Chúa, như con nai cái thèm-khát khe nước.

My soul indeed thirsts for God, for the living God .

jw2019

Bấy giờ, kẻ què sẽ nhảy như con nai, lưỡi kẻ câm sẽ hát”.

At that time the lame one will climb up just as a stag does, and the tongue of the speechless one will cry out in gladness.”

jw2019

Con nai đó đổi số đậu này?

That deer for these beans?

OpenSubtitles2018. v3

Còn nhiều cái đáng kể hơn, chúng hoàn toàn làm thay đổi hành vi của những con nai.

Much more significantly, they radically changed the behavior of the deer.

ted2019

Hẹn hò chính hiệu con nai vàng nhé.

It was a date.

OpenSubtitles2018. v3

Một con nai với cái chân bị ngứa.

A deer with an itchy leg.

QED

Rất hiếm khi những con nai sinh sống vùng núi khô.

Very rarely, these deer inhabit dry mountain areas.

WikiMatrix

Hãy nghe lời khuyên của con nai, sóc con.

Listen to moose, squirrel.

OpenSubtitles2018. v3

“Kẻ què sẽ nhảy như con nai”.—Ê-sai 35:6

“The lame will leap like the deer.” —Isaiah 35:6

jw2019

Như 1 con nai bị lóa mắt.

Like a deer caught in the headlights.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.