diễn giả trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhà chúng tôi đã trở thành một trung tâm tiếp rước nhiều diễn giả lưu động.

Our home became a sort of hospitality center for many traveling speakers.

jw2019

Bài giảng chấm dứt khi diễn giả rời bục.

The end of the talk is when the speaker walks off the platform.

jw2019

Vậy bạn là diễn giả thì có trách nhiệm phải trả lời cho câu hỏi: “Tại sao?”

As the speaker you always have the obligation of being able to answer the question “Why?”

jw2019

Có những đề nghị nào giúp cho diễn giả nói được trôi chảy hơn?

What suggestions are given to improve a speaker’s fluency?

jw2019

Và thật thú vị Bono cũng là diễn giả đạt giải thưởng TED.

And interestingly enough, Bono is also a TED Prize winner.

ted2019

Luôn tập trung nhìn vào diễn giả.

Keep your eyes focused on the speaker.

jw2019

Diễn giả phải hăng say với điều mình trình bày, phải đặt cảm xúc vào đó.

He must live his subject, be emotionally involved in it .

jw2019

Có thể cho họ lời khuyên riêng nếu cần hoặc nếu diễn giả yêu cầu.

Private counsel may be given if necessary or if requested by the speaker.

jw2019

Một diễn giả nói lố giờ phải trả một món tiền phạt nhỏ.

A speaker who talked longer than he was supposed to had to pay a small fine.

jw2019

Diễn giả có phương tiện di chuyển không?

Does the speaker have transportation?

jw2019

Diễn giả phải ghi chép cẩn thận các chi tiết này.

The speaker must make careful note of these details.

jw2019

Ngày 11.10.2006 Wałęsa là diễn giả chính tại lễ phát động “International Human Solidarity Day”.

On 11 October 2006, Wałęsa was keynote speaker at the launch of “International Human Solidarity Day,” proclaimed in 2005 by the United Nations General Assembly.

WikiMatrix

Điều này giúp họ quan sát diễn giả và người phiên dịch cùng một lúc.

This enables them to see both the interpreter and the speaker in the same line of sight without hindrance.

jw2019

Trường hợp của người diễn giả buổi lễ cũng khó khăn không kém.

The Memorial speaker’s situation was no less challenging.

jw2019

Hiếm có diễn giả mới nào nói bài giảng mà chỉ dùng một dàn bài.

Few beginning speakers start out by speaking from an outline.

jw2019

Diễn giả nên nhấn mạnh những điều lợi ích nhất cho hội thánh.

The speaker should focus on what will be most helpful to the congregation.

jw2019

Thứ hiển hiện rõ nhất trên sân khấu chính là diễn giả

The most obvious visual thing on stage is the speaker.

QED

Một số diễn giả có thể cần nhiều lời ghi chú hơn những diễn giả khác.

Some speakers may need more extensive notes than others do.

jw2019

Tôi vô cùng ngạc nhiên khi thấy tên của diễn giả trên giấy mời ấy chính là tôi!

To my surprise, my name was on the handbill —as the speaker!

jw2019

Nhìn chăm chú vào diễn giả

Keep your eyes on the speaker

jw2019

Tôi không phải một diễn giả tài ba. Tôi chỉ là một khán giả như các bạn.

I’m not a motivational speaker, I’m one of you.

QED

Theo dõi khi diễn giả đọc Kinh Thánh.

Follow along in the Bible when scriptures are read.

jw2019

Muốn Kinh Thánh là nền tảng bài giảng của mình, một anh diễn giả nên làm gì?

What can a public speaker do to ensure that the Bible is the basis of his talk?

jw2019

Vào ngày 1 tháng 6 năm 2009, cô xuất hiện với các diễn giả thường xuyên Harry Smith và Maggie Rodriguez.

On 1 June 2009, she appeared with regular presenters Harry Smith and Maggie Rodriguez.

WikiMatrix

▪ Nên thông báo cho mọi người, kể cả diễn giả, biết về giờ và nơi hành lễ.

▪ Everyone, including the speaker, should be informed of the exact time and place for the celebration.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.