khó tính trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Để có lòng trắc ẩn, chúng ta phải khiêm nhường và biết điều thay vì khó tính.

To be compassionate involves being humble and reasonable rather than hard to please.

jw2019

Marriott cầu nguyện xin được giúp đỡ để yêu thương một người họ hàng “khó tính”.

Marriott prays for help loving a “difficult” relative.

LDS

Có lẽ mẹ đã quá khó tính.

Maybe I am too hard on you.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng bố tôi cực kì khó tính.

But my dad is this ginormous hardass.

OpenSubtitles2018. v3

” Ông chồng khó tính, không thể được đâu. ”

Difficult husband; not possible. “

QED

Họ đóng anh khó tính và không hài tí nào cả.

They make me look totally stiff and humorless.

OpenSubtitles2018. v3

Khi nào thì một người phụ nữ quá khó tính?”

When did women get to be so prissy?”

Literature

Tôi nói vậy bởi có những người bệnh rất khó tính.

I say that because these are difficult patients.

ted2019

Vâng, hóa ra là không chỉ những nhà khoa học Anh xưa kia mới khó tính.

Well it turns out it’s not only old-timey British scientists who are this squeamish.

ted2019

Chả khác gì Thomas Magnum dọa gã khó tính đó bằng ria mép.

That’s like Thomas Magnum threatening that little prissy guy with the mustache.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ rất là lạnh lùng, khó tính, và không khoang dung.

I’m just very cold, hard, unyielding.

OpenSubtitles2018. v3

Chị luôn giễu cợt, chị khó tính.

I was always the cynic, the, the sourpuss.

OpenSubtitles2018. v3

Con gái của mẹ quá khó tính nên không bị gây ấn tượng đấy, Ruth.

Your daughter is far too difficult to impress, Ruth.

OpenSubtitles2018. v3

Khán giả khó tính lắm.

That is a tough audience.

OpenSubtitles2018. v3

Gã béo ở Dịch vụ Chỉnh hình trông không khó tính lắm đâu.

That fat guy on Ortho service didn’t look so hot .

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi không biết họ có khó tính hoặc cổ hủ hay không.

We don’t know their temperament or their proclivities.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy rõ ràng tôi không khó tính.”

So clearly I am not squeamish.”

Literature

Cha vừa mới bị tài xế say rượu đụng và vì vậy thường khó tính.

Dad had recently been the victim of a head-on collision caused by a drunk driver and thus was often not the most agreeable person.

jw2019

Thôi mà, ông bạn khó tính, tôi với ông đâu có khác gì nhau.

Oh, come now, my cantankerous friend, we’re not so different, you and me.

OpenSubtitles2018. v3

Khi nào thì một người phụ nữ quá khó tính?”

When did women get to be so prissy?””

Literature

Vấn đề này hơi khó tính.

That’s where it gets tricky.

ted2019

Anh có hình tượng khó tính ak?

You have a reputation as a hard-ass?

OpenSubtitles2018. v3

Khán giả khó tính thật.

Tough crowd.

ted2019

Anh ta là một kẻ khó tính để có thể ở cạnh.

He’s a difficult man to be around.

OpenSubtitles2018. v3

” Rau ” nó khó tính lắm.

Working girls are sticklers.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.