khủng long trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nghe này, về chuyện cậu và cô gái khủng long kia?

So listen, about you and the dinosaur girl?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng là những con khủng long còn sống sót.

Birds are living dinosaurs.

QED

Cô tạo ra một con khủng long mới mà thậm chí không biết nó là gì ư?

You made a new dinosaur, but you don’t even know what it is?

OpenSubtitles2018. v3

Có phải con khủng long với cái biển ở sau lưng không?

Is that the dinosaur with the plates on its back?

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) “Bác có thể gọi chim săn mồi velocirapto là khủng long, trông chúng thật tuyệt.”

(Laughter) “You can call it a dinosaur, but look at the velociraptor: the velociraptor is cool.”

ted2019

Đến ngày 17 tháng 9 năm 2008, 1.047 loài khủng long khác nhau đã được đặt tên.

By September 17, 2008, 1,047 different species of dinosaurs had been named.

WikiMatrix

Điều này có nghĩa là trong phòng khách của bạn, có những loài khủng long.

This means that in your living room, there are dinosaurs.

QED

Thời đại của khủng long khép lại.

The age of the dinosaurs was over.

WikiMatrix

Có con khủng long ở…

There’s a dinosaur in our backyard.

OpenSubtitles2018. v3

Michael Crichton là một trong những người đầu tiên nhắc tới việc tái sinh loài khủng long.

Michael Crichton really was one of the first people to talk about bringing dinosaurs back to life.

QED

Anh có thú nuôi là khủng long không?

Did you have a pet dinosaur?

OpenSubtitles2018. v3

Khủng long sống ở đâu ?

Where do dinosaurs live ? “

EVBNews

Chúng sống sót được ngay cả khi những con khủng long chết đi.

It survived even during the time that the dinosaurs died off.

QED

Cô làm thế nào để ghép hai loài khủng long khác nhau thành…

How did you get two different kinds of dinosaurs to, you know…

OpenSubtitles2018. v3

Thế khủng long thì sao?

What about the dinosaurs?

opensubtitles2

Khi anh có một cái bảo tàng nhỏ, anh chỉ có khủng long nhỏ thôi.

When you have a little museum, you have little dinosaurs.

QED

Một cơ hội để chứng kiến việc xây kim tự tháp, sự diệt vong của loài khủng long.

A chance to witness the construction of the pyramids, the end of the dinosaurs.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu không hề sợ hãi trước một loài khủng long nào.

It was not a large dinosaur.

WikiMatrix

Mày thích khủng long ah?

You like dinosaurs?

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2008, phân tích xương cho thấy loài khủng long này sử dụng một hệ thống túi khí.

In 2008, detailed bone analysis suggested these dinosaurs employed a system of air sacs.

OpenSubtitles2018. v3

Styracosaurus là một giống khủng long khá lớn, dài 5,5 metres (18 ft) và nặng khoảng 3 tấn.

Styracosaurus was a relatively large dinosaur, reaching lengths of 5.5 metres (18 feet) and weighing nearly 3 tonnes.

WikiMatrix

Có người lại nói nó là một con khủng long còn lại từ kỷ Phấn Trắng.

Others claimed he was a dinosaur left over from the ” Cruaceous ” Period.

OpenSubtitles2018. v3

Pteranodon không phải khủng long.

Pteranodon were pterosaurs, not dinosaurs.

WikiMatrix

Được lại gần trực tiếp… với bốn con khủng long.

Up close and personal with four dinosauruses.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.