kỹ sư trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Viên kỹ sư này tên là Robert Fulton.

It was named for inventor Robert Fulton.

WikiMatrix

230101 – Máy tính, khu phức hợp, hệ thống và mạng lưới. (kỹ sư).

6.2831 : Type system and linking .

WikiMatrix

( Tiếng hát ) Kỹ sư điện Lisa Melville.

Electronics Technician Lisa Melville.

OpenSubtitles2018. v3

Họ thường nói với các kỹ sư của họ một vài lần trong năm rằng,

A few times a year they tell their engineers,

QED

Người kỹ sư?

The engineer?

OpenSubtitles2018. v3

Một kỹ sư kiểu mẫu!

A typical engineer!

OpenSubtitles2018. v3

Ông gia nhập Tiểu đoàn Kỹ Sư 3, khởi hành đi Philippines vào tháng 10 năm 1903.

Afterward, he joined the 3rd Engineer Battalion, which departed for the Philippines in October 1903.

WikiMatrix

Đây là nơi sinh của Henri Pitot (1695-1771), kỹ sư thủy lực, người sáng chế ra ống Pitot.

It was the birthplace of Henri Pitot (1695–1771), hydraulic engineer and the inventor of the Pitot tube.

WikiMatrix

Năm 1937, ông được điều chuyển đến làm kỹ sư tại Nhà máy Vũ khí “Bolshevik”.

In 1937, he was transferred to the “Bolshevik” Arms Factory as an engineer.

WikiMatrix

Ông nhận bằng Licence en Science tại Grenoble năm 1966 và bằng kỹ sư của trường ENSEEHT, Toulouse năm 1968.

He received his Licence ès Sciences from Grenoble in 1966 and his Diplôme d’Ingénieur from the ENSEEIHT, Toulouse, in 1968.

WikiMatrix

Ngày mai, hãy trình diện tại đó với tư cách là Kỹ sư Trường.

Report there tomorrow as Captain of Engineering.

OpenSubtitles2018. v3

Đưa một tên kỹ sư bảo mật đến đây.

Get me a security engineer.

OpenSubtitles2018. v3

Anh biết gã kỹ sư họ mới đưa vào làm chứ, Milo Pressman?

You know that new engineer they brought in, Milo Pressman?

OpenSubtitles2018. v3

Hãy trở thành một kỹ sư.

Be an engineer

OpenSubtitles2018. v3

Ừ, người kỹ sư giết vợ mình và trốn khỏi Rikers.

Yeah, the engineer who killed his wife and then broke out of Rikers.

OpenSubtitles2018. v3

Các kỹ sư đang hỏi xem vấn đề là gì.

His mechanics are asking what the problem is.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này đã thuyết phục các kỹ sư Acorn rằng họ đang đi đúng hướng.

It convinced the Acorn engineers that they were on the right track.

WikiMatrix

Lawrence Drake, 1 kỹ sư xuất sắc đã giết vợ bằng tay không.

Lawrence Drake was a brilliant engineer who killed his wife with his bare hands.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi biết nếu muốn mở công ty thì tôi cần có một kỹ sư tài giỏi như ông.

I knew if I were going to start a company, I would need a great technical person.

Literature

Các nhóm kỹ sư phải mất nhiều năm để thiết kế và lắp ráp chiếc tàu đó.

It took teams of engineers years to design and put it together.

jw2019

Năm 1914, bà tái hôn với kỹ sư H.H.O. Moltke, và ly hôn sau 3 năm chung sống.

Then, in 1914, she married civil engineer H.H.O. Moltke, and they divorced after three years.

WikiMatrix

Kỹ sư người Pháp Émile Baudot đã dùng mã Gray trong hệ thống điện báo vào năm 1878.

The French engineer Émile Baudot used Gray codes in telegraphy in 1878.

WikiMatrix

Chúng ta có các kỹ sư công trình hàng đầu thế giới.

We have the best structural engineers in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Phải về gọi kỹ sư công binh đến.

We have to go back and send the combat engineers in.

OpenSubtitles2018. v3

Đội ngũ y khoa, xây dựng và kỹ sư của Thorn.

Thorn medical teams, construction, engineering.

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.