nghe trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

18 Sau khi nói bài giảng, bạn nên chăm chú nghe lời khuyên bảo.

18 After you deliver your talk, listen carefully to the oral counsel offered.

jw2019

Ông ấy đã được nghe một câu chuyện hoàn toàn khác.

He heard a very different story.

QED

Anh Swingle nói: “Đến đây và bỏ thời giờ ra nghe giảng là một kinh nghiệm làm bạn khiêm nhường. Khi rời khỏi nơi đây, bạn được trang bị tốt hơn nhiều để đề cao Đức Giê-hô-va”.

“It is a humbling experience to come here and spend time listening to instruction,” Brother Swingle said, adding: “You go away from here much better equipped to magnify Jehovah.”

jw2019

Luôn khoái nghe tôi bình luận tin tức trong ngày

Always takes my owl, should I wish to register an opinion on the news of the day.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều người thành thật do đó nghe được tin mừng và đã bắt đầu học hỏi Kinh Thánh.

Many sincere ones have thus heard the good news and have started to study the Bible.

jw2019

13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.

13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.

jw2019

Trước đây khi tới nhóm, em chỉ ngồi đó và không bao giờ bình luận vì nghĩ rằng không ai muốn nghe mình.

“I used to sit there and never comment, thinking that nobody would want to hear what I had to say.

jw2019

Và dù công việc may lều là tầm thường và khó nhọc, họ đã vui lòng làm thế, ngay cả làm việc “cả ngày lẫn đêm” hầu đẩy mạnh công việc của Đức Chúa Trời—cũng giống như nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay làm việc bán thời gian hoặc làm theo mùa để nuôi thân hầu dành phần nhiều thời giờ còn lại để giúp người ta nghe tin mừng (I Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; Ma-thi-ơ 24:14; I Ti-mô-thê 6:6).

And although their work of tentmaking was humble and fatiguing, they were happy to do it, working even “night and day” in order to promote God’s interests—just as many modern-day Christians maintain themselves with part-time or seasonal work in order to dedicate most of the remaining time to helping people to hear the good news.—1 Thessalonians 2:9; Matthew 24:14; 1 Timothy 6:6.

jw2019

Tôi kêu-van mà Ngài không nghe tôi cho đến chừng nào?

How long shall I call to you for aid from violence, and you do not save ?

jw2019

Tôi nghe nói cách đây không lâu, anh là người Hàn Quốc đầu tiên được lên trang bìa của 3 tạp chí quốc tế về kinh tế.

I heard not too long ago that you are the first Korean to be on the cover of 3 international economic magazines.

QED

Các anh chị em có thể cảm thấy được soi dẫn để mời một người cụ thể chia sẻ —có lẽ bởi vì người ấy có một quan điểm mà những người khác có thể được hưởng lợi khi nghe người ấy chia sẻ.

You may feel inspired to invite a specific person to share—perhaps because he or she has a perspective that others could benefit from hearing.

LDS

21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam.

21 And he cometh into the world that he may asave all men if they will hearken unto his voice; for behold, he suffereth the pains of all men, yea, the bpains of every living creature, both men, women, and children, who belong to the family of cAdam.

LDS

Nào, Sam, nghe máy đi.

Come on, Sam.

OpenSubtitles2018. v3

Và Đức Giê-hô-va nghe lời cầu nguyện của họ.

(Psalm 143:10) And Jehovah hears their prayer.

jw2019

Phải, chính ông, hãy nói ta nghe xem ông cười cái gì nào, rồi chúng ta sẽ cùng cười.

— yes, you, sir, tell me what you are laughing at, and we will laugh together.””

Literature

Kim, con nghe này.

Kim, listen.

OpenSubtitles2018. v3

Và nếu hắn nghe chúng ta gọi tên hắn, hắn sẽ giết chúng ta.

And if he heard the names we’d like to call him, he’d kill us.

OpenSubtitles2018. v3

Nói cho cô ấy nghe cậu nghĩ gì về cô ấy?

Tell her, what are you talking about?

opensubtitles2

Thứ nhất, những đứa trẻ vừa chăm chú lắng nghe chúng ta, vừa thu nhập số liệu khi chúng nghe những gì chúng ta nói — chúng đang thu nhập số liệu.

The first is that the babies are listening intently to us, and they’re taking statistics as they listen to us talk — they’re taking statistics.

ted2019

Vậy nói tao nghe.

Then tell me.

OpenSubtitles2018. v3

Đường dây này bị nghe lén.

This line is tapped, so I must be brief.

OpenSubtitles2018. v3

Nghe rõ.

Roger that.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nhưng, ngày chủ nhật nọ, tôi đã nghe được một điều khiến tôi thay đổi quan điểm.

“However, one Sunday I heard something that changed my attitude.

jw2019

Kinh nghiệm quân sự của ông đáng chú ý ở điểm là ông sẵn lòng lắng nghe các tướng của mình cũng như khả năng thích ứng với hoàn cảnh.

His military experience was notable for his willingness to listen to his generals and adapt to circumstances.

WikiMatrix

Nhiều Học viên Kinh Thánh đã khởi đầu sự nghiệp rao giảng bằng việc phân phát giấy mời nghe bài diễn văn công cộng của người du hành.

Many Bible Students got their first taste of field service by distributing handbills for a pilgrim’s public talk.

jw2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.