rừng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đối với nhiều người, khu rừng gần nông trại của gia đình Smith ở miền bắc Nữu Ước chỉ là xinh đẹp và yên tĩnh.

To many, the grove near the Smith farm in upstate New York is simply beautiful and peaceful.

LDS

Tháng 10/1948, Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô và Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô ra nghị định “Kế hoạch cho trồng hàng cây chắn gió, giới thiệu các đồng cỏ luân canh cây trồng và xây dựng các ao hồ chứa để đảm bảo năng suất cây trồng cao trong khu vực thảo nguyên và rừng thảo nguyên trong các khu vực châu Âu của Liên Xô”.

The plan was outlined in the Decree of the USSR Council of Ministers and All-Union Communist Party (Bolsheviks) Central Committee of October 20, 1948: “On the plan for planting of shelterbelts, introduction of grassland crop rotation and construction of ponds and reservoirs to ensure high crop yields in steppe and forest-steppe areas of the European USSR.”

WikiMatrix

Các khu rừng bao quanh thung lũng sông Kinabatangan là đồng bằng ngập nước có rừng bao phủ lớn nhất tại Malaysia.

The forests surrounding the river valley of Kinabatangan River is the largest forest-covered floodplain in Malaysia.

WikiMatrix

Khi tôi đặt chân một lần nữa trên thửa ruộng nơi từng là bãi chiến trường và bước đi một lần nữa trên con đường rừng, thì trong tâm trí tôi vọng lại tiếng súng máy, tiếng rít của bom đạn và tiếng chạm nhau của vũ khí.

As I once again set foot upon the field and walked once more a jungle path, in my mind I heard again the stutter of the machine gun, the whistle of shrapnel, and the clatter of small arms.

LDS

Jav’lins cố định của họ trong đội bóng của ông ông mặc, trên lưng một khu rừng của pikes xuất hiện. ”

Their fixed jav’lins in his side he wears, And on his back a grove of pikes appears. ”

QED

Là thủ phủ cũ của Schwarzburg-Rudolstadt, thị xã này nằm dọc theo sông Saale trong thung lũng bao quanh bởi rừng.

The former capital of Schwarzburg-Rudolstadt, the town is built along the River Saale inside a wide valley surrounded by woods.

WikiMatrix

Cho tôi thịt rừng và cà phê.

I would like the lumberjack and coffee.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước – bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; – cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.

Still grows the vivacious lilac a generation after the door and lintel and the sill are gone, unfolding its sweet – scented flowers each spring, to be plucked by the musing traveller; planted and tended once by children’s hands, in front- yard plots — now standing by wallsides in retired pastures, and giving place to new- rising forests; — the last of that stirp, sole survivor of that family.

QED

Những năm 1970 chúng có mặt tại Đan Mạch và Thụy Sĩ, nơi đây lợn bị bắt nhốt đã đào thoát vào rừng và sống trong hoang dã.

In the 1970 s they again occurred in Denmark and Sweden, where captive animals escaped and now survive in the wild .

WikiMatrix

Ngay giữa khu rừng.

It’s just out in the middle of the woods. “

OpenSubtitles2018. v3

Nói chung tránh được nội thất của rừng nguyên sinh ẩm ướt, và ở các khu vực mà nơi cư trú đó chiếm ưu thế, chủ yếu xảy ra ở các khu vực tương đối mở hoặc dọc theo các ranh giới rừng (ví dụ vùng gần các con sông lớn)..

It generally avoids the interior of humid primary forest, and in regions where such habitats dominate, it mainly occurs in relatively open sections or along forest borders (e.g. the vicinity of major rivers).

WikiMatrix

Sâu vào rừng xa gió một cách khúc khuỷu, đạt để thúc đẩy sự chồng chéo của núi tắm màu xanh lam đồi phía.

Deep into distant woodlands winds a mazy way, reaching to overlapping spurs of mountains bathed in their hill- side blue.

QED

Học sinh năm thứ nhất nen biết là khu rừng trên mặt đất cạnh trường là rừng cấm.

“First years should note that the forest on the grounds is forbidden to all pupils.

Literature

Nó cũng xảy ra ở các vị trí mở hơn ở rìa của các khu rừng đất thấp, trong sự phát triển thứ cấp, trong đất trồng trọt và các khu vườn.

It also occurs in more open locations on the edges of lowland forests, in secondary growth, in cultivated ground and gardens.

WikiMatrix

Trong thời gian trước đây, khi người dân đã tiếp cận với các khu rừng phong phú tách biệt các khu định cư với nhau, nông nghiệp bị đốt nương là một kỹ thuật tiêu chuẩn.

In earlier times, when villagers had access to plentiful forests that separated settlements from each other, slash-and-burn agriculture was a standard technique.

WikiMatrix

Phân bố ở nhiều vùng nhiệt đới Nam và Đông Nam Á, chúng là các loài chim phổ biến trong các vườn đô thị cũng như rừng.

Occurring across most of the Indian subcontinent and parts of Southeast Asia, they are common birds in urban gardens as well as forests.

WikiMatrix

Tính đến năm 2011, rừng bao phủ 57,73% diện tích của bang.

In 2011 forests covered 57.73 per cent of the state.

WikiMatrix

Armillaria thật ra là 1 loại nấm săn mồi, nó ăn 1 số loài cây nhất định trong rừng.

The Armillaria is actually a predatory fungus, killing certain species of trees in the forest.

ted2019

Và rồi tôi dành nguyên cả ngày sống trong giấc mơ thuở ấu thơ dạo quanh khu rừng cùng với con gấu này.

And then I spent the entire day living my childhood dream of walking around with this bear through the forest.

ted2019

Cảng được bao bọc và bảo vệ bởi rừng ngập mặn Sundarban.

The Port is surrounded and protected by the Sundarban mangrove forest.

WikiMatrix

Bóng tối lại tràn về những khu rừng.

Darkness crept back into the forests of the world.

OpenSubtitles2018. v3

Khoảng rộng phía Bắc của khu rừng này là quận Thane.

The northern reaches of this forest lie in Thane city.

WikiMatrix

Các cánh rừng hiện nay chỉ che phủ khoảng 1/3 diện tích khu vực Kras.

Forests now cover only one-third of the Karst.

WikiMatrix

Một số con ngựa trong chương trình của ông đã được đưa trở lại rừng Białowieża, Ba Lan.

Some of the horses from his program had been reintroduced to the forests of Białowieża, Poland.

WikiMatrix

Tôi đã tham gia một buổi hòa nhạc gây quỹ cho rừng nhiệt đới của nhóm Grateful Dead vào năm 1988.

So I was at a Grateful Dead benefit concert on the rainforests in 1988.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.