sản lượng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sản lượng xuất khẩu hàng đầu của cá Sú mì ở Malaysia đã ở Sandakan, Papar, và Tawua.

The top exports of the humphead wrasse in Malaysia were in Sandakan, Papar, and Tawau.

WikiMatrix

Việc sản xuất tăng T-90 chiếm 18–20% tổng sản lượng của công ty.

Production of T-90 main battle tanks accounts for 18–20% of the company’s overall production.

WikiMatrix

Đây là sản lượng tăng lớn nhất của Uralvagonzavod và Nga kể từ năm 1993.

This represents the highest level of tank production at UralVagonZavod and in Russia as a whole since 1993.

WikiMatrix

Iran nắm giữ khoảng 90 – 93 % sản lượng toàn cầu và xuất khẩu khá nhiều.

Iran is responsible for around 90–93% of global production, and much of their produce is exported.

WikiMatrix

Mỗi nhà máy trong số đó dự tính có sản lượng 900-1000 MW.

Both facilities are projected to produce 9001000 MW.

WikiMatrix

Sản lượng rất thấp, còn chất lượng thấp một cách không thể chấp nhận.

Production was too slow and quality was unacceptably low.

WikiMatrix

Hy Lạp xuất cảng hàng hóa và dịch vụ chỉ có 24% tổng sản lượng.

Fisheries and logging each account for 2% of exports.

WikiMatrix

Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

Double our yield of tomatoes per square foot.

OpenSubtitles2018. v3

Sản lượng hàng quay về như mong đợi.

Get the ship back on course.

OpenSubtitles2018. v3

Một đơn vị lông cừu trung bình từ một con cừu cái nặng 10-16 lb (4,5-7,3 kg) với sản lượng 45-55%.

An average fleece from a ewe weighs from 10 to 16 lb (4.5 to 7.3 kg), with a yield of 45 to 55%.

WikiMatrix

Năm 1940, sản lượng dầu là hơn 6 triệu thùng.

In 1940, oil production was at more than six million barrels.

WikiMatrix

Khoảng 90% sản lượng sơ cấp tinh trên cạn đi trực tiếp từ thực vật đến phân hủy.

Approximately 90% of terrestrial net primary production goes directly from plant to decomposer.

WikiMatrix

Viễn cảnh ngắn hạn đang được cải thiện do sản lượng công nghiệp quý 3/2013 sẽ tiếp tục tăng.

The short term outlook is improving as industrial production data suggests further strengthening of output in the third quarter of 2013.

worldbank.org

Chúng ta phải phát triển các loại hoa mầu có sản lượng cao, đề kháng được bệnh tật.

We have to develop new strains of high-yield, disease-resistant grain crops.

OpenSubtitles2018. v3

Ở Tanzania và Uganda ( các nước ở Châu Phi ), họ là 90% sản lượng Coca- Cola bán được.

In Tanzania and Uganda, they represent 90 percent of Coke’s sales .

QED

Năm 1940 chăn nuôi sản xuất 99,6% tổng sản lượng nông nghiệp.

In 1940 animal husbandry produced 99.6 percent of gross agricultural output.

WikiMatrix

Làm sao chúng ta có thể tăng gấp đôi sản lượng nông phẩm toàn cầu?

How are going to double global ag production around the world?

QED

Cùng thời gian này, sản lượng ở các nước đang phát triển thực sự giảm.

During that same time period, production in developed countries actually decreased.

WikiMatrix

Sản lượng của cối xay nước là bao nhiêu so với các loại cối xay khác?

How did the output of the water mill compare with that of other mills?

jw2019

Giống này tương đối nhỏ, với sản lượng sữa tương đối thấp.

The breed is comparatively small, with commensurately low milk production.

WikiMatrix

Hai quốc gia cạnh tranh về kinh tế sau khi Kuwait tăng sản lượng dầu mỏ lên 40%.

An economic rivalry between the two countries ensued after Kuwait increased its oil production by 40 percent.

WikiMatrix

Dưới sự quản lý của Hideyoshi, sản lượng của nhà máy tăng nhanh chóng.

Under Hideyoshi’s administration, the factory’s output of firearms increased dramatically.

WikiMatrix

Con số này tương đương với 8% mức sản lượng nông nghiệp trên toàn thế giới.

That’s something like eight percent of the total agricultural output globally.

QED

Sản lượng thuốc lá trong vùng này giảm xuống

Tobacco production’s way down in this area.

OpenSubtitles2018. v3

Về sản xuất thép và sản lượng thép trên đầu người nước này đứng đầu vùng Balkan.

In production of steel and steel products per capita the country heads the Balkans.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.