tàu điện ngầm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

2000 Đường sắt quốc gia Hàn Quốc và Tuyến 1 được đưa vào như Tàu điện ngầm Seoul tuyến 1.

2000 Korea National Railroad and Line 1 are integrated as Seoul (Metropolitan) Subway Line 1.

WikiMatrix

Tàu điện ngầm Incheon thời gian xây dựng đã được rút ngắn hơn dự kiến hoàn thành năm 2018.

Incheon Subway’s construction period was shortened rather than planned 2018 completion.

WikiMatrix

Tàu điện ngầm Seoul tuyến 1 đi qua ga Noryangin gần đó.

Metro line One passes through at Noryangin station near-by.

WikiMatrix

Cái bến thoải mái và có đầy đủ các yếu tố của một bến tàu điện ngầm.

This station has the same comfort, the same features as a subway station.

QED

Tàu điện ngầm ^ a ă â “Subway and Bus Ridership Statistics 2012”.

“Subway and Bus Ridership Statistics 2013″.

WikiMatrix

Tôi muốn anh lo vụ đường tàu điện ngầm.

I want you on the subway line piece.

OpenSubtitles2018. v3

Tàu điện ngầm vừa đi qua trạm.

Metro just passed through the station.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ 15 bước nữa là đén tàu điện ngầm rồi.

It’s 15 blocks to the subway.

OpenSubtitles2018. v3

Tàu điện ngầm MTR qua lại phía bên dưới lòng đất.

Trains of MTR shuttle beneath the road.

WikiMatrix

Nhiều thành phố vẫn sử dụng các đường hầm của tàu điện ngầm cũ làm hầm chứa.

Many still use the tunnels of this ancient subway as cellar storerooms.

Literature

Nhà đầu tư Al Ghurair là những người xây dựng tàu điện ngầm.

The Al Ghurair Investment group were the metro’s builders.

WikiMatrix

Họ vừa vào tàu điện ngầm tại đường 23 và đường 8.

They just dropped into the subway at 23rd and 8th.

OpenSubtitles2018. v3

Đoạn chính 2 có tổng chiều dài 33,8 Kilômét và 38 Ga tàu điện ngầm.

The main line 2 has a total length of 33.8 kilometers and 38 underground stations.

WikiMatrix

Tại đây gần Ga Chungmuro, đáp ứng Tàu điện ngầm Seoul tuyến 3 và tuyến 4.

Close to Chungmuro Station, meet Seoul Metropolitan Subway Line 3 and Line 4.

WikiMatrix

Thế mấy cái xác ở tàu điện ngầm thì cho anh biết diều gì?

And those bodies at the subway, what are they telling you?

OpenSubtitles2018. v3

Trốn học thứ sáu, đón tàu điện ngầm xuống phố quan sát những nạn nhân xung quanh

Cut school Friday, catch the subway downtown, check out my victims hangin’ around.

ted2019

Xây một kilomet thế này chỉ bằng 1/10 xây tàu điện ngầm.

A kilometer of this costs a tenth of a subway.

ted2019

Chúng ta sẽ đi tàu điện ngầm vậy.

We’ll take the tube instead.

OpenSubtitles2018. v3

Đường phố và tàu điện ngầm New York ở mức hơn 100.

New York streets and subways are routinely well over 100.

OpenSubtitles2018. v3

Khoang số 5, tàu điện ngầm số 4.

The number 5 car of the 4 u-bahn.

OpenSubtitles2018. v3

Tàu điện ngầm: Hai ga tàu điện ngầm ở Cheongdam-dong là ga Cheongdam và ga Apgujeong Rodeo.

Subway: Two main subway stations in Cheongdam-dong are Cheongdam station and Apgujeong Rodeo station.

WikiMatrix

Chúng tôi có thêm thông tin về vụ tàu điện ngầm

We got some more information on that subway shooting.

OpenSubtitles2018. v3

Phải, chúng ta sẽ xây dựng tàu điện ngầm Caracas…

We’re building the Caracas subway.

OpenSubtitles2018. v3

2011 Green Line (Tàu điện ngầm Dubai) bắt đầu vận hành tại ga Palm Deira (Dubai Metro).

2011 Green Line (Dubai Metro) begins operating Palm Deira station (Dubai Metro) opens.

WikiMatrix

Đi nào, chúng ta đi tàu điện ngầm nhé.

Come on, we’ll take the subway.

OpenSubtitles2018. v3