thay thế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

” Tốt trời! ” Ông Bunting, do dự giữa hai khủng khiếp lựa chọn thay thế.

” Good heavens! ” said Mr. Bunting, hesitating between two horrible alternatives.

QED

Chất xetonic đi vào não và thay thế glucose thành nguồn năng lượng.

The ketone bodies pass into the brain and replace glucose as an energy source.

WikiMatrix

Có thể là những hạt ngọc gốc đã bị mất và phải thay thế bằng đồ giả.

Perhaps one of the original gems was lost and had to be replaced with a fake.

OpenSubtitles2018. v3

Khi video được nhấp để phát, quảng cáo đồng hành sẽ thay thế quảng cáo thông thường.

When the video is clicked to play, the companion ad then replaces the regular ad.

support.google

Bà được công bố vào vị trí theo nghị định ngày 3 tháng 4 năm 2011, thay thế Modibo Sidibé.

She was announced to the position by decree on 3 April 2011, replacing Modibo Sidibé.

WikiMatrix

Đó là sự thay thế về không gian.

That’s displacement of space.

ted2019

Nhưng dần nó sẽ qua đi, và sẽ có 1 điều kì diệu khác thay thế.

But eventually, it will subside, and something else will take its place .

QED

Nó sẽ thay thế Street View và tính năng xem bản đồ vệ tinh trên Google Maps .

It would replace Google Maps ” Street View or satellite view feature .

EVBNews

Office Starter 2010, một phiên bản mới của Office, đã thay thế Microsoft Works.

Office Starter 2010, a new edition of Office, replaced Microsoft Works.

WikiMatrix

Chính phủ của Đức Chúa Trời sẽ thay thế tất cả các chính phủ của loài người.

God’s government will replace all the world’s governments.

jw2019

Và những nếp nhăn thay thế cho tuổi trẻ

And the wretched pass smooth of skin

opensubtitles2

Năm 1819, người ta quyết định xây một cảng mới gần Caibarién để thay thế cảng cũ ở Tesisco.

In 1819 was decided the construction of a new port in near Caibarién to replace an old one located in Tesisco.

WikiMatrix

Thay thế những gì Đức Chúa Trời cấm bằng những gì Ngài khuyến khích

Replace what God forbids with things that he encourages

jw2019

Họ được giao 8.000 bộ binh Latin và 400 kỵ binh để thay thế cho những người lính cũ.

They were given 8,000 Latin infantry and 400 cavalry each to replace the old soldiers, who were sent back home.

WikiMatrix

Khoa học của Đếm Cừu – giải pháp thay thế Tại sao đếm cừu không làm việc?

The Science of Counting Sheep – Alternatives That Work Why does counting sheep NOT work?

Literature

Hồng quân đã chiếnm đóng thủ đô Riga, và một chính phủ Xô Viết đã thay thế Ulmanis.

The Red Army was able to capture the capital, Riga, and a Soviet Government replaced Ulmanis.

WikiMatrix

Mọi người ở đây đều có thể bị thay thế.

Everyone here can be replaced.

OpenSubtitles2018. v3

Tạo ra những nội tạng mới thay thế cho những cơ quan cũ đã bị thoái hóa.

Growing new organs to replace failing ones.

OpenSubtitles2018. v3

Các đồ dùng kim loại thay thế các đồ dùng đá trước đó.

Metal objects replaced prior ones of stone.

WikiMatrix

Nếu cả hai bị vỡ, sẽ không được thay thế nữa.

If both are broken, There can be no further replacement.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy cân nhắc việc tạo một Tài khoản Google thay thế.

Consider creating a replacement Google Account.

support.google

Nếu tôi thay thế được thầy,

If I could replace you, I would.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nói tiếp: “Tính kiêu ngạo hủy diệt lòng biết ơn và thay thế bằng tính ích kỷ.

He continued: “Pride destroys our gratitude and sets up selfishness in its place.

LDS

Các liệu pháp sử dụng thuốc thay thế

Alternative medical therapies

EVBNews

Vì vậy PFL thay thế vị trí bỏ trống này với đội xếp thứ hạng cao nhất.

Hence the PFL replaced their vacated spot with the highest ranked team.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.