thủ kho trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một hoặc hai thủ kho sẽ bị treo cổ.

A warehouseman or two would hang.

OpenSubtitles2018. v3

Một vài người trong đám đông dùng đòn gánh đập vỡ cánh cửa kho và người thủ kho mở cửa ra.

Some of the crowd was breaking down the store door with neckyokes, and the storekeeper opened it.

Literature

Và cháu không báo chú là cháu lấy được tên của Bivolo bằng việc bắn tên vào chân của gã thủ kho.

And you forgot to tell me that you got Bivolo’s name from shooting that storage guy in the leg.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ kho Thomas Orde-Lees, trong một cuốn nhật ký ngày 13 tháng 9 năm 1914, kể rằng “Một điều phi thường đã xảy ra trong đêm.

Storekeeper Thomas Orde-Lees, in a diary entry dated 13 September 1914, relates that “An extraordinary thing happened during the night.

WikiMatrix

Faust, Đệ Nhị Cố Vấn, chúng ta nghe: “Mỗi người cha và mỗi người mẹ đều là những người thủ kho của gia đình.

Faust, Second Counselor, we hear: “Every father and mother are the family’s storekeepers.

LDS

Gazpacho (lồng tiếng bởi Dana Snyder): Một thủ kho woolly mammoth người bán sản phẩm lạ lùng và nguyên liệu ở chợ của nông dân.

Gazpacho (voiced by Dana Snyder): A woolly mammoth storekeeper who sells strange produce and ingredients at the farmer’s market.

WikiMatrix

Chú Hi, chồng cô, đang cần một người tin cậy lo các việc thủ kho, sổ sách, chấm công và Bố có thể lãnh công việc đó.

Her husband, Uncle Hi, wanted a good man to be storekeeper, bookkeeper, and timekeeper, and Pa could have the job.

Literature

Sau đó, Selendis chỉ huy việc phòng thủ kho lưu trữ của Dark Templar trên Ehlna bị tấn công bởi Zerg và Ulrezaj, kết quả là sự thất bại của Ulrezaj.

Later, Selendis commands the defenses of the dark templar archives on Ehlna against attack by Zerg and Ulrezaj, resulting in Ulrezaj’s defeat.

WikiMatrix

Pháo đài bị bỏ hoang vào năm 1853 và năm tiếp theo của William Willams, một thủ kho dân sự ở Fort Dodge, mua đất và các tòa nhà của pháo đài cũ.

The next year William Willams, a civilian storekeeper in Fort Dodge, purchased the land and buildings of the old fort.

WikiMatrix

Sau đó, vua tổ chức một lễ khánh thành pho tượng, mời các quan trấn thủ, lãnh binh, các công tước, các quan đề hình, thủ kho, các nghị viên, quản đốc, và các quan làm đầu các tỉnh.

He then arranged for an inauguration ceremony to which he invited his satraps, prefects, governors, counselors, and other high officials .

jw2019

Đêm 14-4, các pháo thủ đã nhằm trúng kho đạn.

On the night of April 14, the gunners hit the ammunition dump.

Literature

Tình thế đặc biệt khó khăn cho những người phòng thủkho lượng thực và đạn dược của họ đã bị kiệt quệ vì vụ cháy nhà kho ít lâu trước khi cuộc nổi dậy bắt đầu.

The situation was especially desperate for the defenders as their stores of food and ammunition had been depleted by a warehouse fire shortly before the rebellion began.

WikiMatrix

Vào lúc 16:00, chiếc Korietz bị đánh đắm bởi thủy thủ đoàn bằng cách cho nổ 2 kho thuốc súng.

At 16:00, Korietz was scuttled by her crew by blowing up two powderrooms.

WikiMatrix

Kể từ năm 1842 cho đến năm 1847, ông là quản lý kho đạn pháo ở Königsberg, thủ phủ tỉnh Đông Phổ.

From 1842-1847 he was the administrator of the artillery depots in Königsberg.

WikiMatrix

Một người làm việc trong kho lưu trữ được gọi là thủ thư.

A person who works in archives is called an archivist.

WikiMatrix

Manchester được mệnh danh là “Cottonopolis” (thủ phủ bông) và “Warehouse City” (thành phố kho hàng) trong thời kỳ Victoria.

Manchester was dubbed “Cottonopolis” and “Warehouse City” during the Victorian era.

WikiMatrix

Mô hình này đánh dấu sự khởi đầu của lý thuyết hàng tồn kho, bao gồm thủ tục Wagner- Inside, mô hình bản tin, mô hình chứng khoán cơ sở và mô hình Thời gian cố định.

This model marks the beginning of inventory theory, which includes the Wagner-Within procedure, the newsvendor model, base stock model and the Fixed Time Period model.

WikiMatrix

Người ta nghĩ rằng phải cho kho báu và gia nhân đi theo các thủ lĩnh sang “bên kia thế giới”.

Treasure and household retainers supposedly accompanied chieftains into the “next world.”

jw2019

Sau đó, ông là Bộ trưởng Bộ Tài chính, Kho bạc và Cân bằng, cũng như Phó Thủ hiến, vào năm 1947-48.

Later he was Minister of Finances, Treasury and Balance, as well as Vice-Premier, in 1947–48.

WikiMatrix

Ông cũng chiếm được thủ đô Su-san và Persepolis, tịch thu kho tàng khổng lồ của Phe-rơ-sơ và đốt cháy đại cung điện của Xerxes.

He also occupied the capitals at Susa and Persepolis, seizing the immense Persian treasury and burning the great palace of Xerxes.

jw2019

Sàn đáp phía trước của chiếc Saratoga bị hư hại, mạn phải tàu bị thủng hai lỗ và đám cháy bùng phát trong kho chứa máy bay, 123 thủy thủ đoàn thiệt mạng hay mất tích.

Saratoga’s flight deck forward was wrecked, her starboard side was holed twice and large fires were started in her hangar deck; she lost 123 of her crew dead or missing as well as 192 wounded.

WikiMatrix

Quy luật chi phí hoặc thị trường thấp hơn (LCM hoặc LOCOM) là một cách tiếp cận bảo thủ để định giá và báo cáo hàng tồn kho.

Lower of cost or market (LCM or LOCOM) is a conservative approach to valuing and reporting inventory.

WikiMatrix

Tuy nhiên, năm 447, có cáo buộc rằng Thư Cừ Mục Kiền mở kho bạc khi Cô Tang thất thủ, rằng số châu báu đó rốt cuộc lại trở thành sở hữu của ông.

In 447, however, accusations were made that when Juqu Mujian opened up the royal treasury when Guzang fell, that the treasures ended up back in his possession.

WikiMatrix

Báo cáo đề xuất tập trung hơn vào các mặt hàng có giá trị cao nhưng muốn vậy đòi hỏi phải tăng cường cơ sở hạ tầng vận tải và kho vận ngoại thương, thủ tục cho thương mại và tổ chức chuỗi cung ứng.

The report suggests an enhanced emphasis on greater value added, which requires the strengthening of transport infrastructure and logistics, regulatory procedures for trade, and supply chain organization.

worldbank.org

Tính bảo thủ của nó cho phép người dùng đánh giá hàng tồn kho ở mức giá mà hàng tồn kho có thể bán được.

Its conservatism allowed users to value the inventory at the price for which the inventory could be sold.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.