tinh tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông ấy gọi là ” từ bỏ tinh tế “.

It was what he called ” fine– grained relinquishment. “

QED

Nó rất, tinh tế.

It’s, uh, subtle.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một điểm tinh tế, và mở rộng lĩnh vực của cuộc điều tra của tôi.

It was a delicate point, and it widened the field of my inquiry.

QED

Bà ấy có sở thích tinh tế thật.

She had exquisite taste.

OpenSubtitles2018. v3

Tinh tế.

Refinement.

OpenSubtitles2018. v3

Gourmets coi đó là một sự tinh tế cực kỳ.

Gourmets regard it as an exceptional delicacy.

OpenSubtitles2018. v3

Rudi rất tinh tế và không đưa thêm ấn phẩm cho tôi.

Rudi showed insight and did not offer me anything more in print .

jw2019

Ở tuổi này, não có khả năng nhận thức rất tinh tế.

By this age the brain controls very refined perceptual abilities .

QED

Rồi thời gian trôi đi, toán học ngày càng tinh tế bắt đầu có mặt trong vật lý.

As time progressed, increasingly sophisticated mathematics started to be used in physics.

WikiMatrix

Tinh tế thì cũng tốt đấy.

Refinement is good.

OpenSubtitles2018. v3

Thật thích thú khi có được vị giác tinh tế!

What a delight it is when our taste is keen!

jw2019

Nhưng phần lớn các phương pháp đó dù tinh tế, cũng mất nhiều thời gian.

But a lot of their approaches, though elegant, take a long time.

ted2019

Tinh tế, phải không?

Subtle, isn’t it?

OpenSubtitles2018. v3

Tinh tế lắm Dan.

That’s a good trick, Dan.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cố gắng làm chúng tinh tế hơn thành những dạng rất đơn giản.

I try to refine them down to very simple forms .

QED

Martha làm món bánh tinh tế này là nhất đấy.

Martha made the most delicate profiteroles.

OpenSubtitles2018. v3

Trái tim của bạn là một máy bơm bằng cơ được thiết kế tinh tế.

Your heart is an exquisitely engineered pump, made of muscle.

OpenSubtitles2018. v3

Các “Grai” được phân loại như là một loại cưỡi nhẹ hơn và tinh tế hơn.

The “grai” is classified as a lighter and more refined riding type.

WikiMatrix

Tuy nhiên, vẫn sẽ phải thật tinh tế.

Still, it will be delicate.

OpenSubtitles2018. v3

Mày thì làm sao mà tinh tế được như thế.

You wouldn’t have such good taste.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng dù tinh tế đến đâu, ngươi cũng chưa tính hết.

Yet for all your subtleties, you have not wisdom.

OpenSubtitles2018. v3

Dù vậy, các nhà phê bình vẫn khen ngợi màn trình diễn “tinh tế” của Hepburn.

Regardless, critics greatly applauded Hepburn’s “exquisite” performance.

WikiMatrix

Còn Root thì tinh tế hơn.

Root’s more subtle than that.

OpenSubtitles2018. v3

♫ với sự tinh tế trong ánh mắt khinh miệt của Yakuza.

♫ with a scorned Yakuza’s flair.

ted2019

Tuy nhiên, có hai sự khác biệt tinh tế và quan trọng.

However, there were two subtle and important differences.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.