trưởng thành trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con trưởng thành bay quanh năm but are more common in the warmer months, từ tháng 12 đến tháng 4.

Adults are on wing year round but are more common in the warmer months, from December to April.

WikiMatrix

Đây thường là lý do đầu tiên để gặp chuyên gia y tế ở người trưởng thành.

This is often a person’s first reason to see a medical professional as an adult.

WikiMatrix

Ngươi trưởng thành rồi đấy.

You’ve become a fine adult.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu có nghĩ chỗ này đã dạy dỗ chúng ta trưởng thành không?

Do you think this place made us?

OpenSubtitles2018. v3

“Những việc này cần vài thế kỷ để trưởng thành”.

“These things require some ages for the ripening of them.”

Literature

Con cái trưởng thành nặng ít nhất 18 kg (40 lb).

Empty weight is 18 kg (40 lb).

WikiMatrix

Em chưa từng nhận được phong lan trắng từ khi trưởng thành.

I haven’t had white orchids since I was a debutante.

OpenSubtitles2018. v3

Cory cảm thấy rằng Finn đã trưởng thành lên rất nhiều trong phim.

Monteith felt that Finn has had to grow up a lot during his time on the show.

WikiMatrix

Những con đực trưởng thành có tiếng nói lớn nhất trong toàn bộ nhóm.

Adult males are the most vocal among the entire group.

WikiMatrix

Con muốn trưởng thành và phát đạt, nhanh nhẹn và thông thái.

I want to grow and to prosper, to be quicken and to be wise.

OpenSubtitles2018. v3

Cha của cô trưởng thành ngay tại nơi này.

Your father grew up right here in these halls.

OpenSubtitles2018. v3

Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 và fly in afternoon sunshine.

Adults are on wing from May to July and fly in afternoon sunshine.

WikiMatrix

Không giống các anh của mình, Henri lên ngai khi đã là người trưởng thành.

Unlike his brothers, he came to the throne as a grown man.

WikiMatrix

Một cô gái thì có bao nhiêu lễ trưởng thành 16 tuổi đây?

How many sweet sixteens can one girl have?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hoàn toàn trưởng thành 7 năm sau khi sinh.

I became full-grown seven years after my birth.

OpenSubtitles2018. v3

Lễ trưởng thành của bà, đồ chó cái!

Your bat mitzvah, bitch!

OpenSubtitles2018. v3

Những người trẻ nay lớn lên đến tuổi trưởng thành và không già hơn nữa.

The young now grow up to mature manhood and grow no older.

jw2019

Các con hải ly trưởng thành cân nặng khoảng 25 kg không phải là hiếm.

Not long ago, sturgeons weighing 125 kilograms were not uncommon.

WikiMatrix

Có 100 tỉ nơ- ron trong bộ não người trưởng thành.

There are 100 billion neurons in the adult human brain.

QED

Cô đã là một người phụ nữ trưởng thành.

You are a grown woman.

OpenSubtitles2018. v3

Chiến lược thứ hai là làm giảm số lượng muỗi trưởng thành bị sốt vàng da.

The second strategy is to reduce populations of the adult yellow fever mosquito.

WikiMatrix

Cậu ấy rất chín chắn và trưởng thành.

He was thoughtful and mature.

OpenSubtitles2018. v3

Sao 1 người có thể trưởng thành với tất cả những thứ này xung quanh?

How can a person grow up with all this around them?

OpenSubtitles2018. v3

Các anh cũng đâu có trưởng thành

You guys didn’t grow up

OpenSubtitles2018. v3

Các cá nhân có ranh giới trưởng thành là những người ít tức giận nhất trên thế giới.

Individuals with mature boundaries are the least angry people in the world.

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.