từ đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Từ đó hơi dài đối với một người lính.

That’s a long word for a Marine.

OpenSubtitles2018. v3

Một người bạn của em đã có lần gởi cho em một bưu thiếp từ đó.

A friend of mine once sent me a postcard from there.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng từ đó thì mất tăm tích luôn.

But since then, he’s been off the map.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta chắc có thể rút ra được gì từ đó.

One can surely get something out of it.

OpenSubtitles2018. v3

Khi nghiên cứu các từ trong Kinh Thánh, bạn cũng cần biết văn cảnh của những từ đó.

When it comes to studying words found in the Bible, you also need to know the context in which the word appears.

jw2019

Đừng dùng từ đó với tôi

Don’t give me semantics.

OpenSubtitles2018. v3

Con không cần phải gọi bằng từ đó nếu nó làm con thấy không thoải mái.

I mean, you don’t have to call it that word if that makes you uncomfortable.

OpenSubtitles2018. v3

Bà thất vọng, nhưng từ đó luôn luôn nghĩ đến các Nhân-chứng Giê-hô-va.

Disappointed, she nevertheless constantly thought of Jehovah’s Witnesses .

jw2019

Thể như những từ đó đã được thêm vào thánh thư.

It was as if they had been added to the scriptures.

LDS

Với anh danh từ đó thật xa lạ… như tình yêu vậy.

To you, that word is as unfamiliar as love.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ theo tiếng Gaelic thì từ đó có nghĩa là ” Halloween “?

I take it that’s Gaelic for ” Halloween “?

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó, có rất nhiều người sống ở chỗ đó.

More people have lived there since then .

OpenSubtitles2018. v3

Sao cậu lại từ đó bước ra?

Why did you come out of that house ?

QED

ta có thể biết mọi nơi nó từng ở và tam suất từ đó để xác định…

As in, I can figure out all the places it’s been and triangulate from there to determine…

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó sự tiện lợi ra đời.

Thus arrived convenience .

QED

Sứ điệp mà tôi nhận được từ đó áp dụng cho tất cả chúng ta.

From that I draw counsel for us all.

LDS

Và tôi ném nó đi vì kể từ đó tôi không còn cần nó nữa

And I threw it away and haven’t needed it since.

QED

Nguyên Hiển giận, rũ áo bỏ đi, từ đó sinh hiềm khích với ông ta.

Her Maken, Missing Lip, originates from her shoe.

WikiMatrix

Sâu trong kén hay con nhộng… Rồi từ đó hóa đẹp đẽ.

Caterpillar into chrysalis, or pupa, and from thence into beauty.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó, ông gắn bó hẳn với đội bóng này trong suốt sự nghiệp cầu thủ của mình.

Since then, he spent his entire career with the team.

WikiMatrix

Tôi đã chăm sóc cho Sarah và Megan kể từ đó.

I’ve been taking care of Sarah and Megan ever since.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó tôi bận rộn với việc phạm lỗi vì cha

From then on, I was busy committing sins for Dad.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể lấy các từ và làm câu với các từ đó.

Now we can take the words and start to build sentences out of them.

ted2019

Thế nên, hỗ trợ từ đó, bản báo cáo 2020 sẽ như thế nào nhỉ?

Backing up from there, what should the 2020 report card look like?

ted2019

Kể từ đó, các mạng lưới tuyến đã được mở rộng đáng kể.

Since then, the route network has been significantly expanded.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.