tuyên truyền trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 1918 Kaganovich đóng vai trò chỉ huy bộ phận tuyên truyền của Hồng quân.

In 1918 Kaganovich acted as Commissar of the propaganda department of the Red Army.

WikiMatrix

b) Tại một nước, sự tuyên truyền dối trá có tác dụng ngược lại như thế nào?

(b) In what way did false propaganda backfire in one country?

jw2019

Và cuối cùng, đối với tôi, điều đó tốt hơn nhiều so với tuyên truyền.

And ultimately, it seems to me, that always works better than propaganda.

ted2019

Đó là tuyên truyền của SS.

That is SS propaganda.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta là kết quả của sự tuyên truyền.

We are the result of propaganda.

Literature

Không tuyên truyền.

No more propos.

OpenSubtitles2018. v3

Có thể chỉ là tuyên truyền thôi.

It could be hot air.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nên tôi nói “Tôi sẽ chống lại điều này với cách tuyên truyền của chính tôi.”

So I said, “I’m going to counter this with my own propaganda.”

ted2019

Lý do vẫn cứ cố ý tiến hành hoạt động tuyên truyền là gì chứ?

Why do you continue your performances despite the plagiarism scandal ?

QED

Rembrandt là một nhà tuyên truyền theo quan điểm của Tin Lành.

Rembrandt is a propagandist in the Christian view.

ted2019

Và trong trường hợp bạn nghĩ rằng tấm poster chỉ để tuyên truyền thì đây là Priyanka, 23 tuổi.

And in case you think that poster’s just propaganda, here’s Priyanka, 23 years old.

QED

Cần tuyên truyền, nâng cao nhận thức chung của CBCC, người dân và DN về XĐLI.

It is crucial to communicate and improve understanding of public servants, citizens and enterprises about COI.

worldbank.org

Từ ” Tuyên truyền ” có lẽ có sắc thái nghĩa khiến chúng ta cảnh giác.

Now the word ” propaganda ” sets off alarm bells.

QED

Nếu anh có bề gì, bọn Nga sẽ thừa cơ tuyên truyền.

Imagine how Russian propaganda would profit from your death.

OpenSubtitles2018. v3

Tài liệu tuyên truyền của Đức Quốc xã tuyên bố đã có 200.000 người chết.

A. Some historians told me 200 million died .

WikiMatrix

Griefs lời nói dối của ta nặng trong vú của tôi, ngươi héo tuyên truyền, nó perst

Griefs of mine own lie heavy in my breast; Which thou wilt propagate, to have it prest

QED

Chiến dịch tuyên truyền này không thành công.

This propaganda campaign was not successful.

WikiMatrix

Phản ứng nào là khôn ngoan đối với sự tuyên truyền bội đạo?

What is the wise reaction to apostate propaganda?

jw2019

(Công-vụ 24:5, 14; 28:22) Như đã nói từ đầu, họ đã bị vu khống qua lời tuyên truyền dối trá.

(Acts 24:5, 14; 28:22) As noted at the outset, they have been maligned through lying propaganda.

jw2019

Thế nên tôi nói ” Tôi sẽ chống lại điều này với cách tuyên truyền của chính tôi. ”

So I said, ” I’m going to counter this with my own propaganda. “

QED

Họ được cảnh báo như là các thủ đoạn tuyên truyền hoặc dấu hiệu của sự yếu đuối.

They are dismissed as propaganda ploys or signs of weakness.

WikiMatrix

Đó chỉ là tuyên truyền của bọn Cộng sản thôi

That’s just commie propaganda.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là sự tuyên truyền của họ.

This is their propaganda.

QED

Quốc vương Saud cũng được phép phát tuyên truyền trên Đài Phát thanh Cairo.

King Saud was also allowed to broadcast on Radio Cairo.

WikiMatrix

Chúng tôi đã kiếm được 1 đoạn băng tuyên truyền sản xuất bởi Taliban.

We’ve obtained a propaganda video made by the Taliban.

QED

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.