cao độ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thành phần hoạt hóa chính trong khói thuốc là nicotin, một chất thuốc gây nghiện cao độ.

Its main active ingredient is nicotine, a highly addictive drug.

jw2019

Thay đổi cao độ.

Vary your pitch.

jw2019

Worf, chuẩn bị phaser bắn trải rộng, Cao độ bằng không.

Full phaser spread, zero elevation!

OpenSubtitles2018. v3

Trên cao độ 939 m (3.081 ft), Betling Shib trên dãy Jampui là điểm cao nhất trong bang.

At an altitude of 939 m (3,081 ft), Betling Shib in the Jampui range is the state’s highest point.

WikiMatrix

Salamis có diện tích 36 dặm vuông Anh (93 km2); điểm cao nhất là Mavrovouni với cao độ 1.325 foot (404 mét).

Salamis has an area of 36 square miles (93 km2); its highest point is Mavrovouni at 1,325 feet (404 metres).

WikiMatrix

SouthJet 2-2-7, nói cao độ đi.

SouthJet 227, say altitude.

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ chúng ta sẽ bắt đầu mất cao độ trước khi tới New York 2 tiếng.

Looks like we begun our decend at New York 2 hours early.

OpenSubtitles2018. v3

Unagi là sự luôn cảnh giác cao độ.

Unagi is a state of total awareness.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi rơi tự do, bung dù ở cao độ 200 bộ, thấp hơn tầm rađa của Trung Hoa.

Next: after the free fall, pop the chute at 200 feet below the Chinese radar.

OpenSubtitles2018. v3

Thành phố nằm ở một thung lũng trên cao nguyên Galgodon (Ogo), và có cao độ 4.377 feet (1.334 m).

Hargeisa is situated in a valley in the Galgodon (Ogo) highlands, and sits at an elevation of 1,334 m (4,377 ft).

WikiMatrix

Mức độ đỏ là nơi gene được hoạt động ở một mức cao độ.

So the red levels are where a gene is turned on to a great degree .

QED

Nhiều anh có tinh thần hy sinh cao độ.

The brothers were willing to make exceptional sacrifices.

jw2019

Phương ngữ này dễ phân biệt với giọng Seoul do có cao độ đa dạng hơn.

This dialect is easily distinguished from the Seoul dialect because its pitch is more varied.

WikiMatrix

Sau khi rơi tự do, bung dù ở cao độ # bộ, thấp hơn tầm rađa của Trung Hoa

Sounds like my first marriage.Next: after the free fall, pop the chute at # feet below the Chinese radar

opensubtitles2

Đất đai của họ nằm ở các cao độ lớn; khí hậu khô; khu vực này hoang vắng.

Their land is at a high altitude; the climate is dry; the region is remote.

WikiMatrix

Và hoạt động của họ cần chú ý cao độ.

And it’s very much an in-themoment activity that they’re engaged in.

ted2019

Thiết bị cứu hộ đang được gấp rút đưa khu vực cao độ .

Rescue equipment is being rushed to the high altitude area .

EVBNews

độ cao #, đó là độ cao tối thiểu cho một cú nhảy

Even at #, you’ re pushing minimum height for a jump

opensubtitles2

20. a) Cao độ của niềm vui và sự thích thú của A-đam là gì?

20. (a) What was the height of Adam’s joy and pleasure?

jw2019

Numidia có sự La Mã cao độ và được tô điểm với rất nhiều thị trấn.

Numidia became highly romanized and was studded with numerous towns.

WikiMatrix

Xem cao độ của phong cảnh, như núi và hẻm núi.

See the elevation of the landscape, like mountains and canyons .

support.google

Spock, thiết bị ổn định cao độ.

Mr. Spock, altitude stabilizing.

OpenSubtitles2018. v3

Thay đổi cao độ giọng nói.

Vary Your Pitch.

jw2019

Thỉnh thoảng viola cũg dùng khóa treble cho những nốt có cao độ rất cao.

The viola also sometimes uses treble clef for very high notes.

WikiMatrix

Núi Attavyros, với cao độ 1.216 mét (3.990 ft), là điểm cao nhất tại hòn đảo.

Mount Attavyros, at 1,216 metres (3,990 ft), is the island’s highest point of elevation.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.