chỉ định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn có thể chỉ định cách Trình quản lý thẻ diễn giải dấu chấm (‘.’) trong tên khóa:

You can specify how Tag Manager interprets dots (“.”) in the key name:

support.google

15 Mặc dù được chỉ định làm Vua Nước Trời, Giê-su không cai trị một mình.

15 Although designated as King of that Kingdom, Jesus does not rule alone.

jw2019

Bốn người này đã được chỉ định để giúp người đàn ông mắc bệnh bại liệt.

These four were assigned to help this man suffering with palsy.

LDS

Để chỉ định thông tin liên hệ cá nhân của bạn, hãy thực hiện theo các bước sau:

To specify your personal contact information, follow these steps :

support.google

Xin lỗi, tôi chỉ định

Sorry, I was just

OpenSubtitles2018. v3

* Hãy dạy dỗ lẫn nhau theo như chức vụ mà ta đã chỉ định cho các ngươi, GLGƯ 38:23.

* Teach one another according to the office wherewith I have appointed you, D&C 38:23.

LDS

Chúng được chỉ định từ L1 đến L5, bắt đầu từ trên.

They are designated L1 to L5, starting at the top.

WikiMatrix

234 43 Dùng tài liệu được chỉ định

234 43 Use of Assigned Material

jw2019

Tên của sản phẩm do nhà phát triển chỉ định.

Developer-specified name of the product.

support.google

Hội đồng Nhà nước chỉ định các thành viên của Chính phủ.

The State Council appoints the members of the Government.

WikiMatrix

Chỉ định một trong bốn đoạn cho mỗi học viên của mỗi nhóm.

Assign one of the four paragraphs to each member of each group.

LDS

Thanh kiếm được chỉ định là một quốc bảo của Nhật Bản.

The sword is designated a national treasure of Japan.

WikiMatrix

Bài này không phải chỉ tóm lược phần Kinh Thánh được chỉ định đọc.

This should not be just a summary of the assigned reading.

jw2019

Hãy bắt đầu chuẩn bị bằng cách xem xét tài liệu được chỉ định.

Begin your preparation by studying the assigned material.

jw2019

Ông hiểu là sẽ “quá tải” với chỉ định mới của mình.

He is understandably “overwhelmed” by his new assignment.

LDS

Không, tớ chỉ định đấm tay thôi.

No, I was going in for a fist bump.

OpenSubtitles2018. v3

Cửa khẩu Lào – Trung Quốc nằm ở Lan Tui, được chỉ định bởi cột mốc số 7.

The Lao-Chinese Border Checkpoint is at Lan Tui, which is designated by landmark No. 7.

WikiMatrix

Tháng 11 năm 2007 Không quân đã chỉ định phó chỉ huy phi đội nữ đầu tiên.

In November 2007 the Air Force appointed its first woman deputy squadron commander.

WikiMatrix

Bởi vì “các quyền đều bởi Đức Chúa Trời chỉđịnh.

Because “the existing authorities stand placed in their relative positions by God.

jw2019

Vẫn chưa có chỉ định

There’s been no directive yet.

OpenSubtitles2018. v3

Ezra Thayre, là người đã được chỉ định đi Missouri với Thomas B.

The following revelation also revokes Thayre’s call to travel to Missouri with Thomas B.

LDS

Chủ sở hữu có thể chỉ định người khác làm chủ sở hữu hoặc người quản lý.

Owners can designate others as either owners or managers.

support.google

Nếu anh không thể có luật sư, sẽ có 1 người được chỉ định cho anh.

If you cannot afford An attorney, one will Be provided for you.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ định mỗi học viên một đoạn thông thạo giáo lý khác nhau.

Assign each student a different doctrinal mastery passage.

LDS

Một ngày cuối tuần nọ, tôi được chỉ định chủ tọa một buổi đại hội giáo khu.

One weekend I was assigned to preside at a stake conference.

LDS

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.